Lịch sử
29 phrasesHD
この地方の方言は、幾多の変遷を経て、今なお独特の抑揚を保っている。
VITrải qua vô số đổi thay, phương ngữ của vùng này đến nay vẫn giữ được ngữ điệu trầm bổng rất riêng.
HD
制度の変遷をたどると、その時代の権力構造が浮かび上がってくる。
VINếu lần theo những biến chuyển của thể chế, cấu trúc quyền lực của từng thời đại sẽ dần hiện ra.
HD
「さようなら」という言葉の由来には諸説あるものの、いずれも別離の情感がにじんでいる。
VINguồn gốc của từ "sayonara" có nhiều giả thuyết, nhưng thuyết nào cũng thấm đượm cảm xúc của sự chia ly.
HD
その祭りの由来は、疫病の流行を鎮めるために始まったとされている。
VINguồn gốc của lễ hội đó được cho là bắt đầu từ nghi lễ nhằm dập tắt một trận dịch bệnh.
HD
一つの文明の興亡は、決して偶然の産物ではなく、必然の帰結である場合が多い。
VISự hưng vong của một nền văn minh tuyệt nhiên không phải sản phẩm của ngẫu nhiên, mà phần nhiều là kết cục tất yếu.
HD
王朝の興亡を繰り返してきたこの地には、栄華と衰退の記憶が幾重にも刻まれている。
VITrên mảnh đất từng chứng kiến bao triều đại hưng rồi vong, ký ức về vinh hoa và suy tàn khắc chồng lên nhau từng lớp.
HD
植民地支配がもたらした負の遺産は、独立から半世紀を経た今もなお尾を引いている。
VIDi sản tiêu cực mà chế độ thực dân để lại đến nay vẫn còn dai dẳng, dù đã nửa thế kỷ kể từ ngày độc lập.
HD
先人が築き上げた文化遺産を、後世に継承していくのは我々の責務である。
VITrao truyền lại cho hậu thế di sản văn hóa mà tiền nhân đã dựng nên là trách nhiệm của chúng ta.
HD
幾多の戦乱の時代を経て、この都はようやく平穏を取り戻した。
VISau khi trải qua hết thời loạn lạc này đến thời loạn lạc khác, kinh đô này cuối cùng cũng lấy lại được sự thanh bình.
HD
長い年月を経て、当時の対立の記憶も次第に風化しつつある。
VIQua bao năm tháng dài, ngay cả ký ức về những xung đột thuở ấy cũng đang dần phai nhạt.
HD
この判断が正しかったか否かは、後世の歴史家の評価に委ねるほかない。
VIQuyết định này đúng hay sai thì chỉ còn cách để cho các sử gia đời sau đánh giá.
HD
彼の功績は、後世に長く語り継がれることになるだろう。
VICông lao của ông hẳn sẽ còn được kể lại và truyền cho hậu thế trong một thời gian rất dài.
HD
小説の中の出来事は、必ずしも史実に忠実であるとは限らない。
VINhững sự kiện trong tiểu thuyết không nhất thiết phải trung thành với sự thật lịch sử.
HD
史実と伝承を峻別することは、歴史研究における基本的な作法である。
VIPhân định rạch ròi giữa sử thực và truyền thuyết là quy tắc cơ bản trong nghiên cứu lịch sử.
HD
この一族の系譜をたどれば、中世の豪族にまで行き着くという。
VINghe nói nếu lần theo gia phả của dòng họ này thì sẽ về tới tận một hào tộc thời trung cổ.
HD
現代思想の系譜を紐解けば、その源流は古代ギリシアに求められる。
VIKhi gỡ dần phả hệ của tư tưởng hiện đại, người ta tìm thấy ngọn nguồn của nó ở Hy Lạp cổ đại.
HD
城下町の面影は失われたが、狭い路地に往時の名残がわずかに感じられる。
VIDáng dấp của thị trấn dưới chân thành đã mất, nhưng trong những con hẻm hẹp vẫn còn thoáng cảm nhận được dấu vết của một thời.
HD
祭礼の所作の随所に、古い信仰の名残をとどめている。
VITrong từng động tác của nghi lễ vẫn còn lưu giữ dấu vết của một tín ngưỡng cổ xưa.
HD
漢字の字形は、時代を経るごとに簡略化されてきた。
VITự dạng của chữ Hán đã được giản lược dần qua từng thời đại.
HD
貨幣制度の変遷は、その国の経済思想の成熟度を映し出す鏡でもある。
VISự biến chuyển của chế độ tiền tệ cũng là tấm gương phản chiếu độ chín trong tư tưởng kinh tế của quốc gia đó.
HD
この慣習の由来を遡ると、宮廷儀礼にその端を発することが分かる。
VITruy ngược nguồn gốc của tập tục này, ta thấy nó bắt nguồn từ nghi lễ cung đình.
HD
大国の興亡の狭間で、小国は常に難しい舵取りを迫られてきた。
VIKẹt giữa sự hưng vong của các cường quốc, những nước nhỏ luôn bị buộc phải chèo lái hết sức khó khăn.
HD
世界遺産に登録されたことで、その歴史的価値が改めて世界に認知された。
VIViệc được ghi danh Di sản Thế giới đã một lần nữa khiến giá trị lịch sử của nơi này được thế giới công nhận.
HD
戦争の惨禍を後世に伝えることは、平和を希求する我々の使命である。
VITruyền lại cho hậu thế thảm họa của chiến tranh là sứ mệnh của những người khát khao hòa bình như chúng ta.
HD
発掘調査の結果は、これまで史実とされてきた通説を根底から覆した。
VIKết quả khai quật đã lật đổ tận gốc học thuyết phổ biến vốn lâu nay được coi là sự thật lịch sử.
HD
学問の系譜において、彼は紛れもなくその学派の正統な後継者である。
VITrong phả hệ học thuật, ông chắc chắn là người kế thừa chính thống của trường phái đó.
HD
かつての宿場町の賑わいは、今や街道沿いの古い家並みにその名残をとどめるのみである。
VISự nhộn nhịp của thị trấn trạm dịch ngày xưa nay chỉ còn lưu lại dấu vết nơi những dãy nhà cổ dọc con đường cái.
HD
幾世代を経て受け継がれてきた技は、まさに生きた遺産と呼ぶにふさわしい。
VIKỹ nghệ được truyền lại qua bao thế hệ quả thực xứng đáng được gọi là di sản sống.
HD
建国神話は史実そのものではないが、民族の自己認識を形づくる上で重要な役割を果たしてきた。
VIThần thoại lập quốc không phải là sự thật lịch sử, nhưng đã đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ý thức về bản thân của dân tộc.
This theme equips you with the vocabulary of historical discourse at N1 level — the formal, literary register used in academic writing, museum captions, news commentary, and cultivated conversation about the past. You will learn to speak of the rise and fall of civilizations (「一つの文明の興亡は、決して偶然の産物ではなく、必然の帰結である場合が多い」), to trace origins and lineages (「この慣習の由来を遡ると、宮廷儀礼にその端を発することが分かる」), and to distinguish fact from legend (「史実と伝承を峻別することは、歴史研究における基本的な作法である」). These are the words of the historian, the essayist, and the reflective observer of time.