HEYGOW ASMR

Tập 1-2: văn xuôi, thơ & châm ngôn

33 phrases
HD
zhī zhī wéi zhī zhī,bù zhī wéi bù zhī,shì zhì yě。
知之为知之,不知为不知,是知也。
VIBiết thì nói là biết, không biết thì nói là không biết, đó mới là biết thật sự.
Classical prose《古人谈读书》
HD
mǐn ér hào xué,bù chǐ xià wèn。
敏而好学,不耻下问。
VIThông minh mà ham học, không hổ thẹn khi hỏi người kém hơn mình.
Classical prose《古人谈读书》
HD
yú cháng wèi dú shū yǒu sān dào,wèi xīn dào、yǎn dào、kǒu dào。
余尝谓读书有三到,谓心到、眼到、口到。
VITa từng cho rằng đọc sách cần có ba điều: tâm đến, mắt đến, miệng đến.
Classical prose《古人谈读书》
HD
xīn bù zài cǐ,zé yǎn bù kàn zǐ xì,xīn yǎn jì bù zhuān yī,què zhǐ màn làng sòng dú,jué bù néng jì,jì yì bù néng jiǔ yě。
心不在此,则眼不看仔细,心眼既不专一,却只漫浪诵读,决不能记,记亦不能久也。
VITâm không chú tâm ở đây thì mắt sẽ không nhìn kỹ, tâm và mắt đã không chuyên nhất mà chỉ đọc lướt qua, thì chắc chắn không thể nhớ được, mà có nhớ cũng chẳng lâu bền.
Classical prose《古人谈读书》
HD
sān dào zhī zhōng,xīn dào zuì jí。xīn jì dào yǐ,yǎn kǒu qǐ bù dào hū?
三到之中,心到最急。心既到矣,眼口岂不到乎?
VITrong ba điều đó, tâm đến là cấp thiết nhất. Tâm đã đến rồi thì mắt và miệng lẽ nào lại không đến?
Classical prose《古人谈读书》
HD
gài shì rén dú shū,dì yī yào yǒu zhì,dì èr yào yǒu shí,dì sān yào yǒu héng。
盖士人读书,第一要有志,第二要有识,第三要有恒。
VINgười học sĩ đọc sách, điều thứ nhất cần có chí, điều thứ hai cần có kiến thức, điều thứ ba cần có sự kiên trì.
Classical prose《古人谈读书》
HD
yǒu zhì zé duàn bù gān wéi xià liú;yǒu shí zé zhī xué wèn wú jìn,bù gǎn yǐ yī dé zì zú,rú hé bó zhī guān hǎi,rú jǐng wā zhī kuī tiān,jiē wú shí zhě yě;yǒu héng zé duàn wú bù chéng zhī shì。cǐ sān zhě quē yī bù kě。
有志则断不甘为下流;有识则知学问无尽,不敢以一得自足,如河伯之观海,如井蛙之窥天,皆无识者也;有恒则断无不成之事。此三者缺一不可。
VICó chí thì quyết không cam chịu ở mức thấp kém; có kiến thức thì biết học vấn là vô tận, không dám tự mãn với chút thành tựu nhỏ nhoi, như thần sông Hà Bá nhìn ra biển cả, như ếch ngồi đáy giếng ngó trời, đều là kẻ thiếu kiến thức; có sự kiên trì thì chẳng việc gì là không thành. Ba điều này thiếu một cũng không được.
Classical prose《古人谈读书》
HD
kōng shān xīn yǔ hòu,tiān qì wǎn lái qiū。
空山新雨后,天气晚来秋。
VINúi vắng sau cơn mưa mới tạnh, chiều buông mang hơi thu se lạnh.
Classical poem《山居秋暝》 王维
HD
míng yuè sōng jiān zhào,qīng quán shí shàng liú。
明月松间照,清泉石上流。
VITrăng sáng chiếu qua rừng thông, suối trong chảy trên đá.
Classical poem《山居秋暝》 王维
HD
zhú xuān guī huàn nǚ,lián dòng xià yú zhōu。
竹喧归浣女,莲动下渔舟。
VITiếng trúc xào xạc, các cô gái giặt lụa trở về; sen lay động, thuyền chài xuôi bến.
