HEYGOW ASMR

Tập 1-2: văn xuôi & châm ngôn

28 phrases
HD
bó yá gǔ qín,zhōng zǐ qī tīng zhī。
伯牙鼓琴,锺子期听之。
VIBá Nha gảy đàn, Chung Tử Kỳ lắng nghe.
Classical prose《伯牙鼓琴》 《吕氏春秋》
HD
fāng gǔ qín ér zhì zài tài shān,zhōng zǐ qī yuē:shàn zāi hū gǔ qín,wēi wēi hū ruò tài shān。
方鼓琴而志在太山,锺子期曰:善哉乎鼓琴,巍巍乎若太山。
VIVừa gảy đàn mà ý ở núi Thái Sơn, Chung Tử Kỳ nói: Đàn hay thay, sừng sững như núi Thái Sơn.
Classical prose《伯牙鼓琴》 《吕氏春秋》
HD
shǎo xuǎn zhī jiān ér zhì zài liú shuǐ,zhōng zǐ qī yòu yuē:shàn zāi hū gǔ qín,shāng shāng hū ruò liú shuǐ。
少选之间而志在流水,锺子期又曰:善哉乎鼓琴,汤汤乎若流水。
VILát sau ý lại chuyển sang dòng nước chảy, Chung Tử Kỳ lại nói: Đàn hay thay, cuồn cuộn như nước chảy.
Classical prose《伯牙鼓琴》 《吕氏春秋》
HD
zhōng zǐ qī sǐ,bó yá pò qín jué xián,zhōng shēn bù fù gǔ qín,yǐ wéi shì wú zú fù wèi gǔ qín zhě。
锺子期死,伯牙破琴绝弦,终身不复鼓琴,以为世无足复为鼓琴者。
VIChung Tử Kỳ mất, Bá Nha đập đàn dứt dây, suốt đời không gảy đàn nữa, vì cho rằng trên đời không còn ai xứng đáng để mình gảy đàn cho nghe.
Classical prose《伯牙鼓琴》 《吕氏春秋》
HD
pí xié jiàng jìng jìng de tīng zhe。
皮鞋匠静静地听着。
VINgười thợ đóng giày lặng lẽ lắng nghe.
Text《月光曲》
HD
tā hǎo xiàng miàn duì zhe dà hǎi,yuè liàng zhèng cóng shuǐ tiān xiāng jiē de dì fāng shēng qǐ lái。
他好像面对着大海,月亮正从水天相接的地方升起来。
VIAnh cứ như đang đứng trước biển cả, vầng trăng đang từ từ nhô lên nơi trời nước giao nhau.
Text《月光曲》
HD
wēi bō lín lín de hǎi miàn shàng,shà shí jiān sǎ mǎn le yín guāng。
微波粼粼的海面上,霎时间洒满了银光。
VITrên mặt biển gợn sóng lăn tăn, trong khoảnh khắc ánh bạc rải khắp mặt nước.
Text《月光曲》
HD
yuè liàng yuè shēng yuè gāo,chuān guò yī lǚ yī lǚ qīng shā shì de wēi yún。
月亮越升越高,穿过一缕一缕轻纱似的微云。
VIVầng trăng càng lên càng cao, xuyên qua từng làn mây mỏng tựa như dải lụa nhẹ.
Text《月光曲》
HD
hū rán,hǎi miàn shàng guā qǐ le dà fēng,juǎn qǐ le jù làng。
忽然,海面上刮起了大风,卷起了巨浪。
VIBỗng nhiên, trên mặt biển nổi lên trận gió lớn, cuốn lên những đợt sóng khổng lồ.
Text《月光曲》
HD
bèi yuè guāng zhào de xuě liàng de làng huā,yī gè lián yī gè cháo zhe àn biān yǒng guò lái……
被月光照得雪亮的浪花,一个连一个朝着岸边涌过来……
VINhững đợt sóng bạc dưới ánh trăng sáng lấp lánh, hết đợt này đến đợt khác cuồn cuộn xô vào bờ...
Text《月光曲》
HD
pí xié jiàng kàn kàn mèi mei,yuè guāng zhèng zhào zài tā nà tián jìng de liǎn shàng,zhào zhe tā zhēng de dà dà de yǎn jīng。
皮鞋匠看看妹妹,月光正照在她那恬静的脸上,照着她睁得大大的眼睛。
VINgười thợ đóng giày nhìn sang em gái, ánh trăng đang chiếu lên gương mặt bình yên của cô, chiếu vào đôi mắt mở to của cô.
Text《月光曲》
HD
tā fǎng fú yě kàn dào le,kàn dào le tā cóng lái méi yǒu kàn dào guò de jǐng xiàng——yuè guāng zhào yào xià de bō tāo xiōng yǒng de dà hǎi。
她仿佛也看到了,看到了她从来没有看到过的景象——月光照耀下的波涛汹涌的大海。
VICô dường như cũng nhìn thấy, thấy một cảnh tượng mà cô chưa từng thấy bao giờ — biển cả dâng trào sóng cuộn dưới ánh trăng.
Text《月光曲》
HD
gù rén jù jī shǔ,yāo wǒ zhì tián jiā。
故人具鸡黍,邀我至田家。
VIBạn cũ bày sẵn cơm gà rượu nếp, mời tôi đến nhà nơi thôn dã.
Classical poem《过故人庄》 孟浩然
HD
lǜ shù cūn biān hé,qīng shān guō wài xié。
绿树村边合,青山郭外斜。
VICây xanh vây quanh xóm làng, núi biếc nghiêng nghiêng ngoài lũy thành.
Classical poem《过故人庄》 孟浩然
HD
kāi xuān miàn cháng pǔ,bǎ jiǔ huà sāng má。
开轩面场圃,把酒话桑麻。
VIMở cửa sổ nhìn ra sân vườn, nâng chén rượu chuyện trò việc trồng dâu trồng gai.
Classical poem《过故人庄》 孟浩然
HD
dài dào chóng yáng rì,hái lái jiù jú huā。
待到重阳日,还来就菊花。
VIĐợi đến ngày Trùng Dương, lại đến đây cùng ngắm hoa cúc.
Classical poem《过故人庄》 孟浩然
HD
jū gōng jìn cuì,sǐ ér hòu yǐ。
鞠躬尽瘁,死而后已。
VICúc cung tận tụy, đến chết mới thôi.
Language Garden《爱国名句》
HD
juān qū fù guó nàn,shì sǐ hū rú guī。
捐躯赴国难,视死忽如归。
VIHiến thân vì nạn nước, xem cái chết nhẹ như trở về nhà.
Language Garden《爱国名句》
HD
zǔ zōng jiāng tǔ,dāng yǐ sǐ shǒu,bù kě yǐ chǐ cùn yǔ rén。
祖宗疆土,当以死守,不可以尺寸与人。
VIBờ cõi của tổ tiên, phải liều chết mà giữ, không thể nhường cho ai dù chỉ một tấc đất.
Language Garden《爱国名句》
HD
wèi bēi wèi gǎn wàng yōu guó。
位卑未敢忘忧国。
VIThân phận hèn mọn cũng chẳng dám quên lo cho đất nước.
Language Garden《爱国名句》
HD
gāo shān liú shuǐ tiān lài zhī yīn yú yīn rào liáng huáng zhōng dà lǚ
高山流水 天籁之音 余音绕梁 黄钟大吕
VIcao sơn lưu thủy (tri âm tri kỷ), âm thanh của trời đất, dư âm vang mãi quanh rường nhà, tiếng chuông vàng khánh lớn
Language Garden《艺术成语》
HD
qīng gē màn wǔ xíng yún liú shuǐ qiǎo duó tiān gōng wéi miào wéi xiào
轻歌曼舞 行云流水 巧夺天工 惟妙惟肖
VIca nhẹ múa mềm, như mây trôi nước chảy, khéo léo hơn cả tạo hóa, giống như thật đến từng chi tiết
Language Garden《艺术成语》
HD
huà lóng diǎn jīng bǐ zǒu lóng shé miào bǐ shēng huā xǔ xǔ rú shēng
画龙点睛 笔走龙蛇 妙笔生花 栩栩如生
VIvẽ rồng điểm mắt (điểm nhấn tài tình), nét bút bay lượn như rồng như rắn, ngòi bút thần nở hoa, sống động như thật
Language Garden《艺术成语》
HD
wǔ xíng:jīn、mù、shuǐ、huǒ、tǔ
五行:金、木、水、火、土
VINgũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
Language Garden《传统文化·五》
HD
wǔ gǔ:dào、mài、shǔ、shū、jì
五谷:稻、麦、黍、菽、稷
VINgũ cốc: lúa, lúa mì, kê nếp, đậu, kê
Language Garden《传统文化·五》
HD
wǔ yīn:gōng、shāng、jué、zhǐ、yǔ
五音:宫、商、角、徵、羽
VINgũ âm: Cung, Thương, Giốc, Chủy, Vũ
Language Garden《传统文化·五》
HD
wǔ cǎi:huáng、qīng、chì、bái、hēi
五彩:黄、青、赤、白、黑
VINgũ sắc: vàng, xanh, đỏ, trắng, đen
Language Garden《传统文化·五》
HD
jiē tiān lián yè wú qióng bì,yìng rì hé huā bié yàng hóng。
接天莲叶无穷碧,映日荷花别样红。
VILá sen nối liền chân trời một màu xanh biếc vô tận, hoa sen dưới nắng ánh lên sắc hồng khác lạ.
Language Garden《描写夏天》

In this set (PEP Chinese): Classical prose:《伯牙鼓琴》 / Text:《月光曲》 / Classical poem:《过故人庄》 / Language Garden:《爱国名句》、《艺术成语》、《传统文化·五》、《描写夏天》