HEYGOW ASMR

Sức khỏe & nhà thuốc

35 phrases
HD
/voː ɪst diː ˈnɛːçstə apoˈteːkə/
Wo ist die nächste Apotheke?
VIHiệu thuốc gần nhất ở đâu?
HD
/ɪç ˈfyːlə mɪç nɪçt ɡuːt/
Ich fühle mich nicht gut.
VITôi thấy không khỏe.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈkɔpfˌʃmɛʁtsən/
Ich habe Kopfschmerzen.
VITôi bị đau đầu.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈfiːbɐ/
Ich habe Fieber.
VITôi bị sốt.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈhuːstən/
Ich habe Husten.
VITôi bị ho.
HD
/ɪç bɪn ɛɐ̯ˈkɛltət/
Ich bin erkältet.
VITôi bị cảm.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈhalsˌʃmɛʁtsən/
Ich habe Halsschmerzen.
VITôi bị đau họng.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈbaʊ̯xˌʃmɛʁtsən/
Ich habe Bauchschmerzen.
VITôi bị đau bụng.
HD
/miːɐ̯ ɪst ˈyːbəl/
Mir ist übel.
VITôi thấy buồn nôn.
HD
/ˈhaːbən ziː ˈɛtvas ˈɡeːɡən ˈkɔpfˌʃmɛʁtsən/
Haben Sie etwas gegen Kopfschmerzen?
VICó thuốc đau đầu không ạ?
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə aɪ̯n ˈʃmɛʁtsˌmɪtəl/
Ich brauche ein Schmerzmittel.
VITôi cần thuốc giảm đau.
HD
/ɪç ˈbʁaʊ̯xə ˈaɪ̯nən aːɐ̯tst/
Ich brauche einen Arzt.
VITôi cần gặp bác sĩ.
HD
/hiːɐ̯ tuːt ɛs veː/
Hier tut es weh.
VIĐau ở đây.
HD
/voː ɪst diː ˈnoːtaʊ̯fˌnaːmə/
Wo ist die Notaufnahme?
VIPhòng cấp cứu ở đâu?
HD
/ˈɡuːtə ˈbɛsəʁʊŋ/
Gute Besserung!
VIMau khỏe nhé!
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈmaːɡənˌʃmɛʁtsən/
Ich habe Magenschmerzen.
VITôi bị đau dạ dày.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈdʊʁçˌfal/
Ich habe Durchfall.
VITôi bị tiêu chảy.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈtsaːnˌʃmɛʁtsən/
Ich habe Zahnschmerzen.
VITôi bị đau răng.
HD
/ˈhaːbən ziː ˈɛtvas ˈɡeːɡən ɛɐ̯ˈkɛltʊŋ/
Haben Sie etwas gegen Erkältung?
VICó thuốc cảm không ạ?
HD
/ˈhaːbən ziː ˈhuːstənˌzaft/
Haben Sie Hustensaft?
VICó siro ho không ạ?
HD
/ɪç bɪn aˈlɛʁɡɪʃ ˈɡeːɡən penitsɪˈliːn/
Ich bin allergisch gegen Penicillin.
VITôi bị dị ứng với penicillin.
HD
/viː ɔft zɔl ɪç das ˈneːmən/
Wie oft soll ich das nehmen?
VITôi uống thuốc này mấy lần?
HD
/ˈdʁaɪ̯maːl ˈtɛːklɪç naːx deːm ˈɛsən/
Dreimal täglich nach dem Essen.
VINgày ba lần sau bữa ăn.
HD
/ˈbʁaʊ̯xə ɪç daˈfyːɐ̯ aɪ̯n ʁeˈtsɛpt/
Brauche ich dafür ein Rezept?
VIThuốc này có cần đơn không?
HD
/ɡɪpt ɛs hiːɐ̯ ɪn deːɐ̯ ˈnɛːə ˈaɪ̯nən aːɐ̯tst/
Gibt es hier in der Nähe einen Arzt?
VIGần đây có bác sĩ không?
HD
/ʃpʁɪçt deːɐ̯ aːɐ̯tst ˈɛŋlɪʃ/
Spricht der Arzt Englisch?
VIBác sĩ có nói tiếng Anh không?
HD
/voː tuːt ɛs veː/
Wo tut es weh?
VIĐau ở đâu?
HD
/zaɪ̯t ˈɡɛstɐn/
Seit gestern.
VITừ hôm qua.
HD
/ˈʁuːfən ziː ˈbɪtə ˈaɪ̯nən ˈkʁaŋkənˌvaːɡən/
Rufen Sie bitte einen Krankenwagen.
VIGọi xe cấp cứu giúp tôi.
HD
/ɪç ˈhaːbə mɪç fɛɐ̯ˈlɛtst/
Ich habe mich verletzt.
VITôi bị thương.
HD
/das ɡɪpt ɛs nuːɐ̯ aʊ̯f ʁeˈtsɛpt/
Das gibt es nur auf Rezept.
VIThuốc này chỉ bán theo đơn.
HD
/ɪç ˈhaːbə ˈaɪ̯nə ˈʁaɪ̯zəfɛɐ̯ˌzɪçəʁʊŋ/
Ich habe eine Reiseversicherung.
VITôi có bảo hiểm du lịch.
HD
/ɪç ˈneːmə ˈʁeːɡəlˌmɛːsɪç medikaˈmɛntə/
Ich nehme regelmäßig Medikamente.
VITôi uống thuốc thường xuyên.
HD
/ɪç bɪn ˈʃvaŋɐ/
Ich bin schwanger.
VITôi đang mang thai.
HD
/mʊs ɪç ɪns ˈkʁaŋkənˌhaʊ̯s/
Muss ich ins Krankenhaus?
VITôi có phải vào bệnh viện không?

Health & pharmacy in German - 35 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.