HEYGOW ASMR

Giờ, ngày, thứ

45 phrases
HD
Kitne baje haĩ
कितने बजे हैं?
VIMấy giờ rồi?
HD
Ek bajā hai
एक बजा है।
VIMột giờ.
HD
Tīn baje haĩ
तीन बजे हैं।
VIBa giờ.
HD
Sāṛhe āṭh baje haĩ
साढ़े आठ बजे हैं।
VITám giờ rưỡi.
HD
Kitne baje khultā hai
कितने बजे खुलता है?
VIMấy giờ mở cửa?
HD
Kitne baje band hotā hai
कितने बजे बंद होता है?
VIMấy giờ đóng cửa?
HD
Āj kaun-sā din hai
आज कौन-सा दिन है?
VIHôm nay là thứ mấy?
HD
Āj somvār hai
आज सोमवार है।
VIHôm nay là thứ Hai.
HD
Āj kal parsõ
आज, कल, परसों।
VIHôm nay, ngày mai, ngày kia.
HD
Subah dopahar shām rāt
सुबह, दोपहर, शाम, रात।
VISáng, trưa, chiều, tối.
HD
Pā̃ch minaṭ rukiye
पाँच मिनट रुकिए।
VIChờ năm phút nhé.
HD
Kitnā ṭāim lagegā
कितना टाइम लगेगा?
VIMất bao lâu?
HD
Das minaṭ lagenge
दस मिनट लगेंगे।
VIMất mười phút.
HD
Ek ghanṭā lagegā
एक घंटा लगेगा।
VIMất một tiếng.
HD
Ravivār ko band rahtā hai
रविवार को बंद रहता है।
VIChủ nhật nghỉ.
HD
Āj kitnī tārīkh hai
आज कितनी तारीख़ है?
VIHôm nay là ngày bao nhiêu?
HD
Subah sāt baje
सुबह सात बजे।
VIBảy giờ sáng.
HD
Abhī nahī̃ bād mẽ
अभी नहीं, बाद में।
VIKhông phải bây giờ, để sau.
HD
Savā nau baje
सवा नौ बजे।
VIChín giờ mười lăm.
HD
Paune das baje
पौने दस बजे।
VIChín giờ bốn mươi lăm.
HD
Ḍeṛh baje
डेढ़ बजे।
VIMột giờ rưỡi.
HD
Ḍhāī baje
ढाई बजे।
VIHai giờ rưỡi.
HD
Dopahar tīn baje tak
दोपहर तीन बजे तक।
VIĐến ba giờ chiều.
HD
Subah chhah baje se
सुबह छह बजे से।
VITừ sáu giờ sáng.
HD
Budhvār guruvār shukravār
बुधवार, गुरुवार, शुक्रवार।
VIThứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu.
HD
Somvār se shanivār tak
सोमवार से शनिवार तक।
VITừ thứ Hai đến thứ Bảy.
HD
Agle shukravār ko
अगले शुक्रवार को।
VIVào thứ Sáu tuần sau.
HD
Maĩ pichhle hafte āī thī
मैं पिछले हफ़्ते आई थी।
VITôi đến từ tuần trước.
HD
Āj pandrah tārīkh hai
आज पंद्रह तारीख़ है।
VIHôm nay là ngày mười lăm.
HD
Kitne din ke liye
कितने दिन के लिए?
VIBao nhiêu ngày?
HD
Tīn din ke liye
तीन दिन के लिए।
VIBa ngày.
HD
Maĩ do rāt rukū̃gī
मैं दो रात रुकूँगी।
VITôi sẽ ở hai đêm.
HD
Aglī ṭren kitne baje hai
अगली ट्रेन कितने बजे है?
VIChuyến tàu tiếp theo mấy giờ?
HD
Agle sāl phir āū̃gī
अगले साल फिर आऊँगी।
VINăm sau tôi sẽ lại đến.
HD
Roz subah nau baje khultā hai
रोज़ सुबह नौ बजे खुलता है।
VISáng nào cũng mở cửa lúc chín giờ.
HD
Savā bārah baje milte haĩ
सवा बारह बजे मिलते हैं।
VIMười hai giờ mười lăm gặp nhau nhé.
HD
Paune chhah baje nikalnā hai
पौने छह बजे निकलना है।
VINăm giờ bốn mươi lăm tôi phải đi rồi.
HD
Pā̃ch bajkar das minaṭ hue haĩ
पाँच बजकर दस मिनट हुए हैं।
VINăm giờ mười rồi.
HD
Das bajne mẽ pā̃ch minaṭ haĩ
दस बजने में पाँच मिनट हैं।
VIMười giờ kém năm.
HD
Kyā ye chaubīs ghanṭe khulā rahtā hai
क्या ये चौबीस घंटे खुला रहता है?
VIChỗ này có mở cửa hai mươi bốn giờ không?
HD
Merī flāiṭ sāt agast ko hai
मेरी फ़्लाइट सात अगस्त को है।
VIChuyến bay của tôi vào ngày bảy tháng Tám.
HD
Pachchīs disambar ko
पच्चीस दिसंबर को।
VIVào ngày hai mươi lăm tháng Mười Hai.
HD
Agle mahīne kī pahlī tārīkh ko
अगले महीने की पहली तारीख़ को।
VIVào ngày mùng một tháng sau.
HD
Agle hafte vāpas jāū̃gī
अगले हफ़्ते वापस जाऊँगी।
VITuần sau tôi về.
HD
Maĩ savā sāt baje tak pahũch jāū̃gī
मैं सवा सात बजे तक पहुँच जाऊँगी।
VITôi sẽ đến trước bảy giờ mười lăm.

Time, dates & days in Hindi - 45 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.