Hằng ngày & khác
33 phrasesHD
No lo sé.
VIMình không biết.
HD
¿Puedo pasar?
VIMình vào được không?
HD
¿Tienes un boli?
VIBạn có cây bút nào không?
HD
¿Me dejas tu teléfono?
VICho mình mượn điện thoại được không?
HD
Vale, de acuerdo.
VIỪ, được đấy.
HD
¿Cómo se escribe?
VICái này viết thế nào?
HD
¿Puedes ayudarme?
VIBạn giúp mình được không?
HD
Tengo una pregunta.
VIMình có một câu hỏi.
HD
¿Me puedes echar una mano?
VIBạn giúp mình một tay được không?
HD
Espera un momento.
VIĐợi một chút nhé.
HD
Ahora vuelvo.
VIMình quay lại ngay đây.
HD
¿Nos vemos mañana?
VIMai gặp nhau nhé?
HD
¡Qué casualidad!
VITình cờ thật đấy!
HD
Depende.
VICòn tùy.
HD
Más o menos.
VICũng tàm tạm.
HD
¿Qué es esto?
VICái này là cái gì vậy?
HD
No tengo ni idea.
VIMình chịu, không biết.
HD
¿Me lo puedes escribir?
VIBạn viết ra giúp mình được không?
HD
Perdona, no te he oído.
VIXin lỗi, mình không nghe rõ.
HD
¿Puedo usar el wifi?
VIMình dùng wifi được không ạ?
HD
¿Me haces una foto?
VIBạn chụp giúp mình một tấm ảnh được không?
HD
¿Tienes cargador?
VIBạn có mang sạc không?
HD
Se me ha olvidado.
VIMình quên mất rồi.
HD
No te preocupes.
VIĐừng lo.
HD
¡Buena suerte!
VIChúc bạn may mắn!
HD
¿Puedo preguntarte algo?
VIMình hỏi bạn một chuyện được không?
HD
Da igual.
VISao cũng được.
HD
¡Cuánto tiempo!
VILâu quá không gặp!
HD
¿Te importa si me siento aquí?
VIMình ngồi đây có phiền bạn không?
HD
¿Me prestas el cargador?
VICho mình mượn cái sạc được không?
HD
Vale, quedamos así entonces.
VIĐược, vậy thì chốt thế nhé.
HD
Se me ha olvidado el móvil en casa.
VIMình để quên điện thoại ở nhà rồi.
HD
¿Puedo hacerte una pregunta?
VIMình hỏi bạn một câu được không?
Handle the small, in-between moments of a conversation with quick, handy phrases. You'll learn to say "No lo sé.", ask "¿Puedo pasar?" and make a simple request like "¿Me dejas tu teléfono?"