Cách nói khác
29 phrasesHD
彼のことだから、きっと約束を守るだろう。
VICon người anh ấy thì chắc chắn sẽ giữ lời hứa thôi.
HD
雨が降らないうちに、洗濯物を取り込もう。
VITranh thủ trời chưa mưa, mình đem đồ phơi vào đi.
HD
忙しいのはわかるが、健康あっての仕事だ。
VIBiết là bận, nhưng có sức khỏe thì mới có công việc.
HD
せっかく来たのだから、ゆっくりしていってください。
VIĐã đến tận đây rồi thì xin cứ thong thả nghỉ ngơi nhé.
HD
努力した割に、結果が出なかった。
VISo với công sức đã bỏ ra thì tôi chẳng đạt được kết quả gì.
HD
彼女は医者であると同時に、作家でもある。
VICô ấy là bác sĩ, đồng thời cũng là một nhà văn.
HD
上司の許可なしには、勝手に進められない。
VIKhông có sự cho phép của cấp trên thì không thể tự ý tiến hành.
HD
彼の成功は、努力の結果にほかならない。
VIThành công của anh ấy không gì khác chính là kết quả của nỗ lực.
HD
天気予報に反して、一日中晴れていた。
VITrái với dự báo thời tiết, cả ngày trời đều nắng đẹp.
HD
一度約束した以上、必ず守るべきだ。
VIMột khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
HD
この値段では、買うにしても数個が限度だ。
VIVới cái giá này thì có mua cũng chỉ được vài cái là cùng.
HD
彼は謝るどころか、逆に怒り出した。
VIAnh ta chẳng những không xin lỗi mà còn nổi giận.
HD
経験を積むにつれて、仕事が楽しくなってきた。
VICàng tích lũy kinh nghiệm, tôi càng thấy công việc thú vị hơn.
HD
締め切りが近いので、遊んでいる場合ではない。
VIHạn nộp gần kề rồi, đâu phải lúc để chơi bời.
HD
彼女の意見はもっともだと思う。
VITôi thấy ý kiến của cô ấy rất có lý.
HD
どんなに謝ったところで、済む問題ではない。
VIDù có xin lỗi bao nhiêu đi nữa thì cũng không phải chuyện có thể cho qua.
HD
彼の話は、聞けば聞くほど疑わしくなる。
VIChuyện anh ta kể càng nghe càng thấy đáng ngờ.
HD
参加するかどうかは、あなた次第だ。
VICó tham gia hay không là tùy ở bạn.
HD
大人であれ子供であれ、ルールは守るべきだ。
VIDù là người lớn hay trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy tắc.
HD
準備が整い次第、出発しましょう。
VIChuẩn bị xong xuôi là chúng ta lên đường nhé.
HD
忙しさのあまり、食事をとる時間もなかった。
VIVì quá bận nên tôi không có cả thời gian để ăn cơm.
HD
この計画は、実現するかどうかはともかく、面白い。
VIKhoan bàn chuyện có thực hiện được hay không, kế hoạch này khá thú vị.
HD
彼は知らないふりをしているにすぎない。
VIAnh ta chẳng qua chỉ đang giả vờ không biết mà thôi.
HD
年をとるにしたがって、時間が早く感じられる。
VICàng lớn tuổi, tôi càng thấy thời gian trôi nhanh.
HD
せめて一言、連絡してくれてもよかったのに。
VIÍt nhất thì cậu cũng nên báo cho mình một tiếng chứ.
HD
事情が事情だけに、彼を責められない。
VIHoàn cảnh đặc biệt như vậy nên tôi không thể trách anh ấy.
HD
彼は約束を破るような人ではない。
VIAnh ấy không phải kiểu người thất hứa.
HD
言うまでもなく、健康が何より大切だ。
VIKhỏi phải nói, sức khỏe quan trọng hơn tất cả.
HD
迷った末に、留学することに決めた。
VISau nhiều đắn đo, tôi đã quyết định đi du học.
A mixed bag of high-value N2 patterns held together by their connectives. 「健康あっての仕事だ」uses 名詞+あっての名詞—B exists only because A does. 「雨が降らないうちに」means "before it starts," and 「努力した割に」sets up a result that fell short of the effort. 「彼のことだから」means "knowing him," a judgment from character. Master the connector, not just the vocabulary.