Khiêm nhường ngữ nâng cao
30 phrasesHD
本日の記念式典において、僭越ながら乾杯のご挨拶をさせていただきます。
VITại buổi lễ kỷ niệm hôm nay, dù có phần mạo muội, xin cho phép tôi được nói lời nâng ly chúc mừng.
HD
諸般の事情を鑑み、当該プロジェクトからは一旦退かせていただく所存でございます。
VIXét nhiều hoàn cảnh khác nhau, tôi xin phép tạm rút khỏi dự án này.
HD
それでは、選考の結果につきまして、僭越ではございますが私からご説明させていただきます。
VIVậy thì, dù có phần mạo muội, xin cho phép tôi được trình bày về kết quả tuyển chọn.
HD
先生のご論文を拝読し、その緻密な論証に深く感銘を受けた次第です。
VITôi đã đọc bài viết của thầy và vô cùng ấn tượng trước sự lập luận chặt chẽ tỉ mỉ trong đó.
HD
明日の午後、契約の件で御社に伺いたく存じますが、ご都合はいかがでしょうか。
VIChiều mai tôi muốn đến quý công ty về việc hợp đồng, không biết quý vị có tiện không ạ?
HD
御見解の要点につきまして、いま一度お伺いしてもよろしいでしょうか。
VITôi có thể xin hỏi lại một lần nữa về những điểm chính trong quan điểm của quý vị được không?
HD
貴重な資料を拝借いたしましたので、来週には必ずご返却申し上げます。
VIVì đã mượn tài liệu quý của quý vị nên tôi nhất định sẽ hoàn trả trong tuần tới.
HD
つきましては、御社の会議室を一時間ほど拝借できればと存じます。
VINhân đây, tôi mong có thể mượn phòng họp của quý công ty khoảng một tiếng.
HD
昨夜の演奏会では、巨匠の円熟した音色をじっくりと拝聴いたしました。
VITại buổi hòa nhạc tối qua, tôi đã lắng nghe thật kỹ âm sắc đã chín muồi của bậc thầy.
HD
会長の含蓄あるお話を拝聴し、視野が大いに広がった思いでございます。
VIĐược nghe những lời hàm súc của ngài chủ tịch, tôi thấy tầm nhìn của mình mở rộng ra rất nhiều.
HD
添付のお写真、確かに拝見いたしました。当時の面影がよく伝わってまいります。
VITôi đã xem bức ảnh đính kèm. Nó truyền tải rất rõ dáng vẻ của thời ấy.
HD
お見積書を拝見したうえで、改めて社内で検討させていただく所存です。
VISau khi xem qua bản báo giá, chúng tôi sẽ mang về xem xét lại trong nội bộ.
HD
このような栄えある賞を賜り、感激の至りに存じます。
VIĐược trao tặng giải thưởng vinh dự thế này, tôi vô cùng xúc động.
HD
若輩の身でこのような大役を仰せつかり、恐縮の至りでございます。
VILà kẻ hậu bối mà lại được giao trọng trách thế này, tôi thấy vô cùng ngại ngùng.
HD
不徳の致すところで多大なご迷惑をおかけし、慚愧の至りに堪えません。
VIVì sự thiếu sót của bản thân mà tôi đã gây ra phiền toái lớn, thật không sao nguôi được nỗi hổ thẹn.
HD
皆様に温かくお迎えいただき、光栄の至りに存じます。
VIĐược quý vị đón tiếp nồng hậu thế này là niềm vinh dự lớn lao nhất đối với tôi.
HD
及ばずながら、力の限り職責を全うする所存でございます。
VIDù tài hèn sức mọn, tôi vẫn quyết tâm hoàn thành chức trách của mình bằng tất cả khả năng.
HD
故人の在りし日を偲び、心の限りご冥福をお祈り申し上げます。
VINhớ về những ngày người quá cố còn tại thế, tôi xin thành tâm cầu nguyện cho linh hồn người được yên nghỉ.
HD
贅を尽くしたご馳走に、ただただ舌鼓を打つばかりの限りでございました。
VITrước mâm cỗ được bày biện xa hoa đến thế, tôi chỉ còn biết thưởng thức cho thật đã.
HD
誠に恐縮ですが、締め切りを二、三日ほど延ばしていただけないでしょうか。
VIThật ngại quá khi phải làm phiền, nhưng liệu quý vị có thể cho gia hạn thêm hai ba ngày được không?
HD
恐れ入りますが、お名前とご所属を今一度お聞かせ願えますでしょうか。
VIXin thứ lỗi, phiền quý vị cho tôi biết lại tên và đơn vị công tác một lần nữa được không?
HD
お忙しいところ大変恐縮ではございますが、少々お時間を頂戴できますでしょうか。
VIRất xin lỗi vì làm phiền lúc quý vị đang bận, nhưng liệu tôi có thể xin một chút thời gian không?
HD
恐縮ながら申し上げれば、この試算にはいくつか看過し得ない前提がございます。
VINếu được phép mạn phép thưa, bản dự toán này dựa trên vài giả định không thể bỏ qua.
HD
勝手を申し上げて恐縮ですが、会場の変更をご検討いただけますと幸いです。
VIXin lỗi vì đưa ra đề nghị có phần tùy tiện, nhưng tôi rất mong quý vị cân nhắc đổi địa điểm tổ chức.
HD
当日は私が司会進行を務めさせていただきますので、何なりとお申し付けください。
VIVào ngày hôm đó, tôi sẽ đảm nhận vai trò dẫn chương trình, nên quý vị cần gì cứ nói với tôi.
HD
畏れ多くも殿下の御前で研究成果を発表させていただく機会を賜りました。
VITôi đã được ban cho cơ hội vô cùng vinh hạnh là trình bày kết quả nghiên cứu trước điện hạ.
HD
詳細は追って書面にてご案内させていただきますので、しばしお待ちくださいませ。
VIChi tiết chúng tôi sẽ thông báo bằng văn bản sau, kính mong quý vị chờ thêm ít lâu.
HD
本件については、担当部署に確認のうえ、後日改めてお答えさせていただきます。
VIVề việc này, tôi sẽ xác nhận với bộ phận phụ trách rồi xin trả lời quý vị vào dịp khác.
HD
僭越とは存じますが、原案に一点だけ修正を提案させていただければと存じます。
VITôi biết là mạo muội, nhưng xin cho phép tôi đề xuất sửa một điểm trong bản dự thảo gốc.
HD
末筆ながら、皆様のますますのご清栄を心よりお祈り申し上げます。
VICuối thư, tôi xin chân thành chúc quý vị ngày càng thịnh vượng.
This theme covers the most refined humble language (kenjougo) of JLPT N1 — the register of formal speeches, business correspondence, ceremonies, and academic settings. You learn to lower yourself gracefully with ~させていただく, the elevated verbs 伺う・拝見・拝聴・拝借, the intensifiers ~の至り/~の限り, and the cushioning 恐縮ですが family. Notice how 「僭越ながら乾杯のご挨拶をさせていただきます」 softens taking initiative, how 「このような栄えある賞を賜り、感激の至りに存じます」 expresses overwhelming emotion, and how 「誠に恐縮ですが、締め切りを延ばしていただけないでしょうか」 makes a request maximally polite.