HEYGOW ASMR

Mưa và tuyết

10 phrases
HD
kāishǐ xià yǔ le.
开始下雨了。
VITrời bắt đầu mưa rồi.
HD
yǔ xià de hěn dà.
雨下得很大。
VIMưa to lắm.
HD
wǒ méi dài sǎn.
我没带伞。
VITôi không mang theo ô.
HD
yǔ tíng le.
雨停了。
VIMưa tạnh rồi.
HD
dìshang hěn huá.
地上很滑。
VIMặt đất rất trơn.
HD
xià xuě le.
下雪了。
VITrời có tuyết rồi.
HD
xuě jī le hěn hòu.
雪积了很厚。
VITuyết đọng dày lắm.
HD
lùshang jiébīng le.
路上结冰了。
VIĐường bị đóng băng rồi.
HD
wǒ bèi lín shī le.
我被淋湿了。
VITôi bị ướt sũng rồi.
HD
děng yǔ xiǎo yìdiǎn.
等雨小一点。
VIĐợi mưa nhỏ lại đã.

下 does the work for anything falling from the sky: 下雨, 下雪. 雨下得很大 uses 得 to attach the manner to the verb - rain falls, and how it falls is 很大, heavily. 等雨小一点 - wait for the rain to ease - is the standard Chinese response to a downpour, which is to wait rather than to run.