HEYGOW ASMR

Tất yếu

29 phrases
HD
あれだけむりなけいえいをつづけていたのだから、あのかいしゃがとうさんしたのはおこるべくしておこったじたいだといえる。
あれだけ無理な経営を続けていたのだから、あの会社が倒産したのは起こるべくして起こった事態だと言える。
VIĐiều hành liều lĩnh đến mức ấy thì có thể nói việc công ty đó phá sản là chuyện sớm muộn gì cũng phải xảy ra.
HD
ながいとしつきをへて、かれらはであうべくしてであったうんめいのあいてだったのかもしれない。
長い年月を経て、彼らは出会うべくして出会った運命の相手だったのかもしれない。
VISau bao năm tháng dài, có lẽ họ là định mệnh của nhau, kiểu gì rồi cũng phải gặp.
HD
ながねんのかろうがつみかさなったまつのびょうだ。これはおこるべくしておこったひげきにほかならない。
長年の過労が積み重なった末の病だ。これは起こるべくして起こった悲劇にほかならない。
VIĐó là căn bệnh đến sau nhiều năm làm việc quá sức chồng chất. Đây chẳng qua là bi kịch kiểu gì cũng phải xảy ra.
HD
じゅうぶんなけんしょうをおこたったプロジェクトがしっぱいしたのは、しっぱいすべくしてしっぱいしたというよりほかない。
十分な検証を怠ったプロジェクトが失敗したのは、失敗すべくして失敗したというより他ない。
VIMột dự án bỏ qua việc kiểm chứng đầy đủ mà thất bại thì chỉ có thể nói rằng nó thất bại vì kiểu gì cũng phải thất bại.
HD
めんみつにじゅんびをおもねてきたかれがゆうしょうしたのは、かつべくしてかったとひょうすべきだろう。
綿密に準備を重ねてきた彼が優勝したのは、勝つべくして勝ったと評すべきだろう。
VIViệc anh ấy, người đã chuẩn bị hết sức tỉ mỉ, giành chức vô địch nên được đánh giá là chiến thắng kiểu gì cũng phải đến.
HD
これだけちょうじかんにわたってふせいじつなたいおうをつづけられれば、こきゃくがいかってとうぜんだ。
これだけ長時間にわたって不誠実な対応を続けられれば、顧客が怒って当然だ。
VIBị đối xử thiếu thành ý suốt một thời gian dài như vậy thì khách hàng nổi giận là chuyện đương nhiên.
HD
かれほどのじつりょくがあれば、ばってきされてとうぜんだとしゃないのだれもがみとめている。
彼ほどの実力があれば、抜擢されて当然だと社内の誰もが認めている。
VIVới thực lực như anh ấy thì ai trong công ty cũng công nhận việc được cất nhắc là đương nhiên.
HD
あんなむせきにんなはつげんをしたのだから、ひはんをあびてとうぜんだろう。
あんな無責任な発言をしたのだから、批判を浴びて当然だろう。
VIĐã phát ngôn vô trách nhiệm như thế thì bị chỉ trích cũng là đáng thôi.
HD
じゅうねんものかん、かぞくをかえりみずにはたらいてきたのだから、たいしょくごにこどくをかんじてとうぜんかもしれない。
十年もの間、家族を顧みずに働いてきたのだから、退職後に孤独を感じて当然かもしれない。
VISuốt mười năm trời làm việc mà chẳng ngó ngàng đến gia đình, có lẽ sau khi nghỉ hưu thấy cô đơn cũng là điều đương nhiên.
HD
これほどかっきてきなぎじゅつなのだから、せかいじゅうからちゅうもくをあつめてとうぜんといえる。
これほど画期的な技術なのだから、世界中から注目を集めて当然といえる。
VILà công nghệ mang tính đột phá đến vậy thì việc thu hút sự chú ý từ khắp thế giới là điều đương nhiên.
HD
いうまでもないことだが、このけいやくしょにはそうほうのしょめいがふかけつである。
言うまでもないことだが、この契約書には双方の署名が不可欠である。
VIKhông cần phải nói cũng biết, bản hợp đồng này nhất thiết phải có chữ ký của cả hai bên.
HD
そんなささいなかくにんのために、わざわざしゃちょうにほうこくするまでもないだろう。
そんな些細な確認のために、わざわざ社長に報告するまでもないだろう。
VIChỉ vì một việc xác nhận vặt vãnh như thế thì chắc chẳng cần phải mất công báo cáo lên giám đốc đâu.
HD
けっかはひをみるよりあきらかで、あらためてちょうさするまでもない。
結果は火を見るより明らかで、改めて調査するまでもない。
VIKết quả rõ như ban ngày, chẳng cần phải điều tra lại làm gì.
HD
かのじつりょくはしゅうちのじじつであり、いまさらしょうめいしてみせるまでもない。
彼の実力は周知の事実であり、今さら証明してみせるまでもない。
VIThực lực của anh ấy là điều ai cũng biết, đến giờ chẳng cần phải chứng minh nữa.
HD
これほどめいはくなあやまりであれば、せんもんかにといあわせるまでもなくしゅうせいできる。
これほど明白な誤りであれば、専門家に問い合わせるまでもなく修正できる。
VIVới một lỗi rõ ràng đến thế thì có thể sửa mà không cần hỏi chuyên gia.
HD
とつぜんのかいこつうこくをうけたしゃいんたちのどうようは、そうぞうにがたくない。
突然の解雇通告を受けた社員たちの動揺は、想像に難くない。
VIKhông khó để hình dung sự chấn động của những nhân viên nhận được thông báo sa thải đột ngột.
HD
ひさいちのひとびとがどれほどのくなんをしいられたかは、さっするにがたくない。
被災地の人々がどれほどの苦難を強いられたかは、察するに難くない。
VIKhông khó để đoán được người dân vùng thiên tai đã bị buộc phải chịu đựng gian khổ đến nhường nào.
HD
あのじょうきょうでかれがちんもくをえらんだりゆうは、すいさつするにがたくない。
あの状況で彼が沈黙を選んだ理由は、推察するに難くない。
VILý do anh ấy chọn im lặng trong hoàn cảnh đó không khó để suy đoán.
HD
ながねんつれそったはんりょをうったかのひたんは、そうぞうにがたくないものがある。
長年連れ添った伴侶を失った彼の悲嘆は、想像に難くないものがある。
VINỗi đau của ông khi mất đi người bạn đời gắn bó bao năm là điều không khó để hình dung.
HD
このさくひんのあっとうてきなひっちは、よむもののこころをゆさぶらずにはおかない。
この作品の圧倒的な筆致は、読む者の心を揺さぶらずにはおかない。
VINét bút áp đảo của tác phẩm này nhất định làm rung động trái tim người đọc.
HD
せいかいをゆるがすこのぎわくは、てっていてきなついきゅうをまねかずにはおかないだろう。
政界を揺るがすこの疑惑は、徹底的な追及を招かずにはおかないだろう。
VINghi án làm rung chuyển chính giới này chắc chắn sẽ kéo theo một cuộc truy vấn đến cùng.
HD
かのじょのじょうねつてきなえんぜつは、ちょうしゅうをかんどうさせずにはおかなかった。
彼女の情熱的な演説は、聴衆を感動させずにはおかなかった。
VIBài diễn thuyết đầy nhiệt huyết của cô ấy không thể không làm khán giả xúc động.
HD
たびかさなるふしょうじは、けいえいじんのせきにんもんだいにはってんさせずにはおかない。
度重なる不祥事は、経営陣の責任問題に発展させずにはおかない。
VINhững vụ bê bối liên tiếp nhất định sẽ phát triển thành vấn đề trách nhiệm của ban lãnh đạo.
HD
そのしょうげきてきなけつまつは、かんきゃくにふかいよいんをのこさずにはおかない。
その衝撃的な結末は、観客に深い余韻を残さずにはおかない。
VICái kết gây sốc đó nhất định để lại dư vị sâu lắng trong lòng khán giả.
HD
しきんぐりのあっかにより、どうしゃはしゅりょくじぎょうからのてったいをよぎなくされた。
資金繰りの悪化により、同社は主力事業からの撤退を余儀なくされた。
VIDo dòng tiền xấu đi, công ty này buộc phải rút khỏi mảng kinh doanh chủ lực.
HD
きろくてきなごううで、おおくのじゅうみんがひなんせいかつをよぎなくされている。
記録的な豪雨で、多くの住民が避難生活を余儀なくされている。
VIVì trận mưa lớn kỷ lục, nhiều cư dân buộc phải sống cảnh lánh nạn.
HD
せかいてきなはんどうたいふそくをうけ、こうじょうはげんさんをよぎなくされた。
世界的な半導体不足を受け、工場は減産を余儀なくされた。
VITrước tình trạng thiếu chất bán dẫn toàn cầu, nhà máy buộc phải cắt giảm sản lượng.
HD
かんせんかくだいにともない、かずかずのイベントがちゅうしをよぎなくされた。
感染拡大に伴い、数々のイベントが中止を余儀なくされた。
VIKhi dịch bệnh lan rộng, hàng loạt sự kiện buộc phải hủy bỏ.
HD
よきせぬこうしょうけつれつにより、けいかくのぜんめんてきなみなおしをよぎなくされた。
予期せぬ交渉決裂により、計画の全面的な見直しを余儀なくされた。
VIDo đàm phán đổ vỡ ngoài dự kiến, chúng tôi buộc phải xem xét lại toàn bộ kế hoạch.

This theme teaches N1 expressions of inevitability and natural consequence — the advanced grammar used in news, business, academic and literary Japanese to convey that an outcome was bound to happen, entirely warranted, or unavoidable. Patterns like 起こるべくして起こった事態 (an outcome that was bound to occur) and 顧客が怒って当然だ (it's only natural the customers are angry) frame results as logically inescapable, while 撤退を余儀なくされた (was forced to withdraw) and 心を揺さぶらずにはおかない (cannot fail to move the heart) carry a formal, often literary weight. Use these when writing or speaking in an educated, formal register about consequences that could not have been otherwise.