Biểu đạt
29 phrasesHD
要するに、彼は責任を取りたくないということだ。
VINói tóm lại, ý là anh ta không muốn chịu trách nhiệm.
HD
この言葉は、簡単に言えば「感謝」を意味する。
VITừ này, nói đơn giản thì có nghĩa là "lòng biết ơn".
HD
専門家によると、来年は景気が回復するとのことだ。
VITheo các chuyên gia thì sang năm kinh tế sẽ phục hồi.
HD
つまり、私たちの計画は失敗に終わったわけだ。
VINói cách khác, kế hoạch của chúng ta đã kết thúc trong thất bại.
HD
彼の説明は、抽象的すぎて理解しがたい。
VILời giải thích của anh ấy quá trừu tượng nên khó hiểu.
HD
いわゆる「働き方改革」とは、労働環境の見直しを指す。
VICái gọi là "cải cách cách thức làm việc" chỉ việc rà soát lại môi trường lao động.
HD
その点については、後ほど詳しく説明いたします。
VIVề điểm đó, tôi sẽ giải thích chi tiết sau ạ.
HD
一言で言うと、この作品のテーマは「愛」である。
VINói gọn trong một từ, chủ đề của tác phẩm này là "tình yêu".
HD
彼女は自分の考えをはっきり述べる人だ。
VICô ấy là người nói rõ ràng suy nghĩ của mình.
HD
言い換えれば、努力なしに成功はあり得ない。
VINói cách khác, không nỗ lực thì không thể có thành công.
HD
具体例を挙げて説明していただけますか。
VIAnh có thể nêu ví dụ cụ thể để giải thích được không ạ?
HD
この現象は、ひとことでは説明しきれない。
VIHiện tượng này không thể giải thích trọn vẹn chỉ bằng một câu.
HD
彼はまるで専門家であるかのように語った。
VIAnh ta nói cứ như thể mình là chuyên gia.
HD
結論から言うと、この提案には賛成できない。
VINói từ kết luận trước thì tôi không thể tán thành đề xuất này.
HD
その表現は、誤解を招きかねない。
VICách diễn đạt đó rất có thể gây hiểu lầm.
HD
要点をまとめると、以下の三つになる。
VITóm lược các ý chính thì gồm ba điểm sau đây.
HD
彼の主張は、一見正しいように見える。
VILập luận của anh ta thoạt nhìn có vẻ đúng.
HD
遠回しに言わず、はっきり言ってほしい。
VITôi muốn bạn nói thẳng ra, đừng vòng vo.
HD
この言葉には、二つの意味が込められている。
VITừ này hàm chứa hai tầng nghĩa.
HD
資料に基づいて、現状を報告いたします。
VIDựa trên tài liệu, tôi xin báo cáo về tình hình hiện tại.
HD
たとえて言えば、人生は長い旅のようなものだ。
VINói ví von thì đời người giống như một chuyến đi dài.
HD
彼女は言葉を選びながら、慎重に話した。
VICô ấy vừa chọn lời vừa nói một cách thận trọng.
HD
説明が不十分だったことをお詫びします。
VITôi xin lỗi vì phần giải thích chưa đầy đủ.
HD
