Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
29 phrasesHD
私が社長をご案内いたします。
VITôi sẽ dẫn đường cho giám đốc ạ.
HD
明日、改めてお電話いたします。
VINgày mai tôi sẽ gọi điện lại ạ.
HD
先生のお宅に伺います。
VITôi sẽ đến thăm nhà thầy ạ.
HD
資料を拝見しました。
VITôi đã xem qua tài liệu rồi ạ.
HD
私、田中と申します。
VITôi tên là Tanaka ạ.
HD
これから資料についてご説明させていただきます。
VISau đây tôi xin phép trình bày về tài liệu ạ.
HD
お荷物をお持ちいたしましょうか。
VIĐể tôi xách hành lý giúp quý khách nhé?
HD
後ほどこちらからご連絡差し上げます。
VIChúng tôi sẽ liên hệ lại với quý vị sau ạ.
HD
その件は部長に申し上げました。
VIViệc đó tôi đã thưa với trưởng phòng rồi ạ.
HD
先生からお話を伺いました。
VITôi đã được nghe thầy kể về chuyện đó ạ.
HD
お先に失礼いたします。
VITôi xin phép về trước ạ.
HD
こちらの書類を拝借してもよろしいでしょうか。
VITôi có thể mượn những giấy tờ này được không ạ?
HD
皆様に心よりお礼申し上げます。
VITôi xin chân thành cảm ơn quý vị.
HD
ご迷惑をおかけして申し訳ございません。
VIThành thật xin lỗi vì đã gây phiền toái ạ.
HD
私どもがご用意いたします。
VIChúng tôi sẽ chuẩn bị ạ.
HD
少々お待ちいただけますでしょうか。
VIXin quý vị vui lòng đợi một lát được không ạ?
HD
明日、御社に伺わせていただきます。
VINgày mai tôi xin phép đến thăm quý công ty ạ.
HD
お名前を頂戴してもよろしいでしょうか。
VITôi có thể xin tên của quý vị được không ạ?
HD
この度は、心よりお詫び申し上げます。
VINhân việc lần này, tôi xin chân thành tạ lỗi.
HD
資料は後ほどお送りいたします。
VITài liệu tôi sẽ gửi sau ạ.
HD
社長にお目にかかれて光栄です。
VIThật vinh dự khi được gặp giám đốc ạ.
HD
その件については存じております。
VIVề việc đó thì tôi có biết ạ.
HD
本日の予定についてご案内申し上げます。
VITôi xin thông báo về lịch trình hôm nay ạ.
HD
お手伝いさせていただければ幸いです。
VINếu được phép giúp một tay thì tôi rất vinh hạnh ạ.
HD
詳しいことは担当者から申し上げます。
VIChi tiết sẽ do người phụ trách trình bày ạ.
HD
ご注文はこちらで承ります。
VIChúng tôi xin tiếp nhận đơn đặt hàng tại đây ạ.
HD
お返事が遅くなり、大変失礼いたしました。
VIThành thật xin lỗi vì đã hồi âm muộn ạ.
HD
記念品をお受け取りいただければ幸いです。
VIRất mong quý vị nhận cho món quà lưu niệm này ạ.
HD
ぜひ一度、拝見させていただきたく存じます。
VITôi rất mong được xem qua một lần ạ.
Kenjougo lowers your own actions to lift the listener. In 私が社長をご案内いたします the ご〜いたす frame humbles what you do for someone above you; 先生のお宅に伺います uses 伺う, the humble stand-in for 行く and 訪ねる, while 資料を拝見しました replaces 見る. Introduce yourself with 田中と申します, never 田中です, in formal settings—and resist stacking させていただく onto every verb.