HEYGOW ASMR

Mức độ & cường độ

29 phrases
HD
かのはつげんはじじつごにんもはなはだしく、きしゃかいけんはふんきゅうした。
彼の発言は事実誤認も甚だしく、記者会見は紛糾した。
VIPhát ngôn của ông ta sai lệch sự thật quá nặng, khiến buổi họp báo trở nên rối loạn.
HD
これほどのうきをむしするとは、せきにんかんのけつじょもはなはだしい。
これほど納期を無視するとは、責任感の欠如も甚だしい。
VICoi thường hạn giao hàng đến mức này thì đúng là thiếu tinh thần trách nhiệm quá thể.
HD
かんきょうはかいのていどははなはだしく、せいたいけいのかいふくにはすうじゅうねんをようするという。
環境破壊の程度は甚だしく、生態系の回復には数十年を要するという。
VIMức độ phá hoại môi trường là nghiêm trọng, nghe nói hệ sinh thái phải mất hàng chục năm mới hồi phục.
HD
くろうしてそだてあげたじぎょうだけに、せいこうのよろこびもひとしおだった。
苦労して育て上げた事業だけに、成功の喜びもひとしおだった。
VIVì là sự nghiệp tôi đã vất vả gây dựng nên, niềm vui khi thành công lại càng lớn hơn bội phần.
HD
ながねんのどりょくがみをむすび、じゅしょうのかんがいもひとしおである。
長年の努力が実を結び、受賞の感慨もひとしおである。
VINỗ lực bao năm đã đơm hoa kết trái, nên cảm xúc khi nhận giải càng thêm sâu đậm.
HD
いこくでむかえるしょうがつは、こきょうをおもうきもちもひとしおだ。
異国で迎える正月は、故郷を思う気持ちもひとしおだ。
VIĐón năm mới nơi đất khách, nỗi nhớ quê hương lại càng da diết hơn.
HD
とうのほんにんはいたってれいせいで、しゅういのどうようをよそにたんたんとたいおうしていた。
当の本人はいたって冷静で、周囲の動揺をよそに淡々と対応していた。
VIChính đương sự lại hết sức bình tĩnh, cứ điềm nhiên xử lý mọi việc bất chấp sự nhốn nháo xung quanh.
HD
てつづきじたいはいたってかんたんで、しょるいをいちまいていしゅつするだけですむ。
手続き自体は至って簡単で、書類を一枚提出するだけで済む。
VIBản thân thủ tục thì cực kỳ đơn giản, chỉ cần nộp một tờ giấy là xong.
HD
そふはこうれいながらいたってけんこうで、いまなおまいあさのさんぽをかかさない。
祖父は高齢ながら至って健康で、今なお毎朝の散歩を欠かさない。
VIÔng tôi tuy tuổi đã cao nhưng vẫn rất khỏe, đến giờ vẫn không bỏ buổi đi dạo nào mỗi sáng.
HD
せんもんようごばかりで、しろうとのわたしにはまるっきりりかいできなかった。
専門用語ばかりで、素人の私にはまるっきり理解できなかった。
VIToàn thuật ngữ chuyên ngành, dân ngoại đạo như tôi chẳng hiểu được tí gì.
HD
じぜんのせつめいとはまるっきりちがうないようで、さんかしゃはこんわくをかくせなかった。
事前の説明とはまるっきり違う内容で、参加者は困惑を隠せなかった。
VINội dung khác hoàn toàn với phần giải thích trước đó, khiến người tham dự không giấu nổi vẻ bối rối.
HD
あのふたりはきょうだいだが、せいかくはまるっきりせいはんたいだ。
あの二人は兄弟だが、性格はまるっきり正反対だ。
VIHai người đó là anh em ruột nhưng tính cách hoàn toàn trái ngược nhau.
HD
とうしゃはこのけんについて、なんらほうてきせきにんをおうものではない。
当社はこの件について、なんら法的責任を負うものではない。
VICông ty chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào về việc này.
HD
さいさんのしてきにもかかわらず、じょうきょうはなんらかいぜんされていない。
再三の指摘にもかかわらず、状況はなんら改善されていない。
VIMặc dù đã bị nhắc nhở nhiều lần, tình hình vẫn không hề được cải thiện chút nào.
HD
かのしゅちょうには、なんらのこんきょもしめされていなかった。
彼の主張には、なんらの根拠も示されていなかった。
VITrong lập luận của anh ta không hề đưa ra một căn cứ nào.
HD
こんねんのふゆはことのほかいかめしく、かくちできろくてきなせきせつがかんそくされた。
今年の冬はことのほか厳しく、各地で記録的な積雪が観測された。
