Tôn kính ngữ nâng cao
29 phrasesHD
部長はもう新しい企画書に目をお通しになりましたでしょうか。
VITrưởng phòng đã xem qua bản kế hoạch mới chưa ạ?
HD
先生がご執筆になった論文は、学界に大きな反響を呼んでおります。
VIBài luận văn mà thầy chấp bút đang gây tiếng vang lớn trong giới học thuật ạ.
HD
会長が長年ご尽力になった事業も、いよいよ来月完成の運びとなりました。
VICông trình mà chủ tịch đã dốc sức suốt nhiều năm cuối cùng cũng sẽ hoàn thành vào tháng sau ạ.
HD
お客様がお求めになった商品につきましては、本日中に発送いたします。
VIVề sản phẩm mà quý khách đã đặt mua, chúng tôi sẽ gửi đi trong ngày hôm nay.
HD
教授が新たにご提唱になった理論は、従来の常識を根底から覆すものだ。
VILý thuyết mà giáo sư mới đề xướng đã lật đổ tận gốc những hiểu biết thông thường lâu nay.
HD
こちらの記念品は、お帰りの際にどうぞお持ちになってください。
VIMón quà lưu niệm này, xin quý vị hãy mang về khi ra về ạ.
HD
会長はこの問題の重要性を、誰よりも深く理解しておいでになる。
VIChủ tịch hiểu tầm quan trọng của vấn đề này sâu sắc hơn bất kỳ ai.
HD
先生はもう十年もこの地で研究を続けておいでになります。
VIThầy đã tiếp tục nghiên cứu ở vùng đất này suốt mười năm rồi ạ.
HD
その件については、社長もかねてより憂慮しておいでのご様子です。
VIVề việc đó, có vẻ như giám đốc cũng đã lo lắng từ trước rồi ạ.
HD
お客様が先ほどからロビーでお待ちになっておいでです。
VICó khách đang đợi ở sảnh từ nãy đến giờ ạ.
HD
明日の式典には、大臣もおいでになるとうかがっております。
VITôi nghe nói trong buổi lễ ngày mai, ngài bộ trưởng cũng sẽ đến ạ.
HD
どうぞご自身のご判断でなさってくださって構いません。
VIXin quý vị cứ tự mình phán đoán và làm theo ý mình cũng không sao ạ.
HD
先生は退官後も、変わらず精力的に研究をなさっている。
VINgay cả sau khi rời chức, thầy vẫn miệt mài nghiên cứu không hề thay đổi.
HD
会長は健康管理に人一倍留意なさっているそうだ。
VINghe nói chủ tịch chú ý giữ gìn sức khỏe hơn người thường gấp bội.
HD
何かご懸念なさっている点でもおありなのでしょうか。
VILiệu có điểm nào khiến quý vị lo ngại không ạ?
HD
授賞式にご出席なさるかどうか、来週までにご一報いただけますと幸いです。
VIRất mong quý vị báo cho chúng tôi biết trước tuần sau về việc có tham dự lễ trao giải hay không ạ.
HD
冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。
VIXin mời dùng khi còn nóng ạ.
HD
お口に合うかどうか分かりませんが、どうぞお召し上がりください。
VIKhông biết có hợp khẩu vị hay không, nhưng xin mời dùng ạ.
HD
先生が生前おっしゃっていた言葉の重みを、今になって痛感している。
VIĐến bây giờ tôi mới thấm thía sức nặng của những lời thầy từng nói khi còn sống.
HD
詳細は同封の資料をご覧になったうえで、ご検討いただければ幸いです。
VIRất mong quý vị xem tài liệu đính kèm để biết chi tiết rồi cân nhắc giúp ạ.
HD
この経緯については、皆様すでにご存じのことと存じます。
VIVề diễn biến này, tôi tin rằng quý vị đều đã biết cả rồi ạ.
HD
恐れ入りますが、こちらの芳名帳にお名前をお書きくださいますでしょうか。
VIXin phiền quý vị viết tên vào cuốn sổ lưu danh này được không ạ?
HD
社長は先ほど、会場にお見えになりました。
VIGiám đốc đã đến hội trường cách đây một lát ạ.
HD
貴賓の皆様が続々とご来場になり、会場は華やいだ雰囲気に包まれた。
VICác vị khách quý lần lượt đến dự, khiến hội trường ngập trong bầu không khí rực rỡ.
HD
「お召し上がりになる」は本来二重敬語だが、慣用として広く許容されている。
VI"O-meshiagari-ni-naru" vốn là kính ngữ chồng hai lớp, nhưng đã được chấp nhận rộng rãi như một cách dùng quen thuộc.
HD
「ご覧になられる」は敬語の重複であり、「ご覧になる」で十分に敬意は伝わる。
VI"Goran-ni-narareru" là sự trùng lặp kính ngữ, chỉ cần "goran-ni-naru" là đã đủ truyền đạt sự tôn kính.
HD
「お読みになられる」は誤用とされ、正しくは「お読みになる」である。
VI"O-yomi-ni-narareru" bị coi là dùng sai, hình thức đúng là "o-yomi-ni-naru".
HD
過剰な二重敬語はかえって慇懃無礼な印象を与えかねないので、注意が必要だ。
VIKính ngữ chồng lớp thái quá lại có thể gây ấn tượng lễ phép giả tạo đến mức khiếm nhã, nên cần thận trọng.
HD
部長が席を外しておいでの間に、お客様がお見えになりました。
VITrong lúc trưởng phòng rời chỗ, có khách đã đến ạ.
This theme trains you in the advanced sonkeigo (respectful language) that educated adults use in business and formal Japanese: applied 「お/ご~になる」 forms, the elevated 「~ておいでになる」, 「なさる」, and special honorific verbs such as 「召し上がる」, together with the crucial question of when double honorifics are acceptable and when they overreach. You will hear it in phrases like 「先生がご執筆になった論文は、学界に大きな反響を呼んでおります」, 「会長はこの問題の重要性を、誰よりも深く理解しておいでになる」, and 「冷めないうちに、どうぞ召し上がってください」. At N1 you also learn the fine line between accepted set expressions like 「お召し上がりになる」 and over-piled forms like 「ご覧になられる」 that sound excessive.