HEYGOW ASMR

Nghệ thuật & thẩm mỹ

29 phrases
HD
かのさくひんには、よけいなものをそぎおとしたにほんじんとくゆうのびいしきがいきづいている。
彼の作品には、余計なものをそぎ落とした日本人特有の美意識が息づいている。
VITrong tác phẩm của anh ấy có hơi thở của thẩm mỹ quan rất riêng của người Nhật, thứ đã gọt bỏ mọi điều thừa thãi.
HD
せんれんされたびいしきは、いっちょういっせきにばいわれるものではない。
洗練された美意識は、一朝一夕に培われるものではない。
VIThẩm mỹ quan tinh tế không phải thứ có thể bồi đắp trong một sớm một chiều.
HD
こけむしたせきていには、ことばではいいあらわせぬおもむきがある。
苔むした石庭には、言葉では言い表せぬ趣がある。
VIKhu vườn đá phủ đầy rêu mang một vẻ thú vị mà lời nói không sao diễn tả được.
HD
あめにぬれたいしだたみのろじは、いっそうおもむきをましていた。
雨に濡れた石畳の路地は、いっそう趣を増していた。
VICon hẻm lát đá ướt mưa lại càng thêm phần duyên dáng.
HD
このすいぼくがのみょうみは、えがかれたせんではなく、あえてのこされたよはくにこそある。
この水墨画の妙味は、描かれた線ではなく、あえて残された余白にこそある。
VICái hay của bức tranh thủy mặc này không nằm ở những nét đã vẽ, mà chính ở khoảng trống được cố ý chừa lại.
HD
ぶんしょうにおいても、すべてをかたりつくさずよはくをのこすことが、どくしゃのそうぞうをかきたてる。
文章においても、すべてを語り尽くさず余白を残すことが、読者の想像を掻き立てる。
VITrong văn chương cũng vậy, việc không kể hết mà chừa lại khoảng trống mới là thứ khơi dậy trí tưởng tượng của người đọc.
HD
わび・さびとは、ふかんぜんなものやくちゆくもののなかにびをみだすかんせいをさす。
わび・さびとは、不完全なものや朽ちゆくものの中に美を見出す感性を指す。
VIWabi-sabi chỉ cảm quan tìm thấy cái đẹp trong những gì không hoàn hảo và đang tàn phai.
HD
つかいこまれてかけたちゃわんにこそ、わび・さびのしんずいがやどるのだ。
使い込まれて欠けた茶碗にこそ、わび・さびの真髄が宿るのだ。
VIChính trong chiếc chén trà đã dùng lâu đến sứt mẻ mới ẩn chứa tinh túy của wabi-sabi.
HD
しょくにんのてによるせんさいなさいくには、きかいではとうていさいげんしえないあたたもりがある。
職人の手による繊細な細工には、機械では到底再現しえない温もりがある。
VINhững chi tiết tinh xảo làm bằng tay người thợ mang một hơi ấm mà máy móc không tài nào tái hiện được.
HD
かのじょのひっちはせんさいでありながら、しんのかよったつよさをうしなわない。
彼女の筆致は繊細でありながら、芯の通った強さを失わない。
VINét bút của cô ấy tuy tinh tế nhưng không hề đánh mất sức mạnh có cốt cách bên trong.
HD
むだをはいしたこのデザインは、じつにせんれんされているといわざるをえない。
無駄を排したこのデザインは、実に洗練されていると言わざるを得ない。
VIThiết kế loại bỏ mọi thứ thừa thãi này buộc phải nói là thật sự tinh tế.
HD
かのものごしはせんれんされており、どんなしゃこうのばでもいちもくおかれるそんざいだった。
彼の物腰は洗練されており、どんな社交の場でも一目置かれる存在だった。
VIPhong thái của anh ấy rất mực lịch lãm, nên ở bất kỳ chốn giao tế nào cũng được người ta nể trọng.
HD
ゆうぐれのかねのおとには、なんともいえぬふぜいがただよっていた。
夕暮れの鐘の音には、何とも言えぬ風情が漂っていた。
VITiếng chuông chiều tà phảng phất một vẻ nên thơ khó lòng nói thành lời.
HD
こうしどにあかりのともるふるいまちなみには、むかしながらのふぜいがいまなおのこっている。
格子戸に灯りのともる古い町並みには、昔ながらの風情が今なお残っている。
VIKhu phố cổ với ánh đèn hắt qua những cánh cửa chấn song gỗ đến nay vẫn còn giữ được vẻ nên thơ xưa cũ.
HD
へいあんのきゅうていにはぐくまれたまさなぶんかは、こうせいのげいじゅつにはかりしれないえいきょうをあたえた。
平安の宮廷に育まれた雅な文化は、後世の芸術に計り知れない影響を与えた。
VINền văn hóa tao nhã được nuôi dưỡng trong cung đình thời Heian đã ảnh hưởng vô cùng lớn đến nghệ thuật đời sau.
HD
じゅうにひとえをまとったすがたは、このじょうなくまさで、まるでえまきものからぬけだしたかのようだった。
十二単をまとった姿は、この上なく雅で、まるで絵巻物から抜け出したかのようだった。
VIDáng hình khoác bộ kimono mười hai lớp đẹp tao nhã đến tột cùng, như vừa bước ra từ một bức tranh cuộn cổ.
