HEYGOW ASMR

Tập 2-2: thơ & châm ngôn

27 phrases
HD
cí mǔ shǒu zhōng xiàn,yóu zǐ shēn shàng yī。
慈母手中线,游子身上衣。
VISợi chỉ trong tay mẹ hiền, may thành tấm áo trên mình đứa con xa.
Classical poem《游子吟》 孟郊
HD
lín xíng mì mì féng,yì kǒng chí chí guī。
临行密密缝,意恐迟迟归。
VILúc con sắp đi, mẹ khâu thật kỹ, lòng lo con mãi chưa về.
Classical poem《游子吟》 孟郊
HD
shuí yán cùn cǎo xīn,bào dé sān chūn huī。
谁言寸草心,报得三春晖。
VIAi bảo rằng tấc lòng ngọn cỏ nhỏ nhoi, có thể đền đáp được ánh nắng ba xuân?
Classical poem《游子吟》 孟郊
HD
rén xián guì huā luò,yè jìng chūn shān kōng。
人闲桂花落,夜静春山空。
VINgười nhàn, hoa quế rụng, đêm lặng, núi xuân vắng tênh.
Classical poem《鸟鸣涧》 王维
HD
yuè chū jīng shān niǎo,shí míng chūn jiàn zhōng。
月出惊山鸟,时鸣春涧中。
VITrăng lên làm chim núi giật mình, thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe suối mùa xuân.
Classical poem《鸟鸣涧》 王维
HD
jūn zǐ yǐ zì qiáng bù xī。
君子以自强不息。
VINgười quân tử lấy đó mà tự cường không ngơi nghỉ.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
shèng rén zhě yǒu lì,zì shèng zhě qiáng。
胜人者有力,自胜者强。
VIThắng được người là có sức mạnh, thắng được chính mình mới là kẻ mạnh thực sự.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
bù yuàn tiān,bù yóu rén。
不怨天,不尤人。
VIKhông oán trời, không trách người.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
shēng yú yōu huàn ér sǐ yú ān lè。
生于忧患而死于安乐。
VISống trong lo lắng gian khó mà tồn tại, chết trong an nhàn hưởng lạc.
Language Garden《名言·周易老子》
HD
mò dào jūn xíng zǎo,gèng yǒu zǎo xíng rén。
莫道君行早,更有早行人。
VIChớ nói rằng ông đi sớm, còn có người đi sớm hơn ông.
Language Garden《俗语》
HD
jìn shuǐ zhī yú xìng,jìn shān shí niǎo yīn。
近水知鱼性,近山识鸟音。
VIGần nước hiểu tính cá, gần núi biết tiếng chim.
Language Garden《俗语》
HD
lù yáo zhī mǎ lì,rì jiǔ jiàn rén xīn。
路遥知马力,日久见人心。
VIĐường xa mới biết sức ngựa, ngày dài mới rõ lòng người.
Language Garden《俗语》
HD
dú shū xū yòng yì,yī zì zhí qiān jīn。
读书须用意,一字值千金。
VIĐọc sách phải chú tâm, một chữ đáng giá ngàn vàng.
Language Garden《俗语》
HD
tīng jūn yī xí huà,shèng dú shí nián shū。
听君一席话,胜读十年书。
VINghe ông nói một hồi, còn hơn đọc sách mười năm.
Language Garden《俗语》
HD
dòu kòu nián huá:zhǐ nǚ zǐ shí sān sì suì de nián jì。
豆蔻年华:指女子十三四岁的年纪。
VITuổi đậu khấu: chỉ tuổi mười ba, mười bốn của con gái.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
jí jī:zhǐ nǚ zǐ nián mǎn shí wǔ suì。
及笄:指女子年满十五岁。
VICập kê: chỉ tuổi mười lăm tròn của con gái.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
ruò guàn:zhǐ nán zǐ èr shí suì zuǒ yòu de nián jì。
弱冠:指男子二十岁左右的年纪。
VINhược quán: chỉ tuổi khoảng hai mươi của con trai.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
ér lì:zhǐ rén sān shí suì。
而立:指人三十岁。
VINhi lập: chỉ tuổi ba mươi.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
bù huò:zhǐ rén sì shí suì。
不惑:指人四十岁。
VIBất hoặc: chỉ tuổi bốn mươi.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
huā jiǎ:zhǐ rén liù shí suì。
花甲:指人六十岁。
VIHoa giáp: chỉ tuổi sáu mươi.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
gǔ xī:zhǐ rén qī shí suì。
古稀:指人七十岁。
VICổ hi: chỉ tuổi bảy mươi.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
qī yí:zhǐ rén yī bǎi suì。
期颐:指人一百岁。
VIKỳ di: chỉ tuổi một trăm.
Language Garden《古代年龄称谓》
HD
jūn zǐ yù yú yì,xiǎo rén yù yú lì。
君子喻于义,小人喻于利。
VINgười quân tử hiểu rõ về điều nghĩa, kẻ tiểu nhân chỉ rành về điều lợi.
Language Garden《名句·论语孟子》
HD
jūn zǐ tǎn dàng dàng,xiǎo rén cháng qī qī。
君子坦荡荡,小人长戚戚。
VINgười quân tử thanh thản rộng mở, kẻ tiểu nhân luôn lo âu phiền muộn.
Language Garden《名句·论语孟子》
HD
cè yǐn zhī xīn,rén zhī duān yě。
恻隐之心,仁之端也。
VILòng trắc ẩn xót thương là khởi đầu của đức nhân.
Language Garden《名句·论语孟子》
HD
duō xíng bù yì,bì zì bì。
多行不义,必自毙。
VILàm nhiều điều bất nghĩa ắt sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
Language Garden《名句·论语孟子》
HD
rén yǒu chǐ,zé néng yǒu suǒ bù wéi。
人有耻,则能有所不为。
VICon người có lòng biết xấu hổ thì mới có việc không dám làm.
Language Garden《名句·论语孟子》

In this set (PEP Chinese): Classical poem:《游子吟》、《鸟鸣涧》 / Language Garden:《名言·周易老子》、《俗语》、《古代年龄称谓》、《名句·论语孟子》