HEYGOW ASMR

Khi trời nóng

10 phrases
HD
jīntiān zhēn rè.
今天真热。
VIHôm nay nóng thật đấy.
HD
rè sǐ le.
热死了。
VINóng chết đi được.
HD
wǒ chūhàn le.
我出汗了。
VITôi đổ mồ hôi rồi.
HD
kuài kāi kōngtiáo.
快开空调。
VIMau bật máy lạnh lên.
HD
tàiyáng tài shài le.
太阳太晒了。
VINắng gắt quá.
HD
zhǎo ge yīnliáng chù.
找个阴凉处。
VITìm chỗ nào có bóng râm đi.
HD
duō hē shuǐ ba.
多喝水吧。
VIUống nhiều nước vào nhé.
HD
zhōngwǔ zuì rè.
中午最热。
VIBuổi trưa là nóng nhất.
HD
wǒ shòu bu liǎo zhège tiānqì.
我受不了这个天气。
VITôi không chịu nổi kiểu thời tiết này.
HD
jīnnián xiàtiān tèbié rè.
今年夏天特别热。
VIMùa hè năm nay nóng đặc biệt.

热死了 - "hot to death" - is the standard exaggeration and one you should use, because the neutral 很热 sounds oddly restrained when everyone around you is dying. 阴凉处 is a shaded spot, and note the reading: 处 here is chù, a place, not chǔ. 多喝水 returns, as it always does.