HEYGOW ASMR

Nguyên nhân & căn cứ

29 phrases
HD
かんぺきをもとめるがゆえに、かれはいつまでもさくひんをよにだせずにいる。
完璧を求めるがゆえに、彼はいつまでも作品を世に出せずにいる。
VIChính vì theo đuổi sự hoàn hảo mà anh ấy mãi không thể đưa tác phẩm của mình ra với đời.
HD
じょうほうがふそくしているがゆえのごかいであって、あくいがあったわけではない。
情報が不足しているがゆえの誤解であって、悪意があったわけではない。
VIĐó là hiểu lầm do thiếu thông tin, chứ không phải vì có ác ý.
HD
わかさゆえのあやまちといってしまえばそれまでだが、せきにんはまぬかれない。
若さゆえの過ちと言ってしまえばそれまでだが、責任は免れない。
VICó thể nói đó là lỗi lầm do còn trẻ người non dạ, nói vậy thì cũng xong, nhưng trách nhiệm thì không thể trốn được.
HD
そのけんきゅうはぜんれいがないゆえに、ひょうかするがわもはんだんにくるしんでいる。
その研究は前例がないゆえに、評価する側も判断に苦しんでいる。
VIVì nghiên cứu đó chưa từng có tiền lệ nên ngay cả phía đánh giá cũng khó lòng đưa ra phán định.
HD
ぼこくをはなれてくらすものゆえ、ふるさとへのおもいはひといちばいつよい。
母国を離れて暮らす者ゆえ、故郷への思いは人一倍強い。
VIVì là người sống xa quê hương nên nỗi nhớ nhà trong anh mạnh hơn người khác gấp bội.
HD
くんのしょうらいをおもえばこそ、あえていかめしいことをいっているのだ。
君の将来を思えばこそ、あえて厳しいことを言っているのだ。
VIChính vì nghĩ cho tương lai của em nên anh mới cố ý nói những lời nghiêm khắc như vậy.
HD
けんこうであればこそ、こうしてすきなしごとにうちこむことができる。
健康であればこそ、こうして好きな仕事に打ち込むことができる。
VIChính vì có sức khỏe nên tôi mới có thể dốc sức vào công việc mình yêu thích như thế này.
HD
たがいにしんらいしていればこそ、きたんのないぎろんもなりたつのだ。
互いに信頼していればこそ、忌憚のない議論も成り立つのだ。
VIChính vì tin tưởng lẫn nhau nên những cuộc tranh luận thẳng thắn mới có thể diễn ra.
HD
こんなんなじきをともにのりこえたればこそ、いまのつよいきずながある。
困難な時期を共に乗り越えたればこそ、今の強い絆がある。
VIChính vì đã cùng nhau vượt qua quãng thời gian khó khăn nên mới có được sợi dây gắn bó bền chặt như hôm nay.
HD
じゅうねんぶりのゆうしょうとあって、まちぜんたいがおまつりさわぎにふついた。
十年ぶりの優勝とあって、街全体がお祭り騒ぎに沸いた。
VIVì là chức vô địch đầu tiên sau mười năm nên cả thị trấn tưng bừng như đang có lễ hội.
HD
ちょめいなさっかのこうえんかいとあって、かいじょうはまんいんとなった。
著名な作家の講演会とあって、会場は満員となった。
VIVì là buổi diễn thuyết của một nhà văn nổi tiếng nên hội trường chật kín người.
HD
れんきゅうさいしゅうびとあって、こうそくどうろはかくちではげしいじゅうたいにみまいわれた。
連休最終日とあって、高速道路は各地で激しい渋滞に見舞われた。
VIVì là ngày cuối của kỳ nghỉ dài nên đường cao tốc ở nhiều nơi bị kẹt xe nghiêm trọng.
HD
せかいてきなけいきこうたいとあって、かくきぎょうはとうしをひかえざるをえなかった。
世界的な景気後退とあって、各企業は投資を控えざるを得なかった。
VIVì kinh tế toàn cầu suy thoái nên các doanh nghiệp buộc phải hạn chế đầu tư.
HD
ぶかのまえでおおみえをきったてまえ、いまさらしっぱいしたとはいいだせない。
部下の前で大見得を切った手前、今さら失敗したとは言い出せない。
VIĐã trót nói to tát trước mặt cấp dưới, giờ tôi không thể mở miệng thừa nhận là mình đã thất bại.
HD
じぶんからいいだしたてまえ、とちゅうでなげだすわけにはいかない。
自分から言い出した手前、途中で投げ出すわけにはいかない。
VIVì chính mình là người đề xuất nên không thể bỏ dở giữa chừng.
HD
せわになっているてまえ、そのたのみをむげにことわることもできなかった。
世話になっている手前、その頼みを無下に断ることもできなかった。
