HEYGOW ASMR

Truyền thống & lễ nghi

29 phrases
HD
さどうのさほうは、たんなるけいしきではなく、あいてをおもいやるこころのあらわれにほかならない。
茶道の作法は、単なる形式ではなく、相手を思いやる心の表れにほかならない。
VINghi thức trong trà đạo không phải chỉ là hình thức, mà chính là biểu hiện của tấm lòng nghĩ đến người khác.
HD
かんこんそうさいのさほうをわきまえていないと、おとなとしてはじをかくことになりかねない。
冠婚葬祭の作法をわきまえていないと、大人として恥をかくことになりかねない。
VINếu không rành nghi thức trong các dịp cưới hỏi ma chay thì rất dễ bị mất mặt với tư cách một người trưởng thành.
HD
かいせきりょうりには、はしのあげさげにまでおよぶこまかなさほうがさだめられている。
会席料理には、箸の上げ下げにまで及ぶ細かな作法が定められている。
VITrong bữa ăn kaiseki có những quy tắc tỉ mỉ được quy định, chi tiết đến cả cách nâng lên đặt xuống đôi đũa.
HD
このむらには、いまなおしょうがつにいちぞくがそうででおこなうしきたりがうけつがれている。
この村には、今なお正月に一族が総出で行うしきたりが受け継がれている。
VIỞ ngôi làng này, tục lệ cả dòng họ tụ họp đông đủ vào dịp năm mới vẫn còn được lưu truyền đến tận bây giờ.
HD
ふるいしきたりにしばられるあまり、わかいせだいがはなれていくのはさけられまい。
古いしきたりに縛られるあまり、若い世代が離れていくのは避けられまい。
VINếu cứ bị trói buộc vào những tục lệ cũ thì việc thế hệ trẻ dần rời xa e là không thể tránh khỏi.
HD
いえのしきたりだからといわれても、じだいにそぐわないものはみなおすべきだ。
家のしきたりだからと言われても、時代にそぐわないものは見直すべきだ。
VIDù có bảo rằng đó là lệ của gia đình thì những gì không còn hợp thời cũng nên xem xét lại.
HD
ちほうによっては、よめいりのさいにどくとくのふうしゅうがのこっているところもある。
地方によっては、嫁入りの際に独特の風習が残っているところもある。
VITùy vùng miền, vẫn có nơi còn giữ những phong tục riêng biệt khi con gái đi lấy chồng.
HD
かつてのふうしゅうをいまのかちかんでだんざいするのは、いささかたんらくてきではなかろうか。
かつての風習を今の価値観で断罪するのは、いささか短絡的ではなかろうか。
VIPhán xử phong tục ngày xưa bằng giá trị quan hôm nay, phải chăng có phần hơi hồ đồ?
HD
そのとちのふうしゅうをかろんじるたいどは、じもとのひとびとのはんかんをかいかねない。
その土地の風習を軽んじる態度は、地元の人々の反感を買いかねない。
VIThái độ xem nhẹ phong tục của vùng đất ấy rất dễ chuốc lấy ác cảm từ người dân địa phương.
HD
むだをそぎおとしたたちいふるまいにこそ、えどのすいがやどっている。
無駄を削ぎ落とした立ち居振る舞いにこそ、江戸の粋が宿っている。
VIChính trong dáng đi đứng đã gọt bỏ hết mọi thừa thãi mới ẩn chứa cái phong nhã của Edo.
HD
あえておおくをかたらずせきをたつあたり、じつにすいなはからいだとかんしんした。
あえて多くを語らず席を立つあたり、実に粋な計らいだと感心した。
VICái cách anh ấy cố ý không nói nhiều rồi đứng dậy rời đi khiến tôi thán phục, quả là một cách xử sự thật nhã.
HD
やぼをしょうちでもうしあげますが、このばはすいにふるまっていただきたい。
野暮を承知で申し上げますが、この場は粋に振る舞っていただきたい。
VITôi biết nói ra thế này là kém duyên, nhưng mong quý vị hãy cư xử cho thật nhã trong tình huống này.
HD
れいせつをわきまえたものいいは、たとえはんろんであってもあいてのしんしょうをがいさない。
礼節をわきまえた物言いは、たとえ反論であっても相手の心証を害さない。
VILối nói năng biết giữ lễ, dù là phản bác đi nữa, cũng không làm mất thiện cảm của đối phương.
HD
じょうげのべつなくれいせつをつくすかのしせいに、しゅういのしんらいはおのずとあつまった。
上下の別なく礼節を尽くす彼の姿勢に、周囲の信頼は自ずと集まった。
VIThái độ giữ lễ với mọi người bất kể trên dưới của anh ấy tự nhiên thu về lòng tin của những người xung quanh.
HD
ぎろんがはくねつしても、さいていげんのれいせつだけはうしなうまいとみずからをいましめた。
議論が白熱しても、最低限の礼節だけは失うまいと自らを戒めた。
VIDù tranh luận có nóng lên đến đâu, tôi vẫn tự răn mình rằng ít nhất không được đánh mất phép lịch sự tối thiểu.
HD
わがやでは、おおみそかにいちねんのほこりをはらうのがふるくからのかんわしとなっている。
我が家では、大晦日に一年の埃を払うのが古くからの慣わしとなっている。
