Gọi món
28 phrasesHD
Saya mau pesan.
VITôi muốn gọi món.
HD
Boleh lihat menunya?
VICho tôi xem thực đơn được không?
HD
Saya mau yang ini satu.
VICho tôi một phần món này.
HD
Ini yang paling enak apa?
VIỞ đây món nào ngon nhất?
HD
Satu nasi goreng, ya.
VICho một phần nasi goreng nhé.
HD
Minta es teh manis satu.
VICho tôi một ly trà đá ngọt.
HD
Saya mau kopi.
VICho tôi một ly cà phê.
HD
Air putih saja.
VICho tôi nước lọc thôi.
HD
Tolong jangan pedas.
VILàm ơn đừng cho cay.
HD
Pedasnya sedikit saja, ya.
VICho cay ít thôi nhé.
HD
Tidak pakai sambal, ya.
VIKhông cho sambal nhé.
HD
Tidak pakai gula, ya.
VIKhông cho đường nhé.
HD
Ini pakai daging babi tidak?
VIMón này có thịt heo không?
HD
Saya tidak makan daging.
VITôi không ăn thịt.
HD
Ada yang tanpa daging?
VICó món nào không có thịt không?
HD
Porsinya besar tidak?
VIPhần ăn có nhiều không?
HD
Makan di sini.
VITôi ăn ở đây.
HD
Bungkus, ya.
VIGói mang về nhé.
HD
Tolong dibungkus dua.
VILàm ơn gói hai phần mang đi.
HD
Tambah nasi satu lagi.
VICho thêm một phần cơm nữa.
HD
Tambah es teh lagi, ya.
VICho thêm một ly trà đá nữa nhé.
HD
Sudah, itu saja.
VIVậy thôi, đủ rồi ạ.
HD
Pesanan saya lama sekali.
VIMón tôi gọi lâu quá.
HD
Minta tisu, dong.
VICho tôi xin ít giấy ăn với.
HD
Minta bon, ya.
VICho tôi tính tiền nhé.
HD
Semuanya berapa?
VITất cả bao nhiêu tiền?
HD
Bisa bayar pakai QRIS?
VICó thể thanh toán bằng QRIS không ạ?
HD
Kembaliannya berapa, ya?
VITiền thối là bao nhiêu ạ?
This set covers everything you need to order food and drinks at a warung, restaurant, or cafe in Indonesia. With simple lines like "Saya mau pesan" (I'd like to order), "Tolong jangan pedas" (not spicy, please), and "Minta bon, ya" (the bill, please), you can order confidently, adjust the spice, take food to go, and pay — even with "Bisa bayar pakai QRIS?" Loop them until they roll off your tongue and mealtimes become the easiest part of your trip.