HEYGOW ASMR

Bổ sung (hơn nữa)

29 phrases
HD
かれはやくそくのじかんにおくれたばかりか、あやまりもしなかった。
彼は約束の時間に遅れたばかりか、謝りもしなかった。
VIAnh ta chẳng những đến muộn giờ hẹn mà còn không thèm xin lỗi.
HD
そのみせはしなぞろえがほうふなばかりか、ねだんもてごろだ。
その店は品揃えが豊富なばかりか、値段も手頃だ。
VICửa hàng đó không chỉ hàng hóa phong phú mà giá cả cũng phải chăng.
HD
たいふうででんしゃがとまったばかりか、どうろもかんすいした。
台風で電車が止まったばかりか、道路も冠水した。
VIBão không chỉ khiến tàu điện ngừng chạy mà đường sá cũng ngập nước.
HD
かのじょはえいごばかりか、フランスごまでりゅうちょうにはなす。
彼女は英語ばかりか、フランス語まで流暢に話す。
VICô ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói cả tiếng Pháp trôi chảy.
HD
じぎょうにしっぱいして、ざいさんばかりかしんようまでうしなった。
事業に失敗して、財産ばかりか信用まで失った。
VISau khi làm ăn thất bại, anh ta mất không chỉ tài sản mà cả uy tín.
HD
かれのはつげんはむいみなばかりか、じたいをあっかさせた。
彼の発言は無意味なばかりか、事態を悪化させた。
VIPhát ngôn của anh ta chẳng những vô nghĩa mà còn làm tình hình xấu đi.
HD
てつだってくれないばかりか、じゃままでしてくる。
手伝ってくれないばかりか、邪魔までしてくる。
VIChẳng những không giúp mà còn cản trở nữa chứ.
HD
このへやはえきからちかいうえに、やちんもやすい。
この部屋は駅から近い上に、家賃も安い。
VICăn phòng này gần ga, hơn nữa tiền thuê lại rẻ.
HD
かれはしごとがはやいうえに、せいかくだ。
彼は仕事が速い上に、正確だ。
VIAnh ấy làm việc nhanh, hơn nữa lại chính xác.
HD
きょうはねぼうしたうえに、でんしゃもおくれてさんざんだった。
今日は寝坊した上に、電車も遅れて散々だった。
VIHôm nay tôi ngủ quên, lại còn tàu điện trễ nữa, đúng là tệ hết chỗ nói.
HD
このりょうりはえいようがあるうえに、つくりかたもかんたんだ。
この料理は栄養がある上に、作り方も簡単だ。
VIMón này bổ dưỡng, hơn nữa cách làm lại đơn giản.
HD
かのじょはびじんなうえに、せいかくもいいとひょうばんだ。
彼女は美人な上に、性格もいいと評判だ。
VICô ấy xinh đẹp, hơn nữa còn nổi tiếng là tính tình tốt.
HD
みちにまよったうえに、あめまでふりだしてしまった。
道に迷った上に、雨まで降り出してしまった。
VITôi bị lạc đường, lại còn đổ mưa nữa chứ.
HD
ざんぎょうがつづいたうえに、きゅうじつしゅっきんまでたのまれた。
残業が続いた上に、休日出勤まで頼まれた。
VITăng ca liên tục, lại còn bị nhờ đi làm cả ngày nghỉ.
HD
このもんだいはこじんのみならず、しゃかいぜんたいにかかわっている。
この問題は個人のみならず、社会全体に関わっている。
VIVấn đề này không chỉ liên quan đến cá nhân mà còn liên quan đến toàn xã hội.
HD
かれはけんきゅうしゃとしてのみならず、きょういくしゃとしてもすぐれている。
彼は研究者としてのみならず、教育者としても優れている。
VIAnh ấy xuất sắc không chỉ với tư cách một nhà nghiên cứu mà cả với tư cách một nhà giáo dục.
HD
このくすりはずつうのみならず、はつねつにもこうかがある。
この薬は頭痛のみならず、発熱にも効果がある。
VIThuốc này không chỉ hiệu quả với chứng đau đầu mà còn với cả sốt.
HD
かんきょうはかいはどうぶつのみならず、にんげんのせいかつをもおびやかす。
環境破壊は動物のみならず、人間の生活をも脅かす。
VIPhá hoại môi trường không chỉ đe dọa động vật mà còn đe dọa cả đời sống con người.
HD
かのじょはこくないのみならず、かいがいでもたかくひょうかされている。
彼女は国内のみならず、海外でも高く評価されている。
VICô ấy được đánh giá cao không chỉ trong nước mà cả ở nước ngoài.
HD
そのけっていはしゃいんのみならず、とりひきさきにもえいきょうをおよぼした。
その決定は社員のみならず、取引先にも影響を及ぼした。
VIQuyết định đó ảnh hưởng không chỉ đến nhân viên mà cả đến các đối tác.
HD
かれはりろんのみならず、じっせんにおいてもたくえつしている。
彼は理論のみならず、実践においても卓越している。
VIAnh ấy xuất sắc không chỉ về lý thuyết mà cả trong thực hành.
HD
ねあげはしょうひしゃのみならず、せいさんしゃをもくるしめている。
値上げは消費者のみならず、生産者をも苦しめている。
VIViệc tăng giá không chỉ làm khổ người tiêu dùng mà còn cả người sản xuất.
HD
このおんせんはじもとのひとはもとより、えんぽうからのきゃくもおおい。
この温泉は地元の人はもとより、遠方からの客も多い。
VISuối nước nóng này không chỉ có người địa phương mà còn nhiều khách từ phương xa.
HD
かれはにほんごはもとより、ちゅうごくごやかんこくごもはなせる。
彼は日本語はもとより、中国語や韓国語も話せる。
VIAnh ấy không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn nói được cả tiếng Trung và tiếng Hàn.
HD
しゅうまつはもとより、へいじつでもこのみせはこんでいる。
週末はもとより、平日でもこの店は混んでいる。
VIQuán này không chỉ cuối tuần mà ngay cả ngày thường cũng đông nghịt.
HD
けんこうのためには、しょくじはもとよりうんどうもかかせない。
健康のためには、食事はもとより運動も欠かせない。
VIVì sức khỏe, ngoài chuyện ăn uống là đương nhiên, vận động cũng không thể thiếu.
HD
しんにゅうしゃいんはもとより、ベテランでもこのミスをおかしやすい。
新入社員はもとより、ベテランでもこのミスを犯しやすい。
VIKhông chỉ nhân viên mới, ngay cả người kỳ cựu cũng dễ mắc lỗi này.
HD
このせいひんはひんしつはもとより、デザインにもていひょうがある。
この製品は品質はもとより、デザインにも定評がある。
VISản phẩm này không chỉ có tiếng về chất lượng mà cả về thiết kế.
HD
しゃちょうはもとより、しゃいんいちどうがじぎょうのせいこうをねがっている。
社長はもとより、社員一同が事業の成功を願っている。
VIKhông chỉ giám đốc mà toàn thể nhân viên đều mong cho công việc này thành công.

ばかりか stacks a second, usually more striking fact onto the first — 'not only… but even.' It escalates: 彼は約束の時間に遅れたばかりか、謝りもしなかった。 The N2 trap is dropping the follow-up particle that lands the punch — まで or も — as in 彼女は英語ばかりか、フランス語まで流暢に話す and 財産ばかりか信用まで失った。 The second item should outweigh the first, not just echo it.