HEYGOW ASMR

Cách nói trang trọng

29 phrases
HD
ほんじつはおいそがしいなか、おあつまりいただきまことにありがとうございます。
本日はお忙しい中、お集まりいただき誠にありがとうございます。
VIXin chân thành cảm ơn quý vị đã dành thời gian bận rộn đến tham dự hôm nay.
HD
まもなくかいえんでございます。
まもなく開演でございます。
VIBuổi diễn sẽ bắt đầu trong ít phút nữa ạ.
HD
とうてんはねんじゅうむきゅうでえいぎょうしております。
当店は年中無休で営業しております。
VICửa hàng chúng tôi mở cửa quanh năm không nghỉ ngày nào.
HD
おきゃくさまかくいにおしらせもうしあげます。
お客様各位にお知らせ申し上げます。
VIChúng tôi xin trân trọng thông báo đến toàn thể quý khách.
HD
なお、しょうさいはおってごれんらくいたします。
なお、詳細は追ってご連絡いたします。
VINgoài ra, chúng tôi sẽ thông báo chi tiết sau ạ.
HD
つきましては、かきのとおりごあんないもうしあげます。
つきましては、下記の通りご案内申し上げます。
VITheo đó, chúng tôi xin thông báo như sau.
HD
まことにかってながら、ほんじつはりんじきゅうぎょうとさせていただきます。
誠に勝手ながら、本日は臨時休業とさせていただきます。
VIRất mong quý vị thông cảm, hôm nay chúng tôi xin phép nghỉ đột xuất.
HD
ただいまより、かいぎをかいさいいたします。
ただ今より、会議を開催いたします。
VITừ giờ phút này, chúng tôi xin bắt đầu cuộc họp.
HD
ごらいじょうのみなさまにおねがいもうしあげます。
ご来場の皆様にお願い申し上げます。
VIChúng tôi xin có một đề nghị đến toàn thể quý vị đến dự.
HD
まもなくでんしゃがまいります。あぶないですので、きいろいせんのうちがわまでおさがりください。
まもなく電車がまいります。危ないですので、黄色い線の内側までお下がりください。
VITàu sắp vào ga. Vì an toàn, xin quý khách lùi vào phía trong vạch vàng.
HD
このたびは、かくべつのごこうはいをたまわり、あつくおんれいもうしあげます。
この度は、格別のご高配を賜り、厚く御礼申し上げます。
VINhân dịp này, chúng tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc vì sự quan tâm đặc biệt của quý vị.
HD
なにとぞごりょうしょうくださいますようおねがいもうしあげます。
何卒ご了承くださいますようお願い申し上げます。
VIKính mong quý vị vui lòng thông cảm và chấp thuận.
HD
あくてんこうのため、ほんじつのイベントはちゅうしとさせていただきます。
悪天候のため、本日のイベントは中止とさせていただきます。
VIDo thời tiết xấu, chúng tôi xin phép hủy sự kiện hôm nay.
HD
みなさまのごけんこうとごたこうをおいのりもうしあげます。
皆様のご健康とご多幸をお祈り申し上げます。
VIChúng tôi xin chúc quý vị luôn mạnh khỏe và tràn đầy hạnh phúc.
HD
おそれいりますが、かんないでのさつえいはごえんりょください。
恐れ入りますが、館内での撮影はご遠慮ください。
VIRất xin lỗi quý khách, xin vui lòng không chụp ảnh bên trong tòa nhà.
HD
ただいま、でんわがたいへんこみあっております。
只今、電話が大変混み合っております。
VIHiện tại đường dây điện thoại đang rất bận ạ.
HD
つぎのえきで、おのりかえでございます。
次の駅で、お乗り換えでございます。
VIQuý khách sẽ chuyển tàu tại ga kế tiếp ạ.
HD
ほんせいひんにつきましては、かきまでおといあわせください。
本製品につきましては、下記までお問い合わせください。
VIVề sản phẩm này, xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ dưới đây.
HD
まことにきょうしゅくではございますが、ごかくにんのほどよろしくおねがいもうしあげます。
誠に恐縮ではございますが、ご確認のほどよろしくお願い申し上げます。
VIThành thật xin lỗi vì đã làm phiền, rất mong quý vị vui lòng xác nhận giúp.
HD
このたびのさいがいによりひさいされたみなさまに、こころよりおみまいもうしあげます。
このたびの災害により被災された皆様に、心よりお見舞い申し上げます。
VIChúng tôi xin gửi lời thăm hỏi chân thành đến toàn thể quý vị đã chịu thiệt hại trong đợt thiên tai lần này.
HD
かいてんじかんはごぜんじゅうじとなっております。
開店時間は午前十時となっております。
VIGiờ mở cửa của chúng tôi là mười giờ sáng ạ.
HD
ごふめいなてんがございましたら、かかりいんまでおたずねください。
ご不明な点がございましたら、係員までお尋ねください。
VINếu có điều gì chưa rõ, xin quý vị hỏi nhân viên phụ trách.
HD
かいいんのみなさまには、へいそよりかくべつのごあいこをたまわり、あつくおんれいもうしあげます。
会員の皆様には、平素より格別のご愛顧を賜り、厚く御礼申し上げます。
VIChúng tôi xin chân thành cảm ơn quý hội viên đã luôn dành sự ủng hộ đặc biệt.
HD
とうめんのあいだ、えいぎょうじかんをたんしゅくさせていただきます。
当面の間、営業時間を短縮させていただきます。
VITrong thời gian trước mắt, chúng tôi xin rút ngắn giờ hoạt động.
HD
じゅんびがととのいしだい、あらためてごあんないもうしあげます。
準備が整い次第、改めてご案内申し上げます。
VINgay khi chuẩn bị xong, chúng tôi sẽ thông báo lại ạ.
HD
ほんじつをもちまして、とうてんはへいてんとさせていただきます。
本日をもちまして、当店は閉店とさせていただきます。
VIKể từ hôm nay, cửa hàng chúng tôi xin phép đóng cửa.
HD
しゃないではけいたいでんわをマナーモードにせっていのうえ、つうわはごえんりょください。
車内では携帯電話をマナーモードに設定のうえ、通話はご遠慮ください。
VITrên tàu, xin quý khách để điện thoại ở chế độ im lặng và không gọi điện.
HD
なにとぞよろしくおねがいもうしあげます。
なにとぞよろしくお願い申し上げます。
VIKính mong quý vị giúp đỡ.
HD
みなさまのごらいじょうをこころよりおまちもうしあげております。
皆様のご来場を心よりお待ち申し上げております。
VIChúng tôi thành tâm mong đợi sự có mặt của quý vị.

These are the set phrases of announcements and written notices. でございます in まもなく開演でございます is the formal copula that outranks です, and 各位 in お客様各位にお知らせ申し上げます addresses a whole audience at once. Master the connectors too: なお adds a side note, while つきましては、下記の通りご案内申し上げます signals the practical follow-through. They sound stiff in conversation but are expected on signage, PA systems and invitations.