VIMùa đông năm nay khắc nghiệt hơn hẳn thường lệ, nhiều nơi ghi nhận lượng tuyết tích kỷ lục.
HD
じょうしはことのほかよろこんで、わたしのきかくをぜんめんてきにしじしてくれた。
上司はことのほか喜んで、私の企画を全面的に支持してくれた。
VISếp vui mừng hơn hẳn tôi tưởng và đã ủng hộ hoàn toàn kế hoạch của tôi.
HD
こうしょうはことのほかなんこうし、ごういにいたるまではんとしをようした。
交渉はことのほか難航し、合意に至るまで半年を要した。
VICuộc đàm phán bế tắc hơn dự kiến rất nhiều, phải mất nửa năm mới đi đến thỏa thuận.
HD
このぶんやにおけるかのじょのぎょうせきは、きわめてたかくひょうかされている。
この分野における彼女の業績は、極めて高く評価されている。
VINhững thành tựu của cô ấy trong lĩnh vực này được đánh giá vô cùng cao.
HD
じょうほうがさくそうしており、げんじてんでしんぎをはんだんするのはきわめてこんなんだ。
情報が錯綜しており、現時点で真偽を判断するのは極めて困難だ。
VIThông tin đang rối loạn chồng chéo, nên hiện tại rất khó để phán đoán thật giả.
HD
きわめていれいのそちではあるが、きんきゅうじたいゆえやむをえない。
極めて異例の措置ではあるが、緊急事態ゆえ已むを得ない。
VIĐây là biện pháp cực kỳ khác thường, nhưng vì tình trạng khẩn cấp nên không còn cách nào khác.
HD
そのせつめいにはいささかむりがあるようにおもわれる。
その説明にはいささか無理があるように思われる。
VITôi thấy lời giải thích đó có vẻ hơi khiên cưỡng.
HD
れんじつのざんぎょうで、いささかひろうがたまっているのはいなめない。
連日の残業で、いささか疲労が溜まっているのは否めない。
VITăng ca liên tục mấy ngày liền, không thể phủ nhận là tôi đã tích lại kha khá mệt mỏi.
HD
かのものいいには、いささかごうまんなところがある。
彼の物言いには、いささか傲慢なところがある。
VITrong cách nói của anh ta có phần hơi ngạo mạn.
HD
ごかいもはなはだしい。わたしはいちどもそのようなやくそくをしたおぼえはない。
誤解も甚だしい。私は一度もそのような約束をした覚えはない。
VIĐó là một sự hiểu lầm quá đáng. Tôi không hề nhớ đã từng hứa hẹn điều gì như vậy.
HD
ていねんをまえにおくられたはなたばに、かんしゃのねんもひとしおであった。
定年を前に贈られた花束に、感謝の念もひとしおであった。
VITrước bó hoa được tặng ngay trước ngày nghỉ hưu, lòng biết ơn trong tôi lại càng sâu đậm.
HD
ぎろんははくねつしたが、けつろんはいたってへいぼんなものにおちついた。
議論は白熱したが、結論はいたって平凡なものに落ち着いた。
VICuộc tranh luận nóng bỏng, nhưng kết luận lại đọng lại ở một điều hết sức tầm thường.
HD
きわめてたんじかんのうちに、じたいはしゅうしゅうのつかないほうこうへとすすんだ。
極めて短時間のうちに、事態は収拾のつかない方向へと進んだ。
VIChỉ trong một khoảng thời gian cực ngắn, tình hình đã chuyển theo hướng không thể kiểm soát.
HD
いささかきゅうぶんにぞくするが、あのじけんのしんそうはいまだやみのなかだ。
いささか旧聞に属するが、あの事件の真相はいまだ闇の中だ。
VIChuyện này có hơi cũ rồi, nhưng sự thật đằng sau vụ án đó đến giờ vẫn còn chìm trong bóng tối.

This theme teaches advanced N1 expressions for describing degree and intensity, ranging from strong emphasis to careful understatement. Formal and literary words like 極めて and 甚だしい appear in news, academic writing, and speeches ("事実誤認も甚だしく", "極めて困難だ"), while ことのほか and ひとしお convey emotion or an unexpected extent ("成功の喜びもひとしおだった"), and いささか adds a refined, softened negativity common in written and polite spoken register.