Classical poem《山居秋暝》 王维
HD
suí yì chūn fāng xiē,wáng sūn zì kě liú。
随意春芳歇,王孙自可留。
VIMặc cho hương xuân tàn phai, bậc vương tôn vẫn tự có thể ở lại.
Classical poem《山居秋暝》 王维
HD
yuè luò wū tí shuāng mǎn tiān,jiāng fēng yú huǒ duì chóu mián。
月落乌啼霜满天,江枫渔火对愁眠。
VITrăng lặn quạ kêu, sương phủ đầy trời, hàng phong bên sông và ánh đèn thuyền chài cùng nỗi sầu trong giấc ngủ chập chờn.
Classical poem《枫桥夜泊》 张继
HD
gū sū chéng wài hán shān sì,yè bàn zhōng shēng dào kè chuán。
姑苏城外寒山寺,夜半钟声到客船。
VINgoài thành Cô Tô có chùa Hàn San, nửa đêm tiếng chuông vọng đến thuyền khách.
Classical poem《枫桥夜泊》 张继
HD
shān yī chéng,shuǐ yī chéng,shēn xiàng yú guān nà pàn xíng,yè shēn qiān zhàng dēng。
山一程,水一程,身向榆关那畔行,夜深千帐灯。
VINúi một chặng, sông một chặng, thân hướng về phía bên kia ải Du Quan, đêm khuya ngàn lều trại ánh đèn le lói.
Classical poem《长相思》 纳兰性德
HD
fēng yī gēng,xuě yī gēng,guō suì xiāng xīn mèng bù chéng,gù yuán wú cǐ shēng。
风一更,雪一更,聒碎乡心梦不成,故园无此声。
VIGió một canh, tuyết một canh, tiếng ồn ào làm tan vỡ nỗi nhớ quê, giấc mộng chẳng thành, nơi quê nhà đâu có tiếng động như thế.
Classical poem《长相思》 纳兰性德
HD
chuí ruí yǐn qīng lù,liú xiǎng chū shū tóng。
垂緌饮清露,流响出疏桐。
VIRâu ve rủ xuống uống giọt sương trong, tiếng ngân vang từ tán ngô đồng thưa.
Classical poem《蝉》 虞世南
HD
jū gāo shēng zì yuǎn,fēi shì jiè qiū fēng。
居高声自远,非是藉秋风。
VIỞ nơi cao thì tiếng vang tự đi xa, chẳng phải nhờ vào gió thu.
Classical poem《蝉》 虞世南
HD
shèng nián bù chóng lái,yī rì nán zài chén。jí shí dāng miǎn lì,suì yuè bù dài rén。
盛年不重来,一日难再晨。及时当勉励,岁月不待人。
VITuổi trẻ không trở lại lần nữa, một ngày khó có lại buổi sớm. Hãy kịp thời gắng sức, năm tháng chẳng chờ người.
Language Garden《惜时名言》
HD
mò děng xián,bái le shào nián tóu,kōng bēi qiè。
莫等闲,白了少年头,空悲切。
VIChớ để tháng ngày trôi qua vô ích, đến khi đầu xanh hóa bạc thì chỉ còn biết đau buồn suông.
Language Garden《惜时名言》
HD
shào nián yì lǎo xué nán chéng,yī cùn guāng yīn bù kě qīng。
少年易老学难成,一寸光阴不可轻。
VITuổi trẻ dễ già mà việc học khó thành, một tấc thời gian cũng không thể xem nhẹ.
Language Garden《惜时名言》
HD
duō shǎo shì,cóng lái jí;tiān dì zhuǎn,guāng yīn pò。yī wàn nián tài jiǔ,zhǐ zhēng zhāo xī。
多少事,从来急;天地转,光阴迫。一万年太久,只争朝夕。
VIBiết bao việc, xưa nay vẫn gấp gáp; trời đất xoay vần, thời gian thúc bách. Một vạn năm quá dài, chỉ tranh thủ từng sớm từng chiều.
Language Garden《惜时名言》
HD
qī xī jīn xiāo kàn bì xiāo,qiān niú zhī nǚ dù hé qiáo。
七夕今宵看碧霄,牵牛织女渡河桥。
VIĐêm Thất tịch hôm nay ngắm trời xanh thẳm, Ngưu Lang Chức Nữ vượt cầu qua sông Ngân.
