Tiền bạc
28 phrasesHD
Berapa harganya?
VICái này bao nhiêu tiền?
HD
Bayar di mana?
VITôi trả tiền ở đâu?
HD
Bayar tunai atau kartu?
VITrả tiền mặt hay thẻ?
HD
Saya bayar tunai saja.
VITôi trả tiền mặt thôi.
HD
Bisa pakai kartu kredit?
VITôi dùng thẻ tín dụng được không?
HD
Bisa pakai QRIS?
VIDùng QRIS được không?
HD
Bisa bayar pakai GoPay atau OVO?
VITôi trả bằng GoPay hay OVO được không?
HD
Ada ATM di dekat sini?
VIGần đây có cây ATM không?
HD
Ada kembalian?
VICó tiền thối không?
HD
Ini kembaliannya kurang.
VITiền thối này thiếu rồi.
HD
Maaf, saya tidak punya uang kecil.
VIXin lỗi, tôi không có tiền lẻ.
HD
Ada uang yang lebih kecil?
VIAnh có tờ tiền nhỏ hơn không?
HD
Boleh minta struk?
VICho tôi xin hóa đơn được không?
HD
Harganya sudah termasuk pajak?
VIGiá này đã bao gồm thuế chưa?
HD
Ada biaya tambahan?
VICó phụ phí gì không?
HD
Saya mau tukar uang.
VITôi muốn đổi tiền.
HD
Di mana tempat tukar uang?
VIChỗ đổi tiền ở đâu?
HD
Kursnya berapa hari ini?
VIHôm nay tỷ giá bao nhiêu?
HD
Tolong tukar ini ke rupiah.
VILàm ơn đổi chỗ này sang rupiah.
HD
Ada potongan biaya?
VICó mất phí không?
HD
Tolong pecahan yang kecil.
VICho tôi tờ nhỏ nhé.
HD
Boleh saya hitung dulu?
VITôi đếm lại trước được không?
HD
Sepertinya ini kemahalan.
VICái này hình như đắt quá.
HD
Boleh kurang sedikit?
VIBớt một chút được không?
HD
Total semuanya berapa?
VITổng cộng hết bao nhiêu ạ?
HD
Uang pas, ya.
VITiền vừa đủ nhé.
HD
Dompet saya ketinggalan.
VITôi để quên ví rồi.
HD
Mesinnya lagi error, bisa tunai?
VIMáy đang hỏng, trả tiền mặt được không?
This set covers the money moments every traveler in Indonesia runs into: paying, changing cash, and using e-wallets. With lines like "Bayar di mana?" (Where do I pay?), "Bisa pakai QRIS?" (Can I use QRIS?), and "Ada kembalian?" (Do you have change?), you'll handle markets, warungs, taxis, and money changers with confidence. Learn these by ear and paying for anything becomes easy.