Giá trị & xứng đáng
29 phrasesHD
彼の献身的な働きぶりは、賞賛に値する。
VICách làm việc tận tụy của anh ấy xứng đáng được ca ngợi.
HD
この論文は、専門家の間で議論するに値する内容を備えている。
VIBài luận này có nội dung xứng đáng để giới chuyên môn tranh luận.
HD
一時の感情に流された彼の言動は、およそ信頼に値しない。
VILời nói và hành động của anh ta bị cuốn theo cảm xúc nhất thời thì hầu như chẳng đáng để tin cậy.
HD
この一件は、単なる不祥事として片付けるにはあまりに重く、社会全体で検証するに値する。
VIVụ việc này quá nặng nề để gạt đi như một bê bối đơn thuần, và xứng đáng để cả xã hội cùng xem xét.
HD
長年の功績を思えば、彼こそ表彰されるに値する人物だ。
VINghĩ đến công lao bao năm thì chính anh ấy mới là người xứng đáng được vinh danh.
HD
まだ確証のない噂話は、公の場で取り上げるに値しない。
VINhững lời đồn chưa có bằng chứng xác thực thì không đáng để đem ra bàn ở nơi công cộng.
HD
これだけの資料が揃えば、仮説を裏付けるに足る証拠と言えよう。
VIVới chừng ấy tư liệu được tập hợp lại, có thể gọi đó là bằng chứng đủ để chứng minh cho giả thuyết.
HD
彼は一国の代表として恥じるに足りない、堂々たる態度を貫いた。
VIAnh ấy giữ vững một phong thái đường hoàng, không có gì phải hổ thẹn với tư cách đại diện cho cả một quốc gia.
HD
信頼に足る人物かどうかは、危機に際してこそ見極められる。
VIMột người có đáng tin cậy hay không, chính lúc gặp khủng hoảng mới nhìn ra được.
HD
その程度の批判は、いちいち取り合うに足りない。
VINhững lời chỉ trích cỡ đó chẳng đáng để bận tâm đáp lại từng cái một.
HD
世界を揺るがすに足る大発見が、無名の研究室から生まれた。
VIMột phát hiện lớn đủ sức làm rung chuyển thế giới đã ra đời từ một phòng thí nghiệm vô danh.
HD
恐れるに足りない相手だと侮ったのが、敗因だった。
VICoi thường đối thủ là kẻ chẳng đáng sợ chính là nguyên nhân của thất bại.
HD
苦労してここまで育てただけあって、実に教えがいのある生徒だ。
VIQuả xứng với công sức vất vả dạy dỗ đến tận bây giờ, cậu ấy thực sự là học trò đáng để dạy.
HD
困難であればあるほど、乗り越えたときの達成感は大きく、やりがいがある。
VICàng khó khăn thì cảm giác thành tựu khi vượt qua càng lớn, càng đáng để làm.
HD
生きがいを見失った老後ほど、寂しいものはない。
VIKhông có gì cô quạnh hơn tuổi già đã đánh mất lẽ sống.
HD
手応えのある、張り合いのある仕事を任されて、彼は水を得た魚のようだ。
VIĐược giao công việc có sức nặng và đáng để dốc sức, anh ấy như cá gặp nước.
HD
批判を恐れず信念を貫いたことに、彼の生きがいはあったのだろう。
VILẽ sống của ông có lẽ nằm ở việc kiên định với niềm tin mà không sợ bị chỉ trích.
HD
教えがいのない相手に力を注ぐほど、時間の無駄はない。
VIKhông có gì phí thời gian hơn là dốc sức vào một người không đáng để dạy.
HD
改築のかいあって、古い町家は見違えるほど住みやすくなった。
VIViệc cải tạo đã không uổng công, ngôi nhà phố cũ trở nên dễ sống đến mức khó nhận ra.
HD
必死に説得したかいもなく、彼は結局辞表を出してしまった。
VITôi ra sức thuyết phục cũng vô ích, cuối cùng anh ấy vẫn nộp đơn xin nghỉ.
HD
長年研究を重ねてきたかいがあり、ついに新薬の認可がおりた。
VIBao năm miệt mài nghiên cứu đã có kết quả, cuối cùng thuốc mới cũng được cấp phép.
HD
朝早くから並んだかいあって、めったに手に入らない初版本を入手できた。
VIXếp hàng từ sáng sớm quả không uổng, tôi đã kiếm được cuốn sách bản in đầu hiếm khi có.
HD
苦言を呈したかいあってか、彼の仕事ぶりは目に見えて改まった。
VICó lẽ những lời nói thẳng của tôi đã có tác dụng, cách làm việc của cậu ấy cải thiện thấy rõ.
HD
この作品は、繰り返し鑑賞に堪えるだけの深みを備えている。
VITác phẩm này có đủ chiều sâu để chịu được việc thưởng thức đi thưởng thức lại.
HD
稚拙な文章で、とても批評に堪える水準ではない。
VIVăn chương non nớt, chẳng đạt tới mức có thể chịu nổi sự phê bình.
HD
見るに堪えない惨状を前に、記者は言葉を失った。
VITrước cảnh tượng thảm khốc không nỡ nhìn, phóng viên đã lặng người không nói nên lời.
HD
聞くに堪えない中傷が飛び交い、議論はもはや体をなしていなかった。
VINhững lời vu khống không thể nghe lọt tai bay qua bay lại, cuộc tranh luận không còn ra hình thù gì nữa.
HD
半世紀を経てなお読むに堪えるのは、真に普遍的な主題を扱っているからだ。
VISở dĩ nửa thế kỷ trôi qua mà vẫn đáng đọc là vì nó xử lý một chủ đề thực sự phổ quát.
HD
あの一言は、聞くに堪えないどころか、生涯忘れ得ぬ励ましとなった。
VICâu nói ấy chẳng những không hề khó nghe, mà còn trở thành lời động viên tôi không quên được suốt đời.
This theme gathers the advanced N1 expressions Japanese uses to weigh worth, merit and whether something is 'worth doing.' In formal, literary and journalistic registers, 〜に値する and 〜に足る/足りない judge whether something deserves praise, trust or attention ("彼の献身的な働きぶりは、賞賛に値する"; "信頼に足る人物かどうかは、危機に際してこそ見極められる"), 〜がい・〜かいがある convey rewarding effort and its payoff ("長年研究を重ねてきたかいがあり、ついに新薬の認可がおりた"), and 〜に堪える/堪えない evaluate whether a work withstands scrutiny or a scene is too much to bear ("見るに堪えない惨状を前に、記者は言葉を失った"). Master these to appraise value with the nuance and gravity expected of an educated adult.