HEYGOW ASMR

Bất khả & cấm đoán

29 phrases
HD
このちにあしをふみいれるべからず、とふるいたてふだにはしるされていた。
この地に足を踏み入れるべからず、と古い立て札には記されていた。
VITrên tấm biển gỗ cũ có ghi rằng cấm đặt chân vào vùng đất này.
HD
「しょしんわするべからず」とは、ぜあみがげいのみちのようていとしてのこしたことばである。
「初心忘るべからず」とは、世阿弥が芸の道の要諦として遺した言葉である。
VI"Đừng quên cái tâm ban đầu" là câu mà Zeami để lại như tinh túy của con đường nghệ thuật.
HD
ほうどうきかんたるもの、けんりょくのかんしというしめいをかたときもわするべからず。
報道機関たる者、権力の監視という使命を片時も忘るべからず。
VIĐã là cơ quan báo chí thì không được phép quên sứ mệnh giám sát quyền lực dù chỉ trong khoảnh khắc.
HD
しゃがいひのしりょうをSNSにとうこうすべからず——しゅうぎょうきそくにはそうめいきされている。
社外秘の資料をSNSに投稿すべからず——就業規則にはそう明記されている。
VICấm đăng tài liệu mật của công ty lên SNS - nội quy lao động ghi rõ như vậy.
HD
がくもんにおうどうなし、どりょくをおこたるべからず、とおんしはくちぐせのようにいっていた。
学問に王道なし、努力を怠るべからず、と恩師は口癖のように言っていた。
VIThầy tôi thường nói như câu cửa miệng rằng học vấn không có đường tắt, chớ lơ là nỗ lực.
HD
ながねんにわたるごしえんをたまわり、かんしゃのねんにこたえません。
長年にわたるご支援を賜り、感謝の念に堪えません。
VITôi vô cùng biết ơn sự ủng hộ mà quý vị đã dành cho suốt nhiều năm qua.
HD
ぶんかざいがかくもずさんにかんりされているじったいには、いかんにこたえない。
文化財がかくも杜撰に管理されている実態には、遺憾に堪えない。
VIThực trạng di sản văn hóa bị quản lý cẩu thả đến thế khiến tôi hết sức lấy làm tiếc.
HD
せんかにおわれるひとびとのすがたは、どうじょうのねんにこたえないものがある。
戦火に追われる人々の姿は、同情の念に堪えないものがある。
VIHình ảnh những con người phải chạy trốn khỏi khói lửa chiến tranh khiến người ta không sao kìm được lòng thương cảm.
HD
おんしのとつぜんのふほうにせっし、あいせきのねんにこたえない。
恩師の突然の訃報に接し、哀惜の念に堪えない。
VINhận được tin buồn đột ngột về người thầy của mình, tôi không sao nén được nỗi tiếc thương.
HD
わがみのふめいをおもうにつけ、ざんきのねんにこたえない。
わが身の不明を思うにつけ、慙愧の念に堪えない。
VIMỗi khi nghĩ đến sự thiển cận của bản thân, tôi lại không sao nguôi được nỗi hổ thẹn.
HD
けっていてきなしょうこがそろっているいじょう、もはやいいのがれのしようがない。
決定的な証拠が揃っている以上、もはや言い逃れのしようがない。
VIMột khi chứng cứ quyết định đã đầy đủ thì không còn cách nào chối quanh được nữa.
HD
れんらくさきもほんみょうもわからないのだから、おれいのつたえようがない。
連絡先も本名も分からないのだから、お礼の伝えようがない。
VIVì không biết cả cách liên lạc lẫn tên thật nên tôi chẳng có cách nào gửi lời cảm ơn.
HD
せっけいそのものにけっかんがあるとなれば、げんばでどうくふうしようがなおしようがない。
設計そのものに欠陥があるとなれば、現場でどう工夫しようが直しようがない。
VINếu bản thiết kế đã có lỗi thì dù ở hiện trường có xoay xở thế nào cũng không sửa được.
HD
これほどみごとなかんせいどとなると、すばらしいとしかひょうしようがない。
これほど見事な完成度となると、素晴らしいとしか評しようがない。
VIỞ mức độ hoàn thiện tuyệt vời thế này thì không còn cách đánh giá nào khác ngoài hai chữ xuất sắc.
HD
げんいんがとくていできなければ、たいさくのたてようがないではないか。
原因が特定できなければ、対策の立てようがないではないか。
VINếu không xác định được nguyên nhân thì làm sao mà đưa ra biện pháp gì được chứ?
HD
かんじゃのこじんじょうほうをばいきゃくするとは、いしにあるまじきしょぎょうである。
患者の個人情報を売却するとは、医師にあるまじき所業である。
VIĐem bán thông tin cá nhân của bệnh nhân là hành vi hoàn toàn không xứng với một người thầy thuốc.
HD
ほうどうのじゆうをまもるべきものがじじつをわいきょくするなど、げんろんにんにあるまじきうらぎりだ。
