Tiền bạc
29 phrasesHD
家計を見直して、無駄な出費を減らすことにした。
VITôi đã quyết định xem lại chi tiêu gia đình và cắt giảm những khoản lãng phí.
HD
公共料金の支払いは口座振替にしている。
VITiền điện nước tôi thanh toán bằng cách trích tự động từ tài khoản.
HD
保険に加入するにあたって、補償内容をよく確認した。
VIKhi tham gia bảo hiểm, tôi đã xem kỹ nội dung quyền lợi được chi trả.
HD
収入が減った上に、税金まで上がって生活が苦しい。
VIThu nhập giảm, lại thêm thuế tăng nên cuộc sống rất chật vật.
HD
老後に備えて、若いうちから貯金しておくべきだ。
VINên tiết kiệm ngay từ khi còn trẻ để chuẩn bị cho tuổi già.
HD
カードの使いすぎで、今月は赤字になってしまった。
VIVì quẹt thẻ quá tay nên tháng này tôi bị âm tiền.
HD
手数料がかかるとはいえ、振込は便利だ。
VITuy mất phí nhưng chuyển khoản vẫn tiện lợi.
HD
給料日を前に、財布の中身が心もとない。
VIChưa tới ngày lãnh lương mà ví đã mỏng đến phát lo.
HD
ローンの返済に追われて、貯金どころではない。
VILo trả nợ vay còn chưa xong thì nói gì đến tiết kiệm.
HD
物価の上昇に伴って、生活費も増えている。
VICùng với việc vật giá leo thang, chi phí sinh hoạt cũng tăng theo.
HD
いくら節約したところで、収入が少なければ限界がある。
VIDù có tiết kiệm đến mấy, thu nhập ít thì cũng có giới hạn thôi.
HD
医療保険に入っていたおかげで、入院費の負担が軽く済んだ。
VINhờ có mua bảo hiểm y tế mà gánh nặng viện phí nhẹ đi nhiều.
HD
家賃の値上げについて、大家さんと交渉するつもりだ。
VIVề chuyện tăng tiền thuê nhà, tôi định sẽ thương lượng với chủ nhà.
HD
借金を返済し終えて、ようやく肩の荷が下りた。
VITrả hết nợ rồi, cuối cùng tôi cũng trút được gánh nặng.
HD
投資は利益が出る反面、損をするリスクもある。
VIĐầu tư tuy có lời nhưng mặt khác cũng có rủi ro thua lỗ.
HD
領収書は経費精算に必要なので、必ず保管してください。
VIHóa đơn cần dùng để thanh toán chi phí, xin hãy nhớ giữ lại.
HD
給料が上がったといっても、税金を引かれれば大した額ではない。
VINói là được tăng lương chứ trừ thuế đi rồi thì cũng chẳng đáng bao nhiêu.
HD
万が一に備えて、生命保険に入っておいた。
VIĐể phòng bất trắc, tôi đã mua bảo hiểm nhân thọ.
HD
クレジットカードの明細を確認したら、身に覚えのない請求があった。
VIKhi kiểm tra sao kê thẻ tín dụng, tôi thấy có một khoản không nhớ đã tiêu.
HD
お金の管理にかけては、彼女は誰よりもしっかりしている。
VINói về khoản quản lý tiền bạc thì cô ấy chặt chẽ hơn bất kỳ ai.
HD
消費税が上がるとなると、大きな買い物は今のうちにしたい。
VINếu thuế tiêu dùng sắp tăng thì tôi muốn mua sắm những món lớn ngay từ bây giờ.
HD
年金だけでは暮らせないので、副業を始めた。
VIVì không thể sống chỉ bằng lương hưu nên tôi đã bắt đầu làm thêm.
HD
貯金がある分だけ、心に余裕が生まれる。
VICó bao nhiêu tiền tiết kiệm thì trong lòng thư thái bấy nhiêu.
HD
この保険は掛け金が安い割に、補償が手厚い。
VIBảo hiểm này phí rẻ mà quyền lợi lại khá hậu hĩnh.
HD
支払いが遅れると、延滞金が発生する恐れがある。
VINếu thanh toán trễ thì có nguy cơ phát sinh tiền phạt chậm trả.
HD
銀行で口座を開設するには、身分証明書が要る。
VIMuốn mở tài khoản ở ngân hàng thì cần có giấy tờ tùy thân.
HD
無駄遣いをやめようと思いつつ、つい買ってしまう。
VIVẫn nghĩ là phải bỏ thói tiêu hoang, vậy mà cứ lỡ tay mua.
HD
家を買うか賃貸にするかは、収入次第だ。
VIMua nhà hay đi thuê là tùy vào thu nhập.
HD
光熱費を抑えるために、こまめに電気を消している。
VIĐể giảm tiền điện nước, tôi luôn chịu khó tắt đèn.
These are the phrases you reach for when money gets real: budgeting, bills, insurance and saving for later. Notice the formal 〜にあたって in 「保険に加入するにあたって、補償内容をよく確認した」, and the piling-on 〜上に in 「収入が減った上に、税金まで上がって生活が苦しい」 — it stacks two burdens, not just lists them. N2 learners often swap 〜上に for a plain 〜し and lose that 'to make matters worse' weight; 「老後に備えて」 shows 備える + に for preparing against a future risk.