VIỞ nhà tôi, việc quét sạch bụi bặm của cả năm vào đêm cuối năm từ lâu đã thành lệ.
HD
きゃくじんをかみざにあんないするのは、このちにねつけいたかんわしである。
客人を上座に案内するのは、この地に根付いた慣わしである。
VIMời khách ngồi vào chỗ trên là tập quán đã bén rễ ở vùng đất này.
HD
ぼんにはぼぜんにこじんのこうぶつをそなえるのが、むかしからのかんわしだ。
盆には墓前に故人の好物を供えるのが、昔からの慣わしだ。
VIVào dịp lễ Obon, dâng món ăn ưa thích của người đã khuất trước mộ là tục lệ có từ xa xưa.
HD
しゅせきではのみすぎないというのも、おとなとしてのたしなみのひとつだろう。
酒席では飲み過ぎないというのも、大人としてのたしなみの一つだろう。
VIKhông uống quá chén trong bàn nhậu cũng là một trong những phép tự trọng của người trưởng thành.
HD
たしょうのきょうようとげいごとのたしなみは、しゃこうのばではかかせないものとされてきた。
多少の教養と芸事のたしなみは、社交の場では欠かせないものとされてきた。
VIMột chút học vấn cùng chút hiểu biết về nghệ thuật từ lâu vẫn được coi là không thể thiếu trong giao tế.
HD
ひとまえでかんじょうをつゆわにしないのが、かのじょなりのたしなみなのだろう。
人前で感情を露わにしないのが、彼女なりのたしなみなのだろう。
VIKhông bộc lộ cảm xúc trước mặt người khác có lẽ là cách giữ ý tứ riêng của cô ấy.
HD
こうしのけじめをつけられないものに、ようしょくをまかせるわけにはいかない。
公私のけじめをつけられない者に、要職を任せるわけにはいかない。
VIKhông thể giao chức vụ trọng yếu cho người không phân định rạch ròi được việc công với việc tư.
HD
あそぶときはあそび、はたらくときははたらく——そうしたけじめがかのしんじょうであった。
遊ぶときは遊び、働くときは働く——そうしたけじめが彼の信条であった。
VIChơi ra chơi, làm ra làm - sự phân định rạch ròi như thế là phương châm sống của anh ấy.
HD
あやまちをみとめ、きちんとけじめをつけたかのきよしさにはあたまがさがる。
過ちを認め、きちんとけじめをつけた彼の潔さには頭が下がる。
VITôi phải nghiêng mình trước sự dứt khoát của anh ấy khi nhận lỗi và giải quyết mọi chuyện cho ra ngô ra khoai.
HD
しんしゃかいじんとして、まずはめいしこうかんのこころえからたたきこまれた。
新社会人として、まずは名刺交換の心得から叩き込まれた。
VILà người mới bước vào đời đi làm, thứ đầu tiên tôi bị nhồi vào đầu là quy tắc trao đổi danh thiếp.
HD
こうしょうにのぞむにあたっては、あいてをたてるというこころえをわすれてはならない。
交渉に臨むにあたっては、相手を立てるという心得を忘れてはならない。
VIKhi bước vào đàm phán, không được quên nguyên tắc giữ thể diện cho đối phương.
HD
せっきゃくのこころえとして、おきゃくさまのめをみてはなすことをてっていしている。
接客の心得として、お客様の目を見て話すことを徹底している。
VILà nguyên tắc trong phục vụ khách hàng, chúng tôi luôn triệt để nhìn vào mắt khách khi nói chuyện.
HD
れいをかかぬこと、これこそがひとづきあいのだいいちのこころえである。
礼を欠かぬこと、これこそが人付き合いの第一の心得である。
VIKhông thiếu lễ độ - đó mới chính là nguyên tắc hàng đầu trong việc giao tiếp với người khác.
HD
しきたりをまもりつつも、そのほんらいのいみをといなおすしせいこそがかんようだ。
しきたりを守りつつも、その本来の意味を問い直す姿勢こそが肝要だ。
VIĐiều cốt yếu chính là thái độ vừa giữ gìn tục lệ vừa tự hỏi lại ý nghĩa vốn có của nó.

This theme gathers the vocabulary of Japanese tradition and etiquette — 作法 (manners), しきたり and 慣わし (customs), 風習 (folk practices), 礼節 (decorum), 粋 (refined taste), たしなみ (discreet refinement), けじめ (clear boundaries), and 心得 (guiding principles). At the N1 level these words appear in the formal, literary register of essays, ceremonies, and grown-up social life, often carrying subtle judgments about character, as in 「茶道の作法は、単なる形式ではなく、相手を思いやる心の表れにほかならない」 or 「公私のけじめをつけられない者に、要職を任せるわけにはいかない」. Master them and you can speak about culture and conduct with the nuance of an educated adult, weighing when 「古いしきたりに縛られる」 gives way to reconsidering what a custom truly means.