HEYGOW ASMR

Tập 2-1: thơ & văn ngôn

28 phrases
HD
zhòu chū yún tián yè jì má,cūn zhuāng ér nǚ gè dāng jiā。
昼出耘田夜绩麻,村庄儿女各当家。
VIBan ngày ra đồng làm cỏ, ban đêm kéo sợi gai, trai gái trong làng ai nấy đều đảm việc nhà.
Classical poem《四时田园杂兴·其三十一》 范成大
HD
tóng sūn wèi jiě gōng gēng zhī,yě bàng sāng yīn xué zhòng guā。
童孙未解供耕织,也傍桑阴学种瓜。
VITrẻ con chưa hiểu chuyện cày cấy dệt vải, cũng nấp dưới bóng dâu học trồng dưa.
Classical poem《四时田园杂兴·其三十一》 范成大
HD
zhì zǐ jīn pén tuō xiǎo bīng,cǎi sī chuān qǔ dàng yín zhēng。
稚子金盆脱晓冰,彩丝穿取当银钲。
VITrẻ nhỏ lấy chậu vàng gỡ tảng băng sớm, xâu chỉ màu treo lên như chiếc chiêng bạc.
Classical poem《稚子弄冰》 杨万里
HD
qiāo chéng yù qìng chuān lín xiǎng,hū zuò bō li suì dì shēng。
敲成玉磬穿林响,忽作玻璃碎地声。
VIGõ vào kêu như khánh ngọc vang khắp rừng, bỗng lại vỡ tan thành tiếng thủy tinh rơi xuống đất.
Classical poem《稚子弄冰》 杨万里
HD
cǎo mǎn chí táng shuǐ mǎn bēi,shān xián luò rì jìn hán yī。
草满池塘水满陂,山衔落日浸寒漪。
VICỏ phủ đầy ao, nước đầy bờ đê, núi ngậm ánh chiều tà, in bóng xuống làn sóng lạnh.
Classical poem《村晚》 雷震
HD
mù tóng guī qù héng niú bèi,duǎn dí wú qiāng xìn kǒu chuī。
牧童归去横牛背,短笛无腔信口吹。
VIMục đồng trở về, nằm ngang trên lưng trâu, sáo ngắn thổi vu vơ chẳng theo điệu nào.
Classical poem《村晚》 雷震
HD
qīng hǎi cháng yún àn xuě shān,gū chéng yáo wàng yù mén guān。
青海长云暗雪山,孤城遥望玉门关。
VIMây dài trên Thanh Hải phủ mờ núi tuyết, thành cô đơn xa xa trông về ải Ngọc Môn.
Classical poem《从军行》 王昌龄
HD
huáng shā bǎi zhàn chuān jīn jiǎ,bù pò lóu lán zhōng bù huán。
黄沙百战穿金甲,不破楼兰终不还。
VICát vàng trăm trận đánh mòn cả áo giáp vàng, chưa phá được Lâu Lan thì quyết chẳng trở về.
Classical poem《从军行》 王昌龄
HD
sān wàn lǐ hé dōng rù hǎi,wǔ qiān rèn yuè shàng mó tiān。
三万里河东入海,五千仞岳上摩天。
VISông dài ba vạn dặm chảy về đông đổ ra biển, núi cao năm nghìn nhận vươn lên chạm trời.
Classical poem《秋夜将晓出篱门迎凉有感》 陆游
HD
yí mín lèi jìn hú chén lǐ,nán wàng wáng shī yòu yī nián。
遗民泪尽胡尘里,南望王师又一年。
VIDân còn sót lại khóc cạn nước mắt giữa bụi mờ quân giặc, hướng về nam ngóng trông vương sư thêm một năm nữa.
Classical poem《秋夜将晓出篱门迎凉有感》 陆游
HD
jiàn wài hū chuán shōu jì běi,chū wén tì lèi mǎn yī shang。
剑外忽传收蓟北,初闻涕泪满衣裳。
VINgoài đất Kiếm Nam bỗng nghe tin thu phục đất Kế Bắc, vừa nghe tin đã lệ tràn ướt áo.
Classical poem《闻官军收河南河北》 杜甫
HD
què kàn qī zǐ chóu hé zài,màn juǎn shī shū xǐ yù kuáng。
却看妻子愁何在,漫卷诗书喜欲狂。
VINgoảnh nhìn vợ con, nỗi buồn phiền nào còn nữa, vội cuốn sách vở, mừng rỡ đến phát cuồng.
Classical poem《闻官军收河南河北》 杜甫
HD
bái rì fàng gē xū zòng jiǔ,qīng chūn zuò bàn hǎo huán xiāng。
白日放歌须纵酒,青春作伴好还乡。
VIBan ngày ca hát thỏa thích, rượu uống tràn trề, tuổi xuân làm bạn, thong dong trở về quê.
Classical poem《闻官军收河南河北》 杜甫
HD
jí cóng bā xiá chuān wū xiá,biàn xià xiāng yáng xiàng luò yáng。
即从巴峡穿巫峡,便下襄阳向洛阳。
VILiền từ Ba Giáp xuyên qua Vu Giáp, rồi xuôi xuống Tương Dương thẳng tới Lạc Dương.
Classical poem《闻官军收河南河北》 杜甫
HD
chǔ rén yǒu yù dùn yǔ máo zhě,yù zhī yuē:wú dùn zhī jiān,wù mò néng xiàn yě。
楚人有鬻盾与矛者,誉之曰:吾盾之坚,物莫能陷也。
