HEYGOW ASMR

Khi trời lạnh

10 phrases
HD
hǎo lěng a.
好冷啊。
VILạnh quá đi.
HD
wǒ dòngjiāng le.
我冻僵了。
VITôi lạnh cóng cả người rồi.
HD
shǒu hěn bīng.
手很冰。
VITay lạnh như đá.
HD
duō chuān diǎn yīfu.
多穿点衣服。
VIMặc thêm quần áo vào.
HD
kāi nuǎnqì ba.
开暖气吧。
VIBật máy sưởi lên đi.
HD
wàimiàn língxià wǔ dù.
外面零下五度。
VINgoài trời âm năm độ.
HD
huì jiébīng ma?
会结冰吗?
VICó bị đóng băng không?
HD
wǒ pà lěng.
我怕冷。
VITôi sợ lạnh lắm.
HD
hē diǎn rè de.
喝点热的。
VIUống chút gì nóng đi.
HD
dōngtiān tài cháng le.
冬天太长了。
VIMùa đông kéo dài quá.

零下五度 - five below zero - puts 零下 in front, literally "below zero", and the number follows. 我怕冷 - "I fear cold" - is how Chinese says you feel the cold badly; the same frame gives 我怕辣 for spice. 多穿点衣服 is what someone older will say to you regardless of the actual temperature.