Suy đoán
29 phrasesHD
あれだけ準備したのだから、彼は合格するに違いない。
VIChuẩn bị kỹ đến thế thì chắc chắn anh ấy sẽ đỗ.
HD
電気がついているから、彼女はまだ起きているに違いない。
VIĐèn vẫn sáng nên chắc chắn cô ấy vẫn còn thức.
HD
あの様子では、二人は前から知り合いだったに違いない。
VINhìn cái kiểu đó thì chắc chắn hai người họ đã quen nhau từ trước.
HD
こんな高価な品を贈るとは、よほど感謝しているに違いない。
VITặng món quà đắt tiền thế này thì hẳn anh ấy phải biết ơn lắm.
HD
部屋が散らかっているから、慌てて出て行ったに違いない。
VIPhòng bừa bộn thế này thì chắc chắn anh ta đã vội vã ra ngoài.
HD
彼の話しぶりからして、相当自信があるに違いない。
VICứ nhìn cách anh ta nói thì hẳn là rất tự tin.
HD
これほど売れているのだから、良い商品に違いない。
VIBán chạy đến thế thì chắc chắn phải là sản phẩm tốt.
HD
このままでは、川が氾濫するおそれがある。
VICứ thế này thì có nguy cơ sông sẽ tràn bờ.
HD
台風が接近しており、交通機関が乱れるおそれがある。
VIBão đang tiến đến gần, giao thông có nguy cơ bị rối loạn.
HD
対応を誤れば、事態がさらに悪化するおそれがある。
VINếu ứng phó sai, tình hình có nguy cơ càng xấu thêm.
HD
放置すれば、感染が拡大するおそれがある。
VINếu để mặc, dịch bệnh có nguy cơ lan rộng.
HD
この薬は副作用を引き起こすおそれがあります。
VIThuốc này có thể gây ra tác dụng phụ ạ.
HD
情報が漏れれば、会社の信用を損なうおそれがある。
VINếu thông tin rò rỉ, uy tín của công ty có nguy cơ bị tổn hại.
HD
大雨により、土砂崩れが発生するおそれがある。
VIDo mưa lớn, có nguy cơ xảy ra sạt lở đất.
HD
そんな無理を続けると、体を壊しかねない。
VICứ gắng sức kiểu đó thì rất có thể sẽ hỏng cả người.
HD
安易な発言は、誤解を招きかねない。
VIPhát ngôn dễ dãi rất có thể gây ra hiểu lầm.
HD
この調子では、計画そのものが失敗しかねない。
VIĐà này thì rất có thể chính bản thân kế hoạch sẽ thất bại.
HD
彼ならそのくらいのことは平気で言いかねない。
VINgười như anh ta rất có thể tỉnh bơ nói ra những điều như thế.
HD
準備を怠れば、大事故につながりかねない。
VINếu lơ là khâu chuẩn bị, rất có thể sẽ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
HD
一時の油断が、命取りになりかねない。
VIMột phút lơ đễnh rất có thể phải trả giá bằng mạng sống.
HD
その計画は環境に悪影響を及ぼしかねない。
VIKế hoạch đó rất có thể gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.
HD
過度なダイエットは、健康を害しかねない。
VIĂn kiêng quá mức rất có thể gây hại cho sức khỏe.
HD
あんな失礼な店には、二度と行くまいと決めた。
VITôi đã quyết sẽ không bao giờ quay lại cái quán bất lịch sự đó nữa.
HD
まさか彼がそんな嘘をつくことはあるまい。
VIChẳng lẽ anh ấy lại nói dối như thế, chắc là không đâu.
HD
もう二度と同じ過ちは繰り返すまい。
VITôi sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm đó lần nữa.
HD
この天気では、今日は誰も来るまい。
VIThời tiết thế này thì hôm nay chắc chẳng ai đến đâu.
HD
あれほど念を押したのだから、間違いはあるまい。
VIĐã dặn đi dặn lại kỹ đến thế thì chắc không có sai sót đâu.
HD
彼の実力なら、この程度の試験は難しくあるまい。
VIVới thực lực của anh ấy thì bài thi cỡ này chắc chẳng khó.
HD
もう彼を頼るまいと心に誓った。
VITôi đã tự nhủ trong lòng sẽ không bao giờ dựa vào anh ta nữa.
に違いない is not a guess — it's a confident conclusion pinned to evidence in front of you. You name the clue, then commit: 電気がついているから、彼女はまだ起きているに違いない or 部屋が散らかっているから、慌てて出て行ったに違いない。 Unlike かもしれない (mere possibility), に違いない signals near-certainty. からして often flags the evidence, as in 彼の話しぶりからして、相当自信があるに違いない。