VINếu tiêu chuẩn xét duyệt khác nhau tùy từng người phụ trách thì bị phê phán là vận hành tùy tiện cũng là điều khó tránh.
HD
かれは「しょゆう」というきんだいてきなかんねんそのものを、こんぽんからといなおそうとしている。
彼は「所有」という近代的な観念そのものを、根本から問い直そうとしている。
VIAnh ấy đang cố xét lại tận gốc chính cái quan niệm hiện đại gọi là "sở hữu".
HD
そのげんしょうは、きぞんのがくもんのはんちゅうにはとうていおさまりきらないひろがりをもっている。
その現象は、既存の学問の範疇には到底収まりきらない広がりを持っている。
VIHiện tượng đó có phạm vi rộng đến mức không tài nào gói gọn trong các lĩnh vực học thuật hiện có.
HD
あらゆるしゃかいふあんのこんげんをたどれば、けいざいてきなかくさのかくだいにいきつく。
あらゆる社会不安の根源をたどれば、経済的な格差の拡大に行き着く。
VINếu lần theo cội nguồn của mọi bất an xã hội thì cuối cùng sẽ đến chỗ khoảng cách kinh tế ngày càng nới rộng.
HD
デジタルかによって、わたしたちのろうどうはじゅうらいとはことなるいそうへといこうしつつある。
デジタル化によって、私たちの労働は従来とは異なる位相へと移行しつつある。
VINhờ quá trình số hóa, lao động của chúng ta đang chuyển sang một trạng thái khác hẳn trước đây.
HD
じゆうというがいねんを、たんなるそくばくからのかいほうとしてとらえるのは、あまりにいちめんてきだ。
自由という概念を、単なる束縛からの解放として捉えるのは、あまりに一面的だ。
VIHiểu khái niệm tự do chỉ như sự giải thoát khỏi ràng buộc thì quá phiến diện.
HD
ことばのたくみさにまどわされず、かのしゅちょうのほんしつをれいせいにぎんみするひつようがある。
言葉の巧みさに惑わされず、彼の主張の本質を冷静に吟味する必要がある。
VICần phải bình tĩnh xem xét bản chất lập luận của anh ta, đừng để bị mê hoặc bởi tài ăn nói.
HD
どんなぶんかにもつうていする、にんげんのかなしみのふへんせいがこのしにはえがかれている。
どんな文化にも通底する、人間の悲しみの普遍性がこの詩には描かれている。
VIBài thơ này khắc họa tính phổ quát của nỗi buồn con người, thứ chảy ngầm dưới mọi nền văn hóa.
HD
ひんぷのかんかくなどしょせんそうたいてきなもので、ひかくするたいしょうがかわればいっぺんする。
貧富の感覚などしょせん相対的なもので、比較する対象が変われば一変する。
VICảm giác giàu nghèo suy cho cùng cũng chỉ là tương đối, chỉ cần đổi đối tượng so sánh là nó thay đổi hoàn toàn.
HD
けんりょくしゃのしいによってほうがさゆうされるようでは、ほうちこっかのめいがなく。
権力者の恣意によって法が左右されるようでは、法治国家の名が泣く。
VINếu pháp luật bị lay chuyển theo ý muốn tùy tiện của kẻ nắm quyền thì cái danh nhà nước pháp quyền chỉ còn là nỗi hổ thẹn.
HD
しんぽはかならずこうふくをもたらすというかんねんは、もはやそぼくすぎるようにおもわれる。
進歩は必ず幸福をもたらすという観念は、もはや素朴すぎるように思われる。
VIQuan niệm rằng tiến bộ tất yếu mang lại hạnh phúc giờ đây xem ra đã quá ngây thơ.
HD
このさくひんは、もはやごらくのはんちゅうをこえて、しゃかいひひょうのいきにたっしている。
この作品は、もはや娯楽の範疇を超えて、社会批評の域に達している。
VITác phẩm này đã vượt khỏi phạm trù giải trí và chạm tới tầm phê phán xã hội.
HD
たいりつのこんげんには、そうほうがけっしてくちにしないふしんかんがよこたわっている。
対立の根源には、双方が決して口にしない不信感が横たわっている。
VIỞ cội rễ của mâu thuẫn là sự ngờ vực mà cả hai bên không bao giờ nói ra.
HD
ぎろんがあらたないそうにいっったことで、これまでのぜんていそのものがとわれはじめた。
議論が新たな位相に入ったことで、これまでの前提そのものが問われ始めた。
VIKhi cuộc thảo luận bước sang một giai đoạn mới, chính những tiền đề lâu nay cũng bắt đầu bị chất vấn.
