HEYGOW ASMR

Tập 1-1: văn xuôi & thơ

26 phrases
HD
zhè cì,wǒ kàn dào le cǎo yuán。
这次,我看到了草原。
VILần này, tôi đã được nhìn thấy thảo nguyên.
Text《草原》 老舍
HD
nà lǐ de tiān bǐ bié chù de gèng kě ài,kōng qì shì nà me qīng xiān,tiān kōng shì nà me míng lǎng,shǐ wǒ zǒng xiǎng gāo gē yī qǔ,biǎo shì wǒ mǎn xīn de yú kuài。
那里的天比别处的更可爱,空气是那么清鲜,天空是那么明朗,使我总想高歌一曲,表示我满心的愉快。
VIBầu trời nơi đó đáng yêu hơn hẳn những nơi khác, không khí trong lành đến thế, bầu trời quang đãng đến thế, khiến tôi cứ muốn cất cao tiếng hát để bày tỏ niềm vui tràn ngập trong lòng.
Text《草原》 老舍
HD
zài tiān dǐ xià,yī bì qiān lǐ,ér bìng bù máng máng。
在天底下,一碧千里,而并不茫茫。
VIDưới bầu trời, một màu xanh biếc trải dài ngàn dặm, mà chẳng hề mờ mịt.
Text《草原》 老舍
HD
sì miàn dōu yǒu xiǎo qiū,píng dì shì lǜ de,xiǎo qiū yě shì lǜ de。
四面都有小丘,平地是绿的,小丘也是绿的。
VIBốn bề đều có những ngọn đồi nhỏ, đất bằng xanh, đồi nhỏ cũng xanh.
Text《草原》 老舍
HD
yáng qún yī huì er shàng le xiǎo qiū,yī huì er yòu xià lái,zǒu zài nǎ lǐ dōu xiàng gěi wú biān de lǜ tǎn xiù shàng le bái sè de dà huā。
羊群一会儿上了小丘,一会儿又下来,走在哪里都像给无边的绿毯绣上了白色的大花。
VIĐàn cừu lúc thì leo lên đồi, lúc lại xuống, đi đến đâu cũng như thêu lên tấm thảm xanh bất tận những đóa hoa trắng lớn.
Text《草原》 老舍
HD
nà xiē xiǎo qiū de xiàn tiáo shì nà me róu měi,jiù xiàng zhǐ yòng lǜ sè xuàn rǎn,bù yòng mò xiàn gōu lè de zhōng guó huà nà yàng,dào chù cuì sè yù liú,qīng qīng liú rù yún jì。
那些小丘的线条是那么柔美,就像只用绿色渲染,不用墨线勾勒的中国画那样,到处翠色欲流,轻轻流入云际。
VIĐường nét những ngọn đồi ấy mềm mại biết bao, tựa như bức tranh Trung Hoa chỉ tô màu xanh mà không cần nét mực viền quanh, sắc biếc như muốn tan chảy khắp nơi, lặng lẽ hòa vào tận chân mây.
Text《草原》 老舍
HD
zhè zhǒng jìng jiè,jì shǐ rén jīng tàn,yòu jiào rén shū fú,jì yuàn jiǔ lì sì wàng,yòu xiǎng zuò xià dī yín yī shǒu qí lì de xiǎo shī。
这种境界,既使人惊叹,又叫人舒服,既愿久立四望,又想坐下低吟一首奇丽的小诗。
VICảnh giới ấy vừa khiến người ta trầm trồ, vừa khiến người ta dễ chịu, vừa muốn đứng mãi ngắm nhìn bốn phía, vừa muốn ngồi xuống khe khẽ ngâm một bài thơ nhỏ tuyệt đẹp.
Text《草原》 老舍
HD
zài zhè jìng jiè lǐ,lián jùn mǎ hé dà niú dōu yǒu shí hòu jìng lì bù dòng,hǎo xiàng huí wèi zhe cǎo yuán de wú xiàn lè qù。
在这境界里,连骏马和大牛都有时候静立不动,好像回味着草原的无限乐趣。
VITrong cảnh giới ấy, ngay cả ngựa hay và bò lớn cũng có lúc đứng yên bất động, như đang thưởng thức dư vị vô tận của thảo nguyên.
Text《草原》 老舍
HD
yí zhōu bó yān zhǔ,rì mù kè chóu xīn。
移舟泊烟渚,日暮客愁新。
VIDời thuyền ghé bến bãi sương mờ, chiều buông lữ khách lại thêm sầu.
Classical poem《宿建德江》 孟浩然
HD
yě kuàng tiān dī shù,jiāng qīng yuè jìn rén。
野旷天低树,江清月近人。
VIĐồng hoang trời thấp sát ngọn cây, sông trong trăng như gần kề bên người.
Classical poem《宿建德江》 孟浩然
HD
hēi yún fān mò wèi zhē shān,bái yǔ tiào zhū luàn rù chuán。
黑云翻墨未遮山,白雨跳珠乱入船。
VIMây đen cuộn như mực chưa kịp che khuất núi, mưa trắng như hạt châu nhảy tung vào thuyền.
Classical poem《六月二十七日望湖楼醉书》 苏轼
HD
juǎn dì fēng lái hū chuī sàn,wàng hú lóu xià shuǐ rú tiān。
卷地风来忽吹散,望湖楼下水如天。
