Văn nói
29 phrasesHD
そんなこと言われたって、困るよ。
VICậu nói vậy thì mình cũng khó xử lắm.
HD
早くしないと、電車行っちゃうよ。
VIKhông nhanh lên là tàu chạy mất đấy.
HD
こんなの、やってらんないよ。
VIKiểu này thì chịu, làm không nổi nữa.
HD
何言ってんの、そんなの当たり前じゃん。
VICậu nói gì thế, chuyện đó là đương nhiên còn gì.
HD
ちょっと待ってて、すぐ戻るから。
VIĐợi tí nhé, mình quay lại ngay.
HD
もう食べちゃったの?早いね。
VIĂn xong rồi à? Nhanh thế.
HD
そんなことするわけないじゃん。
VILàm gì có chuyện mình làm thế chứ.
HD
疲れちゃって、もう動けない。
VIMệt rã rời, hết cựa quậy nổi rồi.
HD
明日って、たしか休みだよね?
VIMai là ngày nghỉ đúng không nhỉ?
HD
見なきゃよかった、あんな怖い映画。
VIBiết thế đừng xem, phim gì mà đáng sợ vậy.
HD
だってしょうがないじゃない、雨だったんだから。
VIThì biết làm sao được, tại trời mưa mà.
HD
ちゃんと聞いてんの?
VICậu có nghe cho tử tế không đấy?
HD
やっぱやめとくわ、今日は。
VIThôi, hôm nay mình bỏ qua vậy.
HD
これ、めっちゃおいしいんだけど!
VICái này ngon dã man luôn!
HD
行くって言ったのに、来ないんだもん。
VIĐã bảo là sẽ đến, thế mà lại không tới.
HD
そういうことなら、話は別だ。
VINếu là như vậy thì lại là chuyện khác.
HD
うそ、マジで?信じらんない。
VIXạo mày, thật hả? Không tin nổi.
HD
とりあえず、やるだけやってみようよ。
VITrước mắt cứ thử làm hết sức xem sao đã.
HD
何だかんだ言って、結局彼が正しかった。
VINói này nói nọ, rốt cuộc anh ta vẫn đúng.
HD
ごめん、ちょっと今それどころじゃないんだ。
VIXin lỗi, giờ mình đang không đầu óc đâu lo chuyện đó.
HD
まあ、そんなに気にすることないって。
VIThôi mà, có gì đâu mà phải bận tâm dữ vậy.
HD
さっきから何度も言ってるじゃん。
VINãy giờ mình nói bao nhiêu lần rồi còn gì.
HD
どうせ無理だって、あきらめてたんだ。
VINghĩ kiểu gì cũng không được nên mình đã bỏ cuộc.
HD
ちょっとこれ持っててくれる?
VICầm giúp mình cái này một lát được không?
HD
あいつ、また遅刻かよ。
VIThằng đó lại trễ nữa à?
HD
なんとかなるって、心配すんな。
VIRồi đâu sẽ vào đó thôi, đừng lo.
HD
言っとくけど、私は反対だからね。
VINói trước nhé, mình phản đối đấy.
HD
まだ終わってないの?もうこんな時間だよ。
VIVẫn chưa xong à? Muộn thế này rồi đấy.
HD
そりゃそうと、あの件どうなった?
VIMà này, chuyện đó sao rồi?
This is casual spoken Japanese, where sounds get swallowed. 「言われたって」is 「言われても」, 「電車行っちゃうよ」contracts 行ってしまう, and 「やってらんない」is 「やっていられない」. The じゃん in 「当たり前じゃん」and the の in 「食べちゃったの?」are pure conversation—natural among friends, but too blunt for a boss. Train your ear to hear the full form behind each contraction.