VINgười nước Sở có kẻ bán mộc và giáo, khoe rằng: Mộc của ta cứng chắc, không vật gì đâm thủng được.
Classical prose《自相矛盾》 《韩非子》
HD
yòu yù qí máo yuē:wú máo zhī lì,yú wù wú bù xiàn yě。
又誉其矛曰:吾矛之利,于物无不陷也。
VILại khoe cây giáo của mình: Giáo của ta sắc bén, không vật gì mà không đâm thủng được.
Classical prose《自相矛盾》 《韩非子》
HD
huò yuē:yǐ zǐ zhī máo xiàn zǐ zhī dùn,hé rú?qí rén fú néng yìng yě。
或曰:以子之矛陷子之盾,何如?其人弗能应也。
VICó người hỏi: Lấy giáo của ông đâm mộc của ông thì thế nào? Người ấy không thể đáp được.
Classical prose《自相矛盾》 《韩非子》
HD
fú bù kě xiàn zhī dùn yǔ wú bù xiàn zhī máo,bù kě tóng shì ér lì。
夫不可陷之盾与无不陷之矛,不可同世而立。
VICái mộc không gì đâm thủng được và cây giáo không gì mà không đâm thủng được, hai thứ ấy không thể cùng tồn tại.
Classical prose《自相矛盾》 《韩非子》
HD
liáng guó yáng shì zǐ jiǔ suì,shèn cōng huì。
梁国杨氏子九岁,甚聪惠。
VICon trai họ Dương ở nước Lương, chín tuổi, rất thông minh.
Classical prose《杨氏之子》 《世说新语》
HD
kǒng jūn píng yì qí fù,fù bù zài,nǎi hū ér chū。wèi shè guǒ,guǒ yǒu yáng méi。
孔君平诣其父,父不在,乃呼儿出。为设果,果有杨梅。
VIKhổng Quân Bình đến thăm cha cậu bé, cha không có nhà, bèn gọi cậu bé ra. Cậu bày trái cây mời khách, trong đó có quả dương mai.
Classical prose《杨氏之子》 《世说新语》
HD
kǒng zhǐ yǐ shì ér yuē:cǐ shì jūn jiā guǒ。
孔指以示儿曰:此是君家果。
VIKhổng chỉ vào quả ấy bảo cậu bé: Đây là quả cây nhà cháu đấy.
Classical prose《杨氏之子》 《世说新语》
HD
ér yìng shēng dá yuē:wèi wén kǒng què shì fū zǐ jiā qín。
儿应声答曰:未闻孔雀是夫子家禽。
VICậu bé đáp ngay: Cháu chưa từng nghe nói chim khổng tước là gia cầm nhà bác.
Classical prose《杨氏之子》 《世说新语》
HD
gù rén xī cí huáng hè lóu,yān huā sān yuè xià yáng zhōu。
故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。
VIBạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc đi về phía tây, tháng ba hoa khói xuôi thuyền xuống Dương Châu.
Classical poem《黄鹤楼送孟浩然之广陵》 李白
HD
gū fān yuǎn yǐng bì kōng jìn,wéi jiàn cháng jiāng tiān jì liú。
孤帆远影碧空尽,唯见长江天际流。
VICánh buồm lẻ loi khuất dần vào khoảng trời xanh biếc, chỉ thấy sông dài chảy tới tận chân trời.
Classical poem《黄鹤楼送孟浩然之广陵》 李白
HD
huáng hé yuǎn shàng bái yún jiān,yī piàn gū chéng wàn rèn shān。
黄河远上白云间,一片孤城万仞山。
VIHoàng Hà xa tít vươn lên tận mây trắng, một tòa thành cô độc giữa muôn trùng núi cao.
Classical poem《凉州词》 王之涣
HD
qiāng dí hé xū yuàn yáng liǔ,chūn fēng bù dù yù mén guān。
羌笛何须怨杨柳,春风不度玉门关。
VISáo Khương cần chi oán khúc Chiết Dương Liễu, gió xuân nào có vượt qua được ải Ngọc Môn.
Classical poem《凉州词》 王之涣
HD
lǜ biàn shān yuán bái mǎn chuān,zǐ guī shēng lǐ yǔ rú yān。
绿遍山原白满川,子规声里雨如烟。
VIXanh khắp núi đồi, trắng ngập đồng bằng, trong tiếng chim quốc mưa giăng như khói.
Classical poem《乡村四月》 翁卷
HD
xiāng cūn sì yuè xián rén shǎo,cái liǎo cán sāng yòu chā tián。
乡村四月闲人少,才了蚕桑又插田。
VIThôn quê tháng tư ít người nhàn rỗi, vừa xong việc tằm dâu lại tiếp tục cấy lúa.
Classical poem《乡村四月》 翁卷

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《四时田园杂兴·其三十一》、《稚子弄冰》、《村晚》、《从军行》、《秋夜将晓出篱门迎凉有感》、《闻官军收河南河北》、《黄鹤楼送孟浩然之广陵》、《凉州词》、《乡村四月》 / Classical prose:《自相矛盾》、《杨氏之子》