HEYGOW ASMR

Điều kiện & giả định

29 phrases
HD
ほんにんがなっとくしようがしまいが、ていけつされたけいやくのこうりょくにかわりはない。
本人が納得しようがしまいが、締結された契約の効力に変わりはない。
VIBản thân người đó có chấp nhận hay không thì hiệu lực của hợp đồng đã ký cũng không thay đổi.
HD
せけんがどうひょうかしようがしまいが、わたしはじぶんのしんねんをつらぬくつもりだ。
世間がどう評価しようがしまいが、私は自分の信念を貫くつもりだ。
VIXã hội có đánh giá thế nào hay không đánh giá gì thì tôi vẫn định kiên trì với niềm tin của mình.
HD
じょうしがどうせきしようがしまいが、かいぎのぎじろくはかならずぜんいんにきょうゆうされる。
上司が同席しようがしまいが、会議の議事録は必ず全員に共有される。
VICấp trên có dự hay không thì biên bản cuộc họp vẫn luôn được chia sẻ cho tất cả mọi người.
HD
てんこうがかいふくしようがしまいが、あしたのとざんはよていどおりけっこうする。
天候が回復しようがしまいが、明日の登山は予定通り決行する。
VIThời tiết có tốt lên hay không thì ngày mai vẫn leo núi đúng như kế hoạch.
HD
あのおとこにいちどきんをかしたがさいご、にどとかえってはこないとおもったほうがいい。
あの男に一度金を貸したが最後、二度と返ってはこないと思ったほうがいい。
VIMột khi đã cho gã đó mượn tiền thì tốt nhất cứ nghĩ là sẽ không bao giờ lấy lại được.
HD
このしょるいにサインしたがさいご、のちからいぎをとなえることはいっさいできなくなる。
この書類にサインしたが最後、後から異議を唱えることは一切できなくなる。
VIMột khi đã ký vào giấy tờ này thì sau đó bạn hoàn toàn không thể khiếu nại gì nữa.
HD
かのじょはかたりはじめたがさいご、こちらがあいづちをうつげきもないほどはなしつづける。
彼女は語り始めたが最後、こちらが相槌を打つ隙もないほど話し続ける。
VIMột khi cô ấy đã bắt đầu nói thì cứ nói mãi, không chừa cho mình một kẽ hở nào để đế vào lấy một câu.
HD
きみつじょうほうがいちどりゅうしゅつしたがさいご、かんぜんにかいしゅうすることなどふかのうだ。
機密情報が一度流出したが最後、完全に回収することなど不可能だ。
VIMột khi thông tin mật đã rò rỉ thì việc thu hồi lại hoàn toàn là điều bất khả thi.
HD
このていどのぎゃっきょうでこころがおれるようでは、とてもだいいっせんではつうようしない。
この程度の逆境で心が折れるようでは、とても第一線では通用しない。
VINếu chỉ nghịch cảnh cỡ này mà đã gục ngã thì chẳng thể trụ nổi ở tuyến đầu.
HD
しめきりすらまもれないようでは、かれにプロジェクトをまかせるわけにはいかない。
締め切りすら守れないようでは、彼にプロジェクトを任せるわけにはいかない。
VINếu đến cả hạn chót cũng không giữ được thì không thể giao dự án cho anh ta.
HD
きそてきなすうちのよみかたすらあやまるようでは、けいえいしゃとしてしっかくだといわざるをえない。
基礎的な数値の読み方すら誤るようでは、経営者として失格だと言わざるを得ない。
VINếu đến cả cách đọc những con số cơ bản cũng sai thì buộc phải nói rằng người đó không đủ tư cách làm nhà quản lý.
HD
ぶかのしっぱいをあたまごなしにしかるようでは、いずれじんぼうをうしなうだろう。
部下の失敗を頭ごなしに叱るようでは、いずれ人望を失うだろう。
VINếu cứ mắng cấp dưới ngay khi họ mắc lỗi mà chẳng thèm nghe họ nói thì sớm muộn cũng mất lòng người.
HD
かいちょうのいこうにさからおうものなら、しゃないでのたちばはいっきにあやうくなる。
会長の意向に逆らおうものなら、社内での立場は一気に危うくなる。
VIHễ mà dám trái ý chủ tịch thì vị trí trong công ty lập tức lung lay.
HD
しめきりまえにシステムがダウンしようものなら、とりかえしのつかないじたいになる。
締め切り前にシステムがダウンしようものなら、取り返しのつかない事態になる。
VINếu hệ thống mà sập ngay trước hạn chót thì sẽ thành chuyện không thể cứu vãn.
HD
うっかりほんねをもらそうものなら、たちまちしゅうかんしのえじきにされてしまう。
うっかり本音を漏らそうものなら、たちまち週刊誌の餌食にされてしまう。
VIChỉ cần lỡ miệng để lộ suy nghĩ thật là lập tức thành mồi ngon cho mấy tờ tuần san.
HD
このせんさいなこうしょうでひとことでもしつげんしようものなら、これまでのどりょくがすいほうにかえす。
この繊細な交渉で一言でも失言しようものなら、これまでの努力が水泡に帰す。
VIChỉ cần lỡ lời một câu trong cuộc đàm phán tế nhị này là bao công sức từ trước đến nay đổ sông đổ biển.
HD
げんばのぢみちなどりょくなくしては、このぎじゅつかくしんはなしえなかっただろう。
現場の地道な努力なくしては、この技術革新は成し得なかっただろう。
VINếu không có nỗ lực bền bỉ của những người ở hiện trường thì bước đột phá công nghệ này hẳn đã không thể thành.
HD
そうごのしんらいなくしては、いかなるどうめいかんけいもながつづきはしない。
相互の信頼なくしては、いかなる同盟関係も長続きはしない。
VINếu không có sự tin tưởng lẫn nhau thì không một liên minh nào có thể bền lâu.
HD
てっていしたじょうほうかんりなくしては、こきゃくのしんようをいじすることはできない。
徹底した情報管理なくしては、顧客の信用を維持することはできない。
VINếu không quản lý thông tin một cách triệt để thì không thể giữ được lòng tin của khách hàng.
HD
ぎせいなくしてえられるえいこうなど、このよにはそんざいしない。
犠牲なくして得られる栄光など、この世には存在しない。
VITrên đời này không hề tồn tại vinh quang nào có được mà không phải hy sinh.
HD
おんしたってのいらいとあっては、たぼうをりゆうにことわるわけにもいくまい。
恩師たっての依頼とあっては、多忙を理由に断るわけにもいくまい。
VIĐã là lời khẩn khoản nhờ vả của người thầy từng dìu dắt mình thì cũng khó lấy cớ bận rộn mà từ chối.
HD
ぎょうかいさいおおてのさんにゅうとあっては、われわれもせんりゃくのばっぽんてきなみなおしをせまられる。
業界最大手の参入とあっては、我々も戦略の抜本的な見直しを迫られる。
VIKhi ông lớn nhất ngành đã nhảy vào thì chúng ta cũng buộc phải xem xét lại chiến lược từ gốc.
HD
これほどのこうじょうけんとあっては、たしゃがだまってみすごすはずがない。
これほどの好条件とあっては、他社が黙って見過ごすはずがない。
VIVới điều kiện hời đến thế thì các công ty khác chẳng đời nào chịu làm ngơ bỏ qua.
HD
しゃちょうみずからがじんとうしきをとるとあっては、しゃいんもきをひきしめざるをえない。
社長自らが陣頭指揮を執るとあっては、社員も気を引き締めざるを得ない。
VIKhi chính giám đốc đích thân đứng ra chỉ huy thì nhân viên cũng buộc phải nghiêm túc hẳn lên.
HD
たとえせかいじゅうをてきにまわそうが、わたしはさいごまでかれをべんごしつづける。
たとえ世界中を敵に回そうが、私は最後まで彼を弁護し続ける。
VIDù có phải làm kẻ thù của cả thế giới, tôi vẫn sẽ bênh vực anh ấy đến cùng.
HD
どれほどひはんをあびようが、かれはみずからのけんきゅうほうしんをまげなかった。
どれほど批判を浴びようが、彼は自らの研究方針を曲げなかった。
VIDù bị chỉ trích đến mức nào, ông ấy vẫn không bẻ cong đường lối nghiên cứu của mình.
HD
しゅういになにをいわれようが、かのじょはたんたんとじぶんのみちをあゆみつづけた。
周囲に何を言われようが、彼女は淡々と自分の道を歩み続けた。
VIDù người xung quanh có nói gì, cô ấy vẫn điềm nhiên bước tiếp con đường của mình.
HD
どんなこんなんがまちうけていようが、このけいかくをとんざさせるわけにはいかない。
どんな困難が待ち受けていようが、この計画を頓挫させるわけにはいかない。
VIDù có khó khăn nào đang chờ phía trước, chúng ta cũng không thể để kế hoạch này đổ vỡ.
HD
けっかがどうころぼうが、ぜんりょくをつくしたことにくいはない。
結果がどう転ぼうが、全力を尽くしたことに悔いはない。
VIKết quả có ngả về đâu đi nữa, tôi cũng không hối tiếc vì đã dốc hết sức.

This theme drills the advanced N1 conditional and concessive patterns used in formal writing, business, journalism and debate — expressions like ~うが~まいが (whether or not), ~たが最後 (once you do X, there's no going back), ~ようでは (if things are as bad as that), ~(よ)うものなら (should you dare to), ~なくしては (without which, impossible), ~とあっては (given that it's the case) and ~(よ)うが (no matter what). They carry a weighty, literary register: 「会長の意向に逆らおうものなら、社内での立場は一気に危うくなる」 warns of dire consequences, 「相互の信頼なくしては、いかなる同盟関係も長続きはしない」 states an absolute condition, and 「恩師たっての依頼とあっては、断るわけにもいくまい」 conveys social obligation. Master these to argue, hypothesize and reason at an educated adult level.