HEYGOW ASMR

Tập 1-2: thơ & châm ngôn

29 phrases
HD
chūn jì lǐ,chūn fēng chuī,huā kāi cǎo zhǎng hú dié fēi。
春季里,春风吹,花开草长蝴蝶飞。
VIVào mùa xuân, gió xuân thổi, hoa nở cỏ mọc bướm bay lượn.
Characters《田家四季歌》
HD
mài miáo ér duō nèn,sāng yè ér zhèng féi。
麦苗儿多嫩,桑叶儿正肥。
VIMầm lúa mạch xanh non biết bao, lá dâu tằm đang lúc mơn mởn.
Characters《田家四季歌》
HD
xià jì lǐ,nóng shì máng,cǎi le cán sāng yòu chā yāng。
夏季里,农事忙,采了蚕桑又插秧。
VIVào mùa hè, việc đồng áng bận rộn, hái lá dâu nuôi tằm xong lại cấy mạ.
Characters《田家四季歌》
HD
zǎo qǐ qín gēng zuò,guī lái dài yuè guāng。
早起勤耕作,归来戴月光。
VIDậy sớm chăm chỉ cày cấy, trở về nhà khi ánh trăng đã lên.
Characters《田家四季歌》
HD
qiū jì lǐ,dào shàng cháng,gǔ xiàng huáng jīn lì lì xiāng。
秋季里,稻上场,谷像黄金粒粒香。
VIVào mùa thu, lúa được đưa vào sân phơi, hạt thóc như vàng, hạt nào cũng thơm.
Characters《田家四季歌》
HD
shēn tǐ suī xīn kǔ,xīn lǐ xǐ yáng yáng。
身体虽辛苦,心里喜洋洋。
VIThân thể tuy vất vả, nhưng trong lòng vui sướng hân hoan.
Characters《田家四季歌》
HD
dōng jì lǐ,xuě chū qíng,xīn zhì mián yī nuǎn yòu qīng。
冬季里,雪初晴,新制棉衣暖又轻。
VIVào mùa đông, tuyết vừa tạnh, áo bông mới may vừa ấm vừa nhẹ.
Characters《田家四季歌》
HD
yī nián nóng shì liǎo,dà jiā xiào yíng yíng。
一年农事了,大家笑盈盈。
VIMột năm việc đồng áng đã xong, mọi người ai nấy đều tươi cười.
Characters《田家四季歌》
HD
bái rì yī shān jìn,huáng hé rù hǎi liú。
白日依山尽,黄河入海流。
VIMặt trời khuất dần sau núi, sông Hoàng Hà chảy ra biển khơi.
Classical poem《登鹳雀楼》 王之涣
HD
yù qióng qiān lǐ mù,gèng shàng yī céng lóu。
欲穷千里目,更上一层楼。
VIMuốn nhìn xa ngàn dặm, hãy bước lên thêm một tầng lầu nữa.
Classical poem《登鹳雀楼》 王之涣
HD
rì zhào xiāng lú shēng zǐ yān,yáo kàn pù bù guà qián chuān。
日照香炉生紫烟,遥看瀑布挂前川。
VINắng chiếu đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, nhìn từ xa thác nước như treo trước dòng sông.
Classical poem《望庐山瀑布》 李白
HD
fēi liú zhí xià sān qiān chǐ,yí shì yín hé luò jiǔ tiān。
飞流直下三千尺,疑是银河落九天。
VIDòng thác đổ thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ như dải Ngân Hà rơi từ chín tầng trời.
Classical poem《望庐山瀑布》 李白
HD
qiáng jiǎo shù zhī méi,líng hán dú zì kāi。
墙角数枝梅,凌寒独自开。
VINơi góc tường vài nhành mai, một mình nở giữa giá lạnh.
Classical poem《梅花》 王安石
HD
yáo zhī bù shì xuě,wèi yǒu àn xiāng lái。
遥知不是雪,为有暗香来。