HD
こうりつというがいねんをばんのうしするあまり、わたしたちはたいせつななにかをとりこぼしてきた。
効率という概念を万能視するあまり、私たちは大切な何かを取りこぼしてきた。
VIVì xem khái niệm hiệu quả như thứ vạn năng, chúng ta đã để rơi mất một điều gì đó quan trọng.
HD
せいどをいくらととのえても、にんげんのほんしつがかわらぬかぎりふせいはなくならない。
制度をいくら整えても、人間の本質が変わらぬ限り不正はなくならない。
VIDù có hoàn thiện thể chế đến đâu, chừng nào bản chất con người chưa đổi thì gian lận vẫn không mất đi.
HD
すうがくてきしんりのふへんせいは、いかなるじだいやばしょにもさゆうされないとされる。
数学的真理の普遍性は、いかなる時代や場所にも左右されないとされる。
VINgười ta cho rằng tính phổ quát của chân lý toán học không bị chi phối bởi bất kỳ thời đại hay nơi chốn nào.
HD
ひょうかそのものがそうたいてきであるいじょう、ぜったいてきなゆうれつをろんじてもはじまらない。
評価そのものが相対的である以上、絶対的な優劣を論じても始まらない。
VIMột khi bản thân sự đánh giá đã mang tính tương đối thì có bàn về hơn kém tuyệt đối cũng vô ích.
HD
よさんのはいぶんがいちぶのおもわくでしいてきにきめられているうたがいがふじょうした。
予算の配分が一部の思惑で恣意的に決められている疑いが浮上した。
VIĐã nảy sinh nghi ngờ rằng việc phân bổ ngân sách được quyết định một cách tùy tiện theo toan tính của một số ít người.
HD
こていかんねんにとらわれていては、めのまえのげんじつをただしくとらえることはできない。
固定観念にとらわれていては、目の前の現実を正しく捉えることはできない。
VINếu cứ bị trói buộc trong định kiến thì không thể nhìn nhận đúng thực tế trước mắt.
HD
そのふるまいは、じょうしきのはんちゅうではとうていせつめいのつかないものだった。
その振る舞いは、常識の範疇では到底説明のつかないものだった。
VIHành vi đó là điều không tài nào giải thích được trong khuôn khổ lẽ thường.
HD
あらゆるそうぞうのこんげんには、きぞんのわくぐみへのしずかなふまんがひそんでいる。
あらゆる創造の根源には、既存の枠組みへの静かな不満が潜んでいる。
VIỞ cội nguồn của mọi sáng tạo đều ẩn giấu một nỗi bất mãn lặng lẽ với khuôn khổ có sẵn.
HD
おなじできごとも、みるいそうをかえれば、まったくことなるいみをおびてくる。
同じ出来事も、見る位相を変えれば、まったく異なる意味を帯びてくる。
VICùng một sự việc, chỉ cần đổi tầng góc nhìn là nó mang một ý nghĩa hoàn toàn khác.
HD
びというかんねんはじだいとともにゆれうごき、けっしてひとつのかたにおさまらない。
美という観念は時代とともに揺れ動き、決して一つの型に収まらない。
VIQuan niệm về cái đẹp lay động theo thời đại, không bao giờ gói gọn trong một khuôn duy nhất.
HD
もんだいのほんしつをとらえそこなえば、いかなるたいさくもたいしょうりょうほうのいきをでない。
問題の本質を捉え損なえば、いかなる対策も対症療法の域を出ない。
VINếu không nắm được bản chất vấn đề thì mọi biện pháp cũng chỉ dừng ở mức chữa triệu chứng.
This theme teaches how advanced abstract nouns — 概念 (concept), 本質 (essence), 普遍 (universal), 相対 (relative), 恣意 (arbitrary), 観念 (notion), 範疇 (category), 根源 (root/origin) and 位相 (phase) — function inside real sentences at JLPT N1 level. These words belong to the formal, literary, and academic register used in essays, news commentary, debate, and intellectual discussion, where speakers argue about the nature of things rather than describe daily life. You will hear them in lines like 「問題の本質を見極める眼こそが求められている」 (what is called for is the discernment to grasp the essence of the problem), 「善悪の基準は絶対ではなく相対的なものにすぎない」 (standards of good and evil are merely relative), and 「あらゆる創造の根源には静かな不満が潜んでいる」 (at the root of all creation lurks a quiet dissatisfaction).