HEYGOW ASMR

Khẳng định

29 phrases
HD
こんなじかんにでんわしてくるなんて、いそぎのようにきまっている。
こんな時間に電話してくるなんて、急ぎの用に決まっている。
VIGọi điện vào giờ này thì chắc chắn là có việc gấp rồi.
HD
あんなにれんしゅうしたのだから、ごうかくするにきまっている。
あんなに練習したのだから、合格するに決まっている。
VILuyện tập nhiều đến thế thì kiểu gì cũng đỗ thôi.
HD
かれのせいこうはどりょくのたまものにほかならない。
彼の成功は努力の賜物にほかならない。
VIThành công của anh ấy chẳng gì khác ngoài thành quả của nỗ lực.
HD
やくそくをまもるのはしゃかいじんとしてとうぜんのことというものだ。
約束を守るのは社会人として当然のことというものだ。
VIGiữ lời hứa là điều đương nhiên của một người trưởng thành đi làm.
HD
しめきりにおくれれば、しんようをうしなうにきまっている。
締め切りに遅れれば、信用を失うに決まっている。
VINếu trễ hạn thì chắc chắn sẽ mất uy tín.
HD
このじこはせいびぶそくがまねいたけっかにほかならない。
この事故は整備不足が招いた結果にほかならない。
VITai nạn này chẳng qua là hậu quả của việc bảo dưỡng thiếu sót.
HD
こまったときにたすけあうのがともだちというものだ。
困ったときに助け合うのが友達というものだ。
VIGiúp đỡ nhau lúc khó khăn mới gọi là bạn bè.
HD
あのひとがだまってひきさがるはずがない。はんろんするにきまっている。
あの人が黙って引き下がるはずがない。反論するに決まっている。
VINgười như thế không đời nào chịu lùi bước lặng lẽ, kiểu gì cũng phản bác lại.
HD
こんかいのじゅしょうは、ながねんのけんきゅうのせいかにほかならない。
今回の受賞は、長年の研究の成果にほかならない。
VIGiải thưởng lần này chẳng gì khác ngoài thành quả của bao năm nghiên cứu.
HD
あいてのたちばをかんがえてはつげんするのがおとなというものだ。
相手の立場を考えて発言するのが大人というものだ。
VINói năng có cân nhắc đến vị thế của người khác mới gọi là người lớn.
HD
こんなにやすいのだから、ひんしつがわるいにきまっている。
こんなに安いのだから、品質が悪いに決まっている。
VIRẻ đến thế thì chất lượng chắc chắn là tệ rồi.
HD
かのじょのことばは、わたしへのはげましにほかならなかった。
彼女の言葉は、私への励ましにほかならなかった。
VILời cô ấy nói chẳng gì khác ngoài sự động viên dành cho tôi.
HD
しっぱいをかさねてこそせいちょうできる。それがじんせいというものだ。
失敗を重ねてこそ成長できる。それが人生というものだ。
VIPhải qua hết lần thất bại này đến lần khác mới trưởng thành được, đời là như vậy đó.
HD
あんなたいどをとれば、きらわれるにきまっているじゃないか。
あんな態度をとれば、嫌われるに決まっているじゃないか。
VICư xử như thế thì bị người ta ghét là cái chắc chứ sao.
HD
このさんじょうはじんさいにほかならない。
この惨状は人災にほかならない。
VIThảm cảnh này chẳng gì khác ngoài một tai họa do con người gây ra.
HD
くろうしてえたものだからこそ、かちがあるというものだ。
苦労して得たものだからこそ、価値があるというものだ。
VIChính vì có được bằng khó nhọc nên nó mới có giá trị.
HD
あのふたりのことだから、またけんかしているにきまっている。
あの二人のことだから、また喧嘩しているに決まっている。
VICứ như hai người đó thì kiểu gì cũng lại đang cãi nhau.
HD
きょうのへいわは、おおくのぎせいのうえにきずかれたものにほかならない。
今日の平和は、多くの犠牲の上に築かれたものにほかならない。
VIHòa bình hôm nay chẳng gì khác ngoài thứ được dựng nên trên vô số hy sinh.
HD
きそくをまもらないひとがふえれば、しゃかいはみだれるというものだ。
規則を守らない人が増えれば、社会は乱れるというものだ。
VINếu ngày càng nhiều người không tuân thủ quy tắc thì xã hội tất nhiên sẽ rối loạn.
HD
てつやあけなのだから、ねむいにきまっている。
徹夜明けなのだから、眠いに決まっている。
VIThức trắng đêm thì buồn ngủ là đương nhiên.
HD
そのはつげんは、かれらへのぶじょくにほかならない。
その発言は、彼らへの侮辱にほかならない。
VIPhát ngôn đó chẳng gì khác ngoài một sự lăng mạ đối với họ.
HD
たにんのせいこうをすなおによろこべないのは、こころがせまいというものだ。
他人の成功を素直に喜べないのは、心が狭いというものだ。
VIKhông thể thật lòng mừng cho thành công của người khác thì đúng là hẹp hòi.
HD
これだけしょうこがそろえば、かれがはんにんにきまっている。
これだけ証拠がそろえば、彼が犯人に決まっている。
VIVới chừng ấy chứng cứ thì chắc chắn hắn là thủ phạm.
HD
こんかいのしょうりは、チームぜんいんのだんけつのけっかにほかならない。
今回の勝利は、チーム全員の団結の結果にほかならない。
VIChiến thắng lần này chẳng gì khác ngoài kết quả của sự đoàn kết cả đội.
HD
たちばがかわれば、かんがえかたもかわるというものだ。
立場が変われば、考え方も変わるというものだ。
VIVị trí thay đổi thì cách nghĩ cũng thay đổi, chuyện là vậy.
HD
あんなうまいはなし、さぎにきまっているよ。
あんなうまい話、詐欺に決まっているよ。
VIChuyện ngon ăn như thế thì chắc chắn là lừa đảo rồi.
HD
かれがいまここにいることじたいが、きせきにほかならない。
彼が今ここにいること自体が、奇跡にほかならない。
VIBản thân việc anh ấy đang ở đây lúc này chẳng gì khác hơn là một phép màu.
HD
せきにんをぶかにおしつけるとは、じょうしとしてしっかくというものだ。
責任を部下に押し付けるとは、上司として失格というものだ。
VIĐùn đẩy trách nhiệm cho cấp dưới thì đúng là không đủ tư cách làm sếp.
HD
まいにちこんなにざんぎょうさせられたら、つかれるにきまっている。
毎日こんなに残業させられたら、疲れるに決まっている。
VINgày nào cũng bị bắt tăng ca nhiều thế này thì mệt là cái chắc.

Assertion patterns let you push a claim from probable to certain. 「合格するに決まっている」 is your gut conviction — "of course, no doubt about it" — grounded in evidence, not proof. Formal writing prefers 「努力の賜物にほかならない」, which pins down the one true cause ("nothing other than"). And 「当然のことというものだ」 states a general truth about how things simply are.