HD
じゅくせいされたさけは、わかいさけにはないふかいあじわいをたたえている。
熟成された酒は、若い酒にはない深い味わいをたたえている。
VIRượu đã ủ chín mang một hương vị sâu lắng mà rượu non không có được.
HD
このしょうせつは、よみかえすたびにあらたなあじわいがかんじられるめいさくだ。
この小説は、読み返すたびに新たな味わいが感じられる名作だ。
VICuốn tiểu thuyết này là một kiệt tác mà mỗi lần đọc lại ta lại cảm nhận được một dư vị mới.
HD
はでさこそないが、このうつわにはじみあふれるあじわいがかんじられる。
派手さこそないが、この器には滋味あふれる味わいが感じられる。
VITuy không hào nhoáng, chiếc bát này lại toát lên một vẻ đằm thắm đầy dư vị.
HD
ちゃしつのかんそなしつらえは、にっぽんのびいしきのすいをぎょうしゅくしたものといえよう。
茶室の簡素なしつらえは、日本の美意識の粋を凝縮したものと言えよう。
VICó thể nói cách bài trí giản dị của trà thất là sự cô đọng tinh hoa thẩm mỹ quan Nhật Bản.
HD
おんがくにおけるまのとりかたは、かいがでいうよはくにつうじるものがある。
音楽における間の取り方は、絵画でいう余白に通じるものがある。
VICách ngắt nhịp trong âm nhạc có điểm tương thông với khoảng trống trong hội họa.
HD
かれやまみずのにわは、みずをもちいずしてみずのながれをそうきさせる、じつにせんさいなひょうげんである。
枯山水の庭は、水を用いずして水の流れを想起させる、実に繊細な表現である。
VIVườn khô sơn thủy là một lối biểu đạt vô cùng tinh tế, gợi lên dòng nước chảy mà chẳng dùng đến giọt nước nào.
HD
おちばがしきつめられたさんどうには、ばんしゅうならではのふぜいがただよう。
落ち葉が敷き詰められた参道には、晩秋ならではの風情が漂う。
VILối vào đền phủ kín lá rụng phảng phất cái vẻ nên thơ chỉ cuối thu mới có.
HD
かのひひょうは、さくひんにひそむせんさいなニュアンスをみのがさないするどさをそなえている。
彼の批評は、作品に潜む繊細なニュアンスを見逃さない鋭さを備えている。
VILời phê bình của anh ấy có sự sắc bén không bỏ sót một sắc thái tinh tế nào ẩn trong tác phẩm.
HD
かんそさのなかにゆたかさをみる——それが、わび・さびにつうじるとうようてきなびいしきである。
簡素さの中に豊かさを見る——それが、わび・さびに通じる東洋的な美意識である。
VINhìn thấy sự phong phú trong cái giản dị - đó chính là thẩm mỹ quan phương Đông tương thông với wabi-sabi.
HD
しにせりょかんのちょうどひんには、ときをへてなおいろあせぬまさなおもむきがただよっている。
老舗旅館の調度品には、時を経てなお色あせぬ雅な趣が漂っている。
VIĐồ đạc trong nhà trọ lâu đời toát lên vẻ tao nhã không phai màu dù thời gian đã trôi qua.
HD
よはくをおそれずだいたんにはいすることこそ、じゅくれんのしょかにゆるされたわざである。
余白を恐れず大胆に配することこそ、熟練の書家に許された技である。
VIChính việc bố trí khoảng trống một cách táo bạo mà không sợ hãi mới là ngón nghề chỉ dành riêng cho nhà thư pháp lão luyện.
HD
せんれんをきわめたまつにたどりつくのは、おうおうにしてそぼくさそのものである。
洗練を極めた末にたどり着くのは、往々にして素朴さそのものである。
VIĐiều mà người ta chạm tới sau khi tinh luyện đến tột cùng thường lại chính là sự mộc mạc.
HD
てしごとならではのびみょうなひずみが、かえってこのゆのみみにえもいわれぬあじわいをそえている。
手仕事ならではの微妙な歪みが、かえってこの湯呑みに得も言われぬ味わいを添えている。
VIChính những chỗ méo mó tinh vi chỉ đồ làm tay mới có lại điểm cho chiếc chén này một dư vị khó tả.

This theme teaches the vocabulary of Japanese aesthetics—美意識 (aesthetic sensibility), 趣 and 風情 (atmospheric charm), 余白 (deliberate empty space), わび・さび, and words like 繊細, 洗練, 雅, and 味わい. These are advanced, N1-register expressions used in art criticism, cultural essays, and refined conversation to speak about beauty, nuance, and taste in abstract terms, as in 「あえて残された余白にこそある」 or 「不完全なものや朽ちゆくものの中に美を見出す感性」. Master them to discuss aesthetics with the depth and elegance an educated adult would command.