HEYGOW ASMR

Miêu tả cảnh

29 phrases
HD
しんやのびじゅつかんは、らいかんもののけはいもたえ、はりつめたようなせいじゃくにつつまれていた。
深夜の美術館は、来館者の気配も絶え、張りつめたような静寂に包まれていた。
VIBảo tàng lúc nửa đêm, không còn chút hơi người của khách tham quan, bị bao trùm trong một sự tĩnh lặng căng như dây đàn.
HD
えんそうがおわったしゅんかん、かいじょうはみずをうったようなせいじゃくにしずんだ。
演奏が終わった瞬間、会場は水を打ったような静寂に沈んだ。
VINgay khoảnh khắc buổi diễn kết thúc, cả khán phòng chìm vào một sự tĩnh lặng đến mức nghe được cả tiếng kim rơi.
HD
ゆうぐれのひかりがかいろうにふかいいんえいをおとし、はしらのりんかくをきわたたせていた。
夕暮れの光が回廊に深い陰影を落とし、柱の輪郭を際立たせていた。
VIÁnh chiều tà đổ những vệt bóng sâu xuống dãy hành lang, làm nổi bật đường viền của các cột trụ.
HD
かのぶんしょうには、たんじゅんなぜんあくではわりきれないいんえいがきざまれている。
彼の文章には、単純な善悪では割り切れない陰影が刻まれている。
VITrong văn của anh ấy khắc sâu những mảng sáng tối không thể quy giản về đúng sai đơn thuần.
HD
ことのろじにのこるそのちゃしつは、じだいをへてなおりんとしたたたずまいをたもっていた。
古都の路地に残るその茶室は、時代を経てなお凛とした佇まいを保っていた。
VITrà thất nép trong con hẻm của cố đô vẫn giữ được dáng vẻ nghiêm cẩn dù bao thời đại đã trôi qua.
HD
かのじょのものごしには、そだちのよさをおもわせるしずかなたたずまいがあった。
彼女の物腰には、育ちの良さを思わせる静かな佇まいがあった。
VITrong phong thái của cô ấy có một vẻ điềm tĩnh gợi lên sự giáo dưỡng tử tế.
HD
あめあがりのけいだいには、こけとつちのにおいがほのかにただよっていた。
雨上がりの境内には、苔と土の匂いがほのかに漂っていた。
VITrong khuôn viên đền sau cơn mưa, mùi rêu và mùi đất thoang thoảng lan trong không khí.
HD
かいぎしつには、なにかをいいかねているようなおもいくうきがただよっていた。
会議室には、何かを言いかねているような重い空気が漂っていた。
VITrong phòng họp bao trùm một bầu không khí nặng nề, như thể ai cũng có điều gì đó ngập ngừng chưa nói.
HD
とおいやまのりょうせんに、あさぎりがうすくながくたなびいていた。
遠い山の稜線に、朝霧が薄く長くたなびいていた。
VITrên đường sống núi xa, sương sớm giăng thành dải mỏng và dài.
HD
ゆうやけのそらに、あかねいろのくもがいくすじもたなびいている。
夕焼けの空に、茜色の雲が幾筋もたなびいている。
VITrên bầu trời hoàng hôn, những dải mây màu đỏ nhạt trải dài từng vệt một.
HD
かいどうからはずれたしゅうらくは、ときのながれからとりのこされたようにひっそりとちょんでいた。
街道からはずれた集落は、時の流れから取り残されたようにひっそりと佇んでいた。
VIXóm nhỏ nằm lệch khỏi con đường cái lặng lẽ tồn tại, như thể bị dòng thời gian bỏ quên.
HD
そのめいがは、ひとめにつかぬかいろうのかたすみにひっそりとかけられていた。
その名画は、人目につかぬ回廊の片隅にひっそりと掛けられていた。
VIBức danh họa ấy được treo lặng lẽ ở một góc hành lang khuất, chẳng ai để ý.
HD
しょうじこしにさしこむひかりがほのかにへやをてらし、たたみのめをうかびあがらせた。
障子越しに差し込む光がほのかに部屋を照らし、畳の目を浮かび上がらせた。
VIÁnh sáng lọt qua tấm cửa giấy soi căn phòng mờ ảo, làm hiện lên từng đường dệt của chiếu tatami.
HD
わかれさいのかのじょのよこがおには、ほのかなさびしさがしんんでいた。
別れ際の彼女の横顔には、ほのかな寂しさが滲んでいた。
VITrên gương mặt nghiêng của cô ấy lúc chia tay thoáng hiện một nỗi cô đơn mờ nhạt.
HD
そうちょうのこめんには、うっすらともやがかかっていた。
早朝の湖面には、うっすらと靄がかかっていた。
VIMặt hồ lúc sáng sớm phủ một lớp sương mỏng mờ.
HD
きおくのそこに、おさないにちのこうけいがうっすらとのこっている。
記憶の底に、幼い日の光景がうっすらと残っている。
VIDưới đáy ký ức, những khung cảnh thuở ấu thơ vẫn còn lưu lại mờ nhạt.
HD
しろいかべをせにすると、そのあかいつばきのいろがいっそうきわたってみえた。
白い壁を背にすると、その赤い椿の色がいっそう際立って見えた。
VIĐặt trên nền bức tường trắng, sắc đỏ của đóa hoa trà lại càng nổi bật hơn.
HD
あまたのおうぼさくのなかで、かのしのとうてつしたしずけさはきわたっていた。
数多の応募作の中で、彼の詩の透徹した静けさは際立っていた。
VIGiữa vô số tác phẩm dự thi, sự tĩnh lặng trong veo trong thơ anh ấy nổi bật hẳn lên.
HD
もりのおくへわけいるにつれ、がいかいのけんそうはとおのき、みみをおおうようなせいじゃくだけがのこった。
森の奥へ分け入るにつれ、外界の喧騒は遠のき、耳を覆うような静寂だけが残った。
VICàng đi sâu vào rừng, tiếng ồn ào của thế giới bên ngoài càng lùi xa, chỉ còn lại sự tĩnh lặng như bịt kín cả đôi tai.
HD
ろうそくのほのおがゆれるたび、かべにうつるひとかげがいんえいをふかくしてはうすれた。
蝋燭の炎が揺れるたび、壁に映る人影が陰影を深くしては薄れた。
VIMỗi lần ngọn nến lay động, bóng người in trên tường lại đậm lên rồi nhạt đi.
HD
はいせんとなったえきしゃは、くちながらもどこかなつかしいたたずまいをとどめていた。
廃線となった駅舎は、朽ちながらもどこか懐かしい佇まいをとどめていた。
VINhà ga của tuyến đường sắt đã bỏ, dù mục nát, vẫn giữ lại một dáng vẻ gợi nhớ điều gì đó thân thuộc.
HD
みなとまちのゆうぐれには、しおのかおりとさかなをやくけむりがいりまじってただよっていた。
港町の夕暮れには、潮の香と魚を焼く煙が入り混じって漂っていた。
VILúc chạng vạng ở thị trấn cảng, mùi nước biển và khói nướng cá quyện vào nhau lan trong không khí.
HD
まつりのよいんのように、せんこうはなびのけむりがやきにたなびいてきえた。
祭りの余韻のように、線香花火の煙が夜気にたなびいて消えた。
VINhư dư âm còn sót lại của lễ hội, làn khói từ que pháo bông vờn trong khí đêm rồi tan biến.
HD
さんどうのわきに、こけむしたじぞうがひっそりとちょんでいた。
参道の脇に、苔むした地蔵がひっそりと佇んでいた。
VIBên lối vào đền, một tượng Jizo phủ đầy rêu đứng lặng lẽ.
HD
ゆあがりのはだから、せっけんのほのかなかおりがたちのぼった。
湯上がりの肌から、石鹸のほのかな香りが立ちのぼった。
VITừ làn da vừa tắm xong, mùi xà phòng thoang thoảng dâng lên.
HD
まどガラスにうっすらとけつろがうかび、そとのけしきをやわらかくにじませていた。
窓ガラスにうっすらと結露が浮かび、外の景色を柔らかくにじませていた。
VITrên mặt kính cửa sổ đọng một lớp hơi nước mỏng, làm nhòe đi khung cảnh bên ngoài một cách dịu dàng.
HD
ぐんじょうのうみをはいけいに、とうだいのしろがひときわきわたってめをひいた。
群青の海を背景に、灯台の白がひときわ際立って目を引いた。
VITrên nền biển xanh thẫm, sắc trắng của ngọn hải đăng nổi bật hẳn lên, thu hút ánh nhìn.
HD
ゆきのおりつもったよふけのまちには、おとというおとをすいこんだようなせいじゃくがひろがっていた。
雪の降り積もった夜更けの街には、音という音を吸い込んだような静寂が広がっていた。
VITrên những con phố phủ tuyết lúc đêm khuya lan tỏa một sự tĩnh lặng như đã nuốt chửng mọi âm thanh.
HD
ゆうひにてらされたこじは、ながいかげをひきながら、そうごんなたたずまいをうかびあがらせていた。
夕陽に照らされた古寺は、長い影を引きながら、荘厳な佇まいを浮かび上がらせていた。
VINgôi chùa cổ tắm trong nắng chiều, đổ chiếc bóng dài, làm hiện lên dáng vẻ trang nghiêm uy nghi.

This theme teaches the vocabulary of literary scene description at N1 level — words used to evoke atmosphere, light, silence and the presence of a place in refined, written or reflective Japanese. These expressions appear in essays, novels, art criticism and elegant speech, where nuance matters more than plain fact: a museum wrapped in 「張りつめた静寂」 (taut stillness), morning mist that 「薄く長くたなびいていた」 (trailed thin and long), or a temple whose 「凛とした佇まいを保っていた」 (dignified presence endured). Master them to describe mood and setting with the subtlety expected of an educated adult.