HEYGOW ASMR

Bốn thanh điệu cùng nhau

11 phrases
HD
mā má mǎ mà
妈 麻 马 骂
VImẹ / gai dầu, tê / ngựa / mắng
HD
yī yí yǐ yì
一 姨 椅 亿
VImột / dì / ghế / trăm triệu
HD
bā bá bǎ bà
八 拔 把 爸
VItám / nhổ / cầm, nắm / bố
HD
tāng táng tǎng tàng
汤 糖 躺 烫
VIcanh / đường, kẹo / nằm / bỏng, nóng rẫy
HD
shū shú shǔ shù
书 熟 鼠 树
VIsách / chín, quen / chuột / cây
HD
jī jí jǐ jì
鸡 急 几 记
VIgà / gấp, sốt ruột / mấy / nhớ, ghi
HD
xī xí xǐ xì
西 习 洗 戏
VItây / luyện tập / rửa / kịch, tuồng
HD
wēn wén wěn wèn
温 文 吻 问
VIấm / văn, chữ / hôn / hỏi
HD
bāo báo bǎo bào
包 薄 饱 抱
VItúi, gói / mỏng / no / ôm
HD
qī qí qǐ qì
七 骑 起 气
VIbảy / cưỡi / dậy, nổi lên / khí, giận
HD
zhū zhú zhǔ zhù
猪 竹 主 住
VIlợn / tre / chủ / ở, sống

Bốn thanh điệu cùng nhau tiếng Trung: danh sách 11 từ

tiếng TrungCách đọcNghĩa
妈 麻 马 骂mā má mǎ màmẹ / gai dầu, tê / ngựa / mắng
一 姨 椅 亿yī yí yǐ yìmột / dì / ghế / trăm triệu
八 拔 把 爸bā bá bǎ bàtám / nhổ / cầm, nắm / bố
汤 糖 躺 烫tāng táng tǎng tàngcanh / đường, kẹo / nằm / bỏng, nóng rẫy
书 熟 鼠 树shū shú shǔ shùsách / chín, quen / chuột / cây
鸡 急 几 记jī jí jǐ jìgà / gấp, sốt ruột / mấy / nhớ, ghi
西 习 洗 戏xī xí xǐ xìtây / luyện tập / rửa / kịch, tuồng
温 文 吻 问wēn wén wěn wènấm / văn, chữ / hôn / hỏi
包 薄 饱 抱bāo báo bǎo bàotúi, gói / mỏng / no / ôm
七 骑 起 气qī qí qǐ qìbảy / cưỡi / dậy, nổi lên / khí, giận
猪 竹 主 住zhū zhú zhǔ zhùlợn / tre / chủ / ở, sống

Eleven quartets, each four words that differ only in tone. Play one set on a loop until the four positions feel like four different places rather than four sounds. 汤 糖 躺 烫 - soup, sugar, to lie down, scalding - is the one most learners find easiest to hear.