VIGió cuốn mặt đất thổi tới, bỗng cuốn tan hết, dưới lầu Vọng Hồ mặt nước như hòa lẫn với trời.
Classical poem《六月二十七日望湖楼醉书》 苏轼
HD
míng yuè bié zhī jīng què,qīng fēng bàn yè míng chán。
明月别枝惊鹊,清风半夜鸣蝉。
VITrăng sáng rời cành làm chim khách giật mình, gió mát nửa đêm ve sầu cất tiếng.
Classical poem《西江月·夜行黄沙道中》 辛弃疾
HD
dào huā xiāng lǐ shuō fēng nián,tīng qǔ wā shēng yī piàn。
稻花香里说丰年,听取蛙声一片。
VITrong hương lúa thơm ngát bàn chuyện được mùa, lắng nghe tiếng ếch kêu vang khắp cả cánh đồng.
Classical poem《西江月·夜行黄沙道中》 辛弃疾
HD
qī bā gè xīng tiān wài,liǎng sān diǎn yǔ shān qián。
七八个星天外,两三点雨山前。
VIBảy tám ngôi sao ngoài chân trời, hai ba giọt mưa trước núi.
Classical poem《西江月·夜行黄沙道中》 辛弃疾
HD
jiù shí máo diàn shè lín biān,lù zhuǎn xī qiáo hū jiàn。
旧时茅店社林边,路转溪桥忽见。
VIQuán tranh cũ bên rừng miếu thổ thần, đường quanh cầu suối, bất chợt hiện ra trước mắt.
Classical poem《西江月·夜行黄沙道中》 辛弃疾
HD
hóng jūn bù pà yuǎn zhēng nán,wàn shuǐ qiān shān zhǐ děng xián。
红军不怕远征难,万水千山只等闲。
VIHồng quân chẳng ngại gian nan trên đường trường chinh, ngàn sông vạn núi coi như chuyện thường.
Classical poem《七律·长征》 毛泽东
HD
wǔ lǐng wēi yí téng xì làng,wū méng páng bó zǒu ní wán。
五岭逶迤腾细浪,乌蒙磅礴走泥丸。
VIDãy Ngũ Lĩnh trập trùng như làn sóng nhỏ nhấp nhô, núi Ô Mông hùng vĩ mà tựa hòn đất tròn lăn qua.
Classical poem《七律·长征》 毛泽东
HD
jīn shā shuǐ pāi yún yá nuǎn,dà dù qiáo héng tiě suǒ hán。
金沙水拍云崖暖,大渡桥横铁索寒。
VINước sông Kim Sa vỗ vào vách đá mây ấm áp, cầu Đại Độ bắc ngang xích sắt lạnh lẽo.
Classical poem《七律·长征》 毛泽东
HD
gèng xǐ mín shān qiān lǐ xuě,sān jūn guò hòu jìn kāi yán。
更喜岷山千里雪,三军过后尽开颜。
VICàng vui hơn khi núi Mân Sơn tuyết phủ ngàn dặm, ba quân vượt qua rồi ai nấy đều rạng rỡ nụ cười.
Classical poem《七律·长征》 毛泽东
HD
jiǔ qū huáng hé wàn lǐ shā,làng táo fēng bǒ zì tiān yá。
九曲黄河万里沙,浪淘风簸自天涯。
VIHoàng Hà chín khúc, cát trải muôn dặm, sóng cuốn gió sàng từ tận chân trời.
Classical poem《浪淘沙·其一》 刘禹锡
HD
rú jīn zhí shàng yín hé qù,tóng dào qiān niú zhī nǚ jiā。
如今直上银河去,同到牵牛织女家。
VINay thẳng lên tận sông Ngân, cùng đến nhà Ngưu Lang Chức Nữ.
Classical poem《浪淘沙·其一》 刘禹锡
HD
qiān lǐ yīng tí lǜ yìng hóng,shuǐ cūn shān guō jiǔ qí fēng。
千里莺啼绿映红,水村山郭酒旗风。
VINgàn dặm chim oanh hót, sắc lục ánh sắc hồng, xóm nước thành núi cờ rượu phất phơ trong gió.
Classical poem《江南春》 杜牧
HD
nán cháo sì bǎi bā shí sì,duō shǎo lóu tái yān yǔ zhōng。
南朝四百八十寺,多少楼台烟雨中。
VIBốn trăm tám mươi ngôi chùa thời Nam triều, biết bao lầu gác chìm trong mưa khói.
Classical poem《江南春》 杜牧
HD
máo yán cháng sǎo jìng wú tái,huā mù chéng qí shǒu zì zāi。
茅檐长扫净无苔,花木成畦手自栽。
VIMái tranh thường quét sạch chẳng còn rêu, hoa cỏ thành luống tự tay mình trồng.
Classical poem《书湖阴先生壁》 王安石
HD
yī shuǐ hù tián jiāng lǜ rào,liǎng shān pái tà sòng qīng lái。
一水护田将绿绕,两山排闼送青来。
VIMột dòng nước ôm quanh ruộng đem sắc xanh vây bọc, hai ngọn núi đẩy cửa mang màu xanh biếc ùa vào.
Classical poem《书湖阴先生壁》 王安石

In this set (PEP Chinese): Text:《草原》 / Classical poem:《宿建德江》、《六月二十七日望湖楼醉书》、《西江月·夜行黄沙道中》、《七律·长征》、《浪淘沙·其一》、《江南春》、《书湖阴先生壁》