VITừ xa đã biết đó không phải là tuyết, vì có hương thơm thoảng nhẹ bay tới.
Classical poem《梅花》 王安石
HD
jǐ suǒ bù yù,wù shī yú rén。
己所不欲,勿施于人。
VIĐiều mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
Language Garden《名言·论语孟子》
HD
yǔ péng yǒu jiāo,yán ér yǒu xìn。
与朋友交,言而有信。
VIKết giao với bạn bè, nói lời phải giữ chữ tín.
Language Garden《名言·论语孟子》
HD
bù yǐ guī jǔ,bù néng chéng fāng yuán。
不以规矩,不能成方圆。
VIKhông có quy tắc thì không thể tạo nên khuôn phép.
Language Garden《名言·论语孟子》
HD
péng tóu zhì zǐ xué chuí lún,cè zuò méi tái cǎo yìng shēn。
蓬头稚子学垂纶,侧坐莓苔草映身。
VIĐứa trẻ tóc rối học buông câu, ngồi nghiêng trên rêu cỏ che khuất thân mình.
Classical poem《小儿垂钓》 胡令能
HD
lù rén jiè wèn yáo zhāo shǒu,pà dé yú jīng bù yìng rén。
路人借问遥招手,怕得鱼惊不应人。
VINgười qua đường hỏi thăm, nó chỉ vẫy tay từ xa, sợ cá giật mình nên chẳng dám lên tiếng.
Classical poem《小儿垂钓》 胡令能
HD
qiān shān niǎo fēi jué,wàn jìng rén zōng miè。
千山鸟飞绝,万径人踪灭。
VINgàn núi chẳng còn bóng chim bay, muôn nẻo đường vắng dấu chân người.
Classical poem《江雪》 柳宗元
HD
gū zhōu suō lì wēng,dú diào hán jiāng xuě。
孤舟蓑笠翁,独钓寒江雪。
VITrên thuyền cô độc, ông lão áo tơi nón lá, một mình câu cá giữa dòng sông tuyết lạnh.
Classical poem《江雪》 柳宗元
HD
yǒu zhì zhě shì jìng chéng。
有志者事竟成。
VICó chí thì việc gì cũng thành.
Language Garden《励志名句》
HD
zhì dāng cún gāo yuǎn。
志当存高远。
VIChí hướng nên đặt ở nơi cao xa.
Language Garden《励志名句》
HD
yǒu zhì bù zài nián gāo。
有志不在年高。
VICó chí thì chẳng cứ phải cao tuổi.
Language Garden《励志名句》
HD
yī jiǔ èr jiǔ bù chū shǒu,
一九二九不出手,
VICửu một, cửu hai, lạnh đến mức không dám thò tay ra,
Language Garden《数九歌》
HD
sān jiǔ sì jiǔ bīng shàng zǒu,
三九四九冰上走,
VICửu ba, cửu bốn, có thể đi lại trên mặt băng,
Language Garden《数九歌》
HD
wǔ jiǔ liù jiǔ,yán hé kàn liǔ,
五九六九,沿河看柳,
VICửu năm, cửu sáu, ra bờ sông ngắm liễu xanh,
Language Garden《数九歌》
HD
qī jiǔ hé kāi,bā jiǔ yàn lái,
七九河开,八九雁来,
VICửu bảy sông tan băng, cửu tám nhạn bay về,
Language Garden《数九歌》
HD
jiǔ jiǔ jiā yī jiǔ,gēng niú biàn dì zǒu。
九九加一九,耕牛遍地走。
VICửu chín cộng thêm một cửu nữa, trâu cày đã ra đồng khắp nơi.
Language Garden《数九歌》

In this set (PEP Chinese): Characters:《田家四季歌》 / Classical poem:《登鹳雀楼》、《望庐山瀑布》、《梅花》、《小儿垂钓》、《江雪》 / Language Garden:《名言·论语孟子》、《励志名句》、《数九歌》