Nghe nói
29 phrasesHD
部長は明日の会議に出席できないとのことです。
VINghe nói trưởng phòng không thể tham dự cuộc họp ngày mai ạ.
HD
台風の影響で、明日の便はすべて欠航になるということだ。
VINghe nói do ảnh hưởng của bão, toàn bộ chuyến bay ngày mai sẽ bị hủy.
HD
田中さんは来月転勤するとか。
VINghe đâu anh Tanaka sẽ chuyển công tác vào tháng sau.
HD
社長は今週中に決定を下すとのことだった。
VINghe nói giám đốc sẽ đưa ra quyết định trong tuần này.
HD
天気予報によると、週末は大雪になるということです。
VITheo dự báo thời tiết thì cuối tuần này sẽ có tuyết rơi dày.
HD
隣の店は改装のため、しばらく休業するとのことだ。
VINghe nói cửa hàng bên cạnh sẽ nghỉ một thời gian để sửa sang.
HD
彼女はもう会社を辞めたとか。本当かどうかは分からない。
VINghe đâu cô ấy đã nghỉ việc rồi, thật hư thế nào thì không rõ.
HD
工事は来年の春までに完了するということだ。
VINghe nói công trình sẽ hoàn thành trước mùa xuân năm sau.
HD
先方は価格の見直しを希望しているとのことです。
VIĐược biết phía đối tác mong muốn xem xét lại mức giá ạ.
HD
新製品の発売は来月に延期されたということだ。
VINghe nói việc ra mắt sản phẩm mới đã bị dời sang tháng sau.
HD
田村先生は体調を崩されて入院なさったとか。
VINghe đâu thầy Tamura bị ốm và đã phải nhập viện.
HD
担当者の話では、書類は既に発送済みとのことだ。
VITheo lời người phụ trách thì giấy tờ đã được gửi đi rồi.
HD
あの二人は近々結婚するとか。おめでたい話だ。
VINghe đâu hai người đó sắp cưới. Thật là tin vui.
HD
報道によれば、政府は新たな政策を検討中ということだ。
VITheo tin tức thì chính phủ đang xem xét một chính sách mới.
HD
お客様は午後三時ごろに到着されるとのことでした。
VIĐược biết quý khách sẽ đến vào khoảng ba giờ chiều ạ.
HD
噂では、あの会社は経営が厳しいとか。
VINghe đồn công ty đó đang làm ăn khó khăn.
HD
会議は予定通り午前十時から始まるとのことです。
VINghe nói cuộc họp sẽ bắt đầu từ mười giờ sáng như dự kiến ạ.
HD
弟の話では、来月から家賃が上がるということだ。
VIEm trai tôi bảo từ tháng sau tiền thuê nhà sẽ tăng.
HD
現地の様子は思ったより落ち着いているとのことだ。
VINghe nói tình hình tại chỗ yên ổn hơn tưởng tượng.
HD
彼は今度の大会には出場しないとか。理由は聞いていない。
VINghe đâu anh ấy sẽ không thi đấu ở giải lần này, còn lý do thì tôi chưa nghe.
HD
受付の方によると、申し込みは締め切ったとのことです。
VITheo nhân viên tiếp tân thì việc đăng ký đã kết thúc ạ.
HD
新しい駅は再来年に開業するということです。
VINghe nói nhà ga mới sẽ khai trương vào năm sau nữa ạ.
HD
メールによると、契約内容に変更があったとのことだ。
VITheo email thì nội dung hợp đồng đã có thay đổi.
HD
あの店のラーメンは行列ができるほど人気だとか。
VINghe đâu mì ramen quán đó nổi tiếng đến mức khách xếp hàng dài.
HD
主催者側は参加人数を制限する方針だということだ。
VINghe nói ban tổ chức chủ trương giới hạn số người tham gia.
HD
祖母の話では、昔この辺りは一面の田んぼだったとか。
VIBà tôi kể ngày xưa quanh đây toàn là ruộng lúa.
HD
担当医によると、手術は無事に終わったとのことです。
VITheo bác sĩ phụ trách thì ca mổ đã kết thúc suôn sẻ ạ.
HD
来週から通勤ルートが変更になるということなので、注意してください。
VINghe nói từ tuần sau tuyến đường đi làm sẽ thay đổi, xin mọi người lưu ý.
HD
彼の説明では、原因はシステムの不具合だったとのことだ。
VITheo lời anh ấy giải thích thì nguyên nhân là do hệ thống trục trặc.
These are the phrases for passing on what you heard without vouching for it. 「部長は明日の会議に出席できないとのことです」 is the polite business relay you use forwarding a message, while 「田中さんは来月転勤するとか」 keeps its 「とか」 deliberately vague — you're not fully sure. Note that 「大雪になるということです」 reports a source (weather forecast), and doesn't mean the same as そうだ; N2 learners often swap them.