Truyền thông
29 phrasesHD
SNSでの発言が炎上し、彼は謝罪に追い込まれた。
VIPhát ngôn trên mạng xã hội của anh ta bị ném đá dữ dội, buộc anh phải lên tiếng xin lỗi.
HD
ネットの情報は玉石混交だから、鵜呑みにしてはいけない。
VIThông tin trên mạng vàng thau lẫn lộn nên đừng tin sái cổ.
HD
マスコミの報道をめぐって、さまざまな意見が飛び交っている。
VIXoay quanh cách đưa tin của giới truyền thông, đủ loại ý kiến đang bay qua bay lại.
HD
この記事は事実に基づいているとは言いがたい。
VIKhó mà nói bài báo này dựa trên sự thật.
HD
匿名だからといって、何を書いてもいいわけではない。
VIẨn danh không có nghĩa là muốn viết gì thì viết.
HD
動画が拡散するにつれて、事態は大きくなっていった。
VIKhi đoạn video lan truyền, sự việc càng lúc càng lớn chuyện.
HD
情報源が不明な記事は信頼できない。
VIBài viết không rõ nguồn gốc thì không đáng tin.
HD
スマホの普及に伴い、新聞の購読者は減少している。
VICùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, lượng người đặt báo đang giảm.
HD
フェイクニュースに惑わされないよう注意が必要だ。
VICần cẩn thận để không bị tin giả dẫn dắt.
HD
記者会見での発言が各メディアで取り上げられた。
VIPhát biểu trong buổi họp báo đã được các hãng truyền thông đăng tải.
HD
SNSを通じて、世界中の人とつながることができる。
VIQua mạng xã hội, chúng ta có thể kết nối với mọi người trên khắp thế giới.
HD
個人情報の流出が相次いで問題になっている。
VIViệc rò rỉ thông tin cá nhân xảy ra liên tiếp và đã trở thành vấn đề.
HD
ネットニュースは速報性に優れている反面、誤報も多い。
VITin trên mạng nổi trội ở tốc độ, nhưng mặt khác lại có nhiều tin sai lệch.
HD
彼女はインフルエンサーとして大きな影響力を持っている。
VICô ấy có sức ảnh hưởng rất lớn với tư cách một người có tầm ảnh hưởng.
HD
この話題はネット上で大きな反響を呼んだ。
VIChủ đề này đã tạo nên tiếng vang lớn trên mạng.
HD
記事の見出しだけで判断するのは危険だ。
VIChỉ dựa vào tiêu đề bài báo mà phán xét là điều nguy hiểm.
HD
テレビ離れが進む一方で、動画配信が人気を集めている。
VITrong khi người ta ngày càng rời xa tivi thì dịch vụ phát video lại thu hút sự yêu thích.
HD
発言を切り取られて、意図が正しく伝わらなかった。
VIPhát ngôn bị cắt xén nên ý định không được truyền đạt đúng.
HD
デマの拡散を防ぐには、一人一人の意識が欠かせない。
VIMuốn ngăn tin đồn thất thiệt lan rộng thì ý thức của từng người là không thể thiếu.
HD
ネット上の誹謗中傷は深刻な社会問題となっている。
VINạn phỉ báng, bôi nhọ trên mạng đã trở thành một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
HD
その番組は視聴率が低迷し、打ち切りになった。
VIChương trình đó tỷ suất người xem sa sút nên đã bị ngừng phát sóng.
HD
情報が氾濫する現代では、取捨選択する力が求められる。
VITrong thời đại thông tin tràn ngập, khả năng chọn lọc là điều được đòi hỏi.
HD
記者は取材に基づいて記事を執筆した。
VIPhóng viên đã viết bài dựa trên quá trình tác nghiệp thực tế.
HD
コメント欄には賛否両論の声が寄せられた。
VITrong phần bình luận có cả những ý kiến ủng hộ lẫn phản đối.
HD
メディアリテラシーを身につけることが重要だ。
VIViệc trang bị năng lực nhận thức truyền thông là điều quan trọng.
HD
有名人のスキャンダルが連日報道されている。
VIVụ bê bối của người nổi tiếng được đưa tin suốt nhiều ngày liền.
HD
アカウントが乗っ取られ、勝手に投稿されてしまった。
VITài khoản của tôi bị chiếm đoạt và bị đăng bài tùy tiện.
HD
ネット上では真偽の定かでない情報が飛び交っている。
VITrên mạng, những thông tin thật giả khó lường đang bay đầy khắp nơi.
HD
一度投稿した内容は、削除しても完全には消えない。
VINội dung một khi đã đăng thì dù có xóa cũng không mất đi hoàn toàn.
These are the words for how information spreads — and misfires — online. Notice 炎上, a post 'catching fire' into a backlash, and 玉石混交 for a mix of good and worthless sources, plus the warning 鵜呑みにしてはいけない, 'don't swallow it whole.' N2 learners trip on 匿名だからといって、何を書いてもいいわけではない: からといって…わけではない concedes the fact but denies the conclusion drawn from it.