Classical poem《乞巧》 林杰
HD
jiā jiā qǐ qiǎo wàng qiū yuè,chuān jìn hóng sī jǐ wàn tiáo。
家家乞巧望秋月,穿尽红丝几万条。
VINhà nhà cầu khéo tay dưới trăng thu, xâu hết biết bao sợi chỉ hồng.
Classical poem《乞巧》 林杰
HD
fú jūn zǐ zhī xíng,jìng yǐ xiū shēn,jiǎn yǐ yǎng dé。fēi dàn bó wú yǐ míng zhì,fēi níng jìng wú yǐ zhì yuǎn。
夫君子之行,静以修身,俭以养德。非淡泊无以明志,非宁静无以致远。
VIĐạo của người quân tử là lấy tĩnh lặng để tu thân, lấy tiết kiệm để dưỡng đức. Không đạm bạc thì không thể sáng tỏ chí hướng, không tĩnh lặng thì không thể đạt tới chỗ xa rộng.
Language Garden《勤俭名句》
HD
jū ān sī wēi,jiè shē yǐ jiǎn。
居安思危,戒奢以俭。
VISống trong yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy nan, lấy tiết kiệm để răn ngừa xa hoa.
Language Garden《勤俭名句》
HD
yóu jiǎn rù shē yì,yóu shē rù jiǎn nán。
由俭入奢易,由奢入俭难。
VITừ tiết kiệm chuyển sang xa hoa thì dễ, từ xa hoa quay về tiết kiệm thì khó.
Language Garden《勤俭名句》
HD
yī zhōu yī fàn,dāng sī lái chù bù yì;bàn sī bàn lǚ,héng niàn wù lì wéi jiān。
一粥一饭,当思来处不易;半丝半缕,恒念物力维艰。
VIMột bát cháo, một bát cơm, phải nghĩ đến sự vất vả để có được; một sợi tơ, một tấc vải, luôn nhớ của cải làm ra chẳng dễ dàng.
Language Garden《勤俭名句》
HD
xī sài shān qián bái lù fēi,táo huā liú shuǐ guì yú féi。
西塞山前白鹭飞,桃花流水鳜鱼肥。
VITrước núi Tây Tái, cò trắng bay lượn, hoa đào theo dòng nước trôi, cá quế béo tròn.
Classical poem《渔歌子》 张志和
HD
qīng ruò lì,lǜ suō yī,xié fēng xì yǔ bù xū guī。
青箬笠,绿蓑衣,斜风细雨不须归。
VINón lá xanh, áo tơi xanh, gió xiên mưa nhẹ chẳng cần về.
Classical poem《渔歌子》 张志和
HD
bàn mǔ fāng táng yī jiàn kāi,tiān guāng yún yǐng gòng pái huái。
半亩方塘一鉴开,天光云影共徘徊。
VINửa mẫu ao vuông tựa tấm gương mở ra, ánh trời bóng mây cùng nhau bồng bềnh in bóng.
Classical poem《观书有感》 朱熹
HD
wèn qú nǎ dé qīng rú xǔ?wèi yǒu yuán tóu huó shuǐ lái。
问渠那得清如许?为有源头活水来。
VIHỏi rằng sao ao ấy trong đến vậy? Bởi có nguồn nước sống mãi chảy về.
Classical poem《观书有感》 朱熹
HD
zuó yè jiāng biān chūn shuǐ shēng,méng chōng jù jiàn yī máo qīng。
昨夜江边春水生,蒙冲巨舰一毛轻。
VIĐêm qua bên sông nước xuân dâng lên, chiến hạm to lớn bỗng nhẹ như chiếc lông.
Classical poem《观书有感》 朱熹
HD
xiàng lái wǎng fèi tuī yí lì,cǐ rì zhōng liú zì zài xíng。
向来枉费推移力,此日中流自在行。
VITrước kia tốn bao sức đẩy vô ích, nay giữa dòng thuyền tự do lướt đi.
Classical poem《观书有感》 朱熹

In this set (PEP Chinese): Classical prose:《古人谈读书》 / Classical poem:《山居秋暝》、《枫桥夜泊》、《长相思》、《蝉》、《乞巧》、《渔歌子》、《观书有感》 / Language Garden:《惜时名言》、《勤俭名句》