VIVì đang chịu ơn người ta nên tôi cũng không thể phũ phàng từ chối lời nhờ vả ấy.
HD
だいじょうぶだとうけあったてまえ、のちにはひけなくなってしまった。
大丈夫だと請け合った手前、後には引けなくなってしまった。
VIVì đã trót đảm bảo là không sao nên tôi không thể rút lui được nữa.
HD
こどもではあるまいし、そのくらいのことはじぶんではんだんしてほしい。
子供ではあるまいし、そのくらいのことは自分で判断してほしい。
VICó phải trẻ con nữa đâu, chuyện cỡ này tôi mong cậu tự quyết định được.
HD
しろうとではあるまいし、このていどのミスはゆるされないだろう。
素人ではあるまいし、この程度のミスは許されないだろう。
VICó phải dân nghiệp dư đâu, sai sót ở mức này chắc là không thể tha thứ được.
HD
はじめてあうわけではあるまいし、そうきんちょうすることもないだろう。
初めて会うわけではあるまいし、そう緊張することもないだろう。
VICó phải lần đầu gặp nhau đâu, đâu cần phải căng thẳng đến thế.
HD
かみさまではあるまいし、みらいのことまでせいかくによそくできるはずがない。
神様ではあるまいし、未来のことまで正確に予測できるはずがない。
VICó phải thần thánh đâu, làm sao mà dự đoán chính xác được cả chuyện tương lai.
HD
あめもあがったことだし、そろそろしゅっぱつするとしよう。
雨も上がったことだし、そろそろ出発するとしよう。
VIMưa cũng tạnh rồi, thôi mình lên đường thôi.
HD
よさんもしょうにんされたことだし、いよいよほんかくてきにけいかくをすすめられる。
予算も承認されたことだし、いよいよ本格的に計画を進められる。
VINgân sách cũng đã được duyệt, giờ thì cuối cùng cũng có thể triển khai kế hoạch một cách nghiêm túc.
HD
みなもそろったことだし、そろそろかいぎをはじめましょうか。
皆も揃ったことだし、そろそろ会議を始めましょうか。
VIMọi người cũng đã đến đủ, chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé.
HD
たいちょうもかいふくしたことだし、らいしゅうからしょくばにふっきするつもりだ。
体調も回復したことだし、来週から職場に復帰するつもりだ。
VISức khỏe cũng đã hồi phục, tôi định tuần sau sẽ quay lại chỗ làm.
HD
かれはものごとをひかんてきにとらえるきらいがある。
彼は物事を悲観的に捉えるきらいがある。
VIAnh ta có khuynh hướng nhìn mọi việc một cách bi quan.
HD
このほうこくしょはけつろんをいそぎすぎるきらいがあり、ろんきょがうすい。
この報告書は結論を急ぎすぎるきらいがあり、論拠が薄い。
VIBáo cáo này có khuynh hướng vội vàng đi đến kết luận, còn căn cứ thì mỏng.
HD
せんもんかはおうおうにしてぎろんをなんかいにしすぎるきらいがある。
専門家は往々にして議論を難解にしすぎるきらいがある。
VICác chuyên gia thường có khuynh hướng làm cho lập luận trở nên khó hiểu quá mức.
HD
かのじょはなにごともひとりでかかえこむきらいがあるので、しゅういがしんぱいしている。
彼女は何事も一人で抱え込むきらいがあるので、周囲が心配している。
VICô ấy có khuynh hướng ôm hết mọi việc vào một mình nên những người xung quanh rất lo.

This theme gathers the advanced N1 expressions Japanese uses to state a cause, reason, or grounds with a formal, literary, or nuanced register. Several are stiff, written, or emphatic forms — 「完璧を求めるがゆえに」 and 「君の将来を思えばこそ」 add weight and emphasis to a reason, 「十年ぶりの優勝とあって」 reports a special circumstance and its natural consequence, and 「自分から言い出した手前」 expresses obligation born of one's own position. Others carry a distinct tone: 「子供ではあるまいし」 rebukes with 'it's not as if…,' 「雨も上がったことだし」 offers a casual justification for acting, and 「悲観的に捉えるきらいがある」 names an unfavorable tendency — the kind of phrasing found in essays, news, business, and thoughtful speech.