HEYGOW ASMR

Từng thanh điệu riêng lẻ

20 phrases
HD
i
yī yí yǐ yì
VIThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
HD
→
yī
VIThanh 1 - cao và bằng phẳng
HD
↗
yí
VIThanh 2 - đi lên, giống như hỏi
HD
↘↗
yǐ
VIThanh 3 - hạ xuống rồi lên
HD
↘
yì
VIThanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
HD
u
wū wú wǔ wù
VIThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
HD
→
wū
VIThanh 1 - cao và bằng phẳng
HD
↗
wú
VIThanh 2 - đi lên, giống như hỏi
HD
↘↗
wǔ
VIThanh 3 - hạ xuống rồi lên
HD
↘
wù
VIThanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
HD
ü
yū yú yǔ yù
VIThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
HD
→
yū
VIThanh 1 - cao và bằng phẳng
HD
↗
yú
VIThanh 2 - đi lên, giống như hỏi
HD
↘↗
yǔ
VIThanh 3 - hạ xuống rồi lên
HD
↘
yù
VIThanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
HD
ma
mā má mǎ mà
VIThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
HD
→
mā
VIThanh 1 - cao và bằng phẳng
HD
↗
má
VIThanh 2 - đi lên, giống như hỏi
HD
↘↗
mǎ
VIThanh 3 - hạ xuống rồi lên
HD
↘
mà
VIThanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát

Từng thanh điệu riêng lẻ tiếng Trung: danh sách 20 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
yī yí yǐ yìiThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
yī→Thanh 1 - cao và bằng phẳng
yí↗Thanh 2 - đi lên, giống như hỏi
yǐ↘↗Thanh 3 - hạ xuống rồi lên
yì↘Thanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
wū wú wǔ wùuThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
wū→Thanh 1 - cao và bằng phẳng
wú↗Thanh 2 - đi lên, giống như hỏi
wǔ↘↗Thanh 3 - hạ xuống rồi lên
wù↘Thanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
yū yú yǔ yùüThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
yū→Thanh 1 - cao và bằng phẳng
yú↗Thanh 2 - đi lên, giống như hỏi
yǔ↘↗Thanh 3 - hạ xuống rồi lên
yù↘Thanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát
mā má mǎ màmaThanh 1 / Thanh 2 / Thanh 3 / Thanh 4
mā→Thanh 1 - cao và bằng phẳng
má↗Thanh 2 - đi lên, giống như hỏi
mǎ↘↗Thanh 3 - hạ xuống rồi lên
mà↘Thanh 4 - hạ xuống nhanh và dứt khoát

妈 麻 马 骂 - mother, hemp, horse, to scold - is the classic set, and the four words differ in nothing but pitch. Play the group first, then the four separately. Hearing the difference comes before producing it, and this page is only about hearing.