報道の自由を守るべき者が事実を歪曲するなど、言論人にあるまじき裏切りだ。
VINgười lẽ ra phải bảo vệ tự do báo chí lại đi bóp méo sự thật, đó là sự phản bội không xứng với một người cầm bút.
HD
ぶかのこうせきをよこどりするなど、うえにたつものとしてあるまじきふるまいだ。
部下の功績を横取りするなど、上に立つ者としてあるまじきふるまいだ。
VICướp công của cấp dưới là hành vi hoàn toàn không xứng với một người ở vị trí lãnh đạo.
HD
こうきんをしてきにりゅうようするとは、こうむいんにあってはあるまじきことだ。
公金を私的に流用するとは、公務員にあってはあるまじきことだ。
VIBiển thủ công quỹ để dùng vào việc riêng là điều không bao giờ được phép xảy ra ở một công chức.
HD
おんをあだでかえすようなまねは、にんとしてあるまじきしょぎょうといわざるをえない。
恩を仇で返すような真似は、人としてあるまじき所業と言わざるを得ない。
VILấy oán báo ân thì buộc phải nói đó là hành vi không xứng đáng với một con người.
HD
きじつをすぎておきながら、しらなかったではすまされないぞ。
期日を過ぎておきながら、知らなかったでは済まされないぞ。
VIĐã để quá hạn rồi thì đừng hòng nói một câu "tôi không biết" là xong đâu.
HD
いくたのじんめいがうしなわれたいじょう、たんなるかしつではすまされない。
幾多の人命が失われた以上、単なる過失では済まされない。
VIMột khi đã có bao nhiêu sinh mạng mất đi thì không thể chỉ coi đó là một sơ suất đơn thuần rồi cho qua.
HD
かいしゃぐるみのいんぺいとなれば、たんとうしゃのしゃざいだけではすむまい。
会社ぐるみの隠蔽となれば、担当者の謝罪だけでは済むまい。
VINếu đây là chuyện cả công ty cùng che giấu thì chỉ một lời xin lỗi của người phụ trách e là chưa đủ.
HD
けいやくにいはんしたいじょう、いやくきんをはらわずにはすまないだろう。
契約に違反した以上、違約金を払わずには済まないだろう。
VIĐã vi phạm hợp đồng thì chắc chắn không thể không trả tiền phạt.
HD
これはこじんのしったいではすまされず、そしきぜんたいのせきにんがとわれるじたいだ。
これは個人の失態では済まされず、組織全体の責任が問われる事態だ。
VIChuyện này không thể chỉ quy về sai sót của một cá nhân, mà là tình huống cả tổ chức phải chịu trách nhiệm.
HD
しめきりちょくぜんにデータがきえたときのぜつぼうかんといったらありはしない。
締め切り直前にデータが消えたときの絶望感といったらありはしない。
VICái cảm giác tuyệt vọng khi dữ liệu biến mất ngay sát hạn nộp thì không gì sánh nổi.
HD
あのおとこのごうまんさときたら、はらだたしいといったらありゃしない。
あの男の傲慢さときたら、腹立たしいといったらありゃしない。
VICái thói ngạo mạn của gã đó thì thôi rồi, tức không để đâu cho hết.
HD
まんいんでんしゃでいちじかんもたちっぱなしとは、つかれるといったらない。
満員電車で一時間も立ちっぱなしとは、疲れるといったらない。
VIĐứng suốt một tiếng trên chuyến tàu chật cứng thì mệt không sao tả nổi.
HD
なんどせつめいしてもつたわらないのだから、じれったいといったらありはしない。
何度説明しても伝わらないのだから、じれったいといったらありはしない。
VIGiải thích bao nhiêu lần cũng không hiểu, sốt ruột không sao chịu nổi.

This theme gathers the advanced N1 expressions Japanese uses to declare impossibility, prohibition, and things that simply cannot be allowed to stand. You will meet the literary ~べからず of maxims and rules ("初心忘るべからず"), the formal ~念に堪えない that pours out barely containable emotion ("感謝の念に堪えません"), ~ようがない for when there is no possible way ("対策の立てようがない"), the archaic ~まじき that brands conduct unforgivable ("医師にあるまじき所業"), ~では済まされない for what will not be excused, and the exclamatory ~といったらありはしない for feelings past all words. These belong to formal writing, news, speeches, and the emphatic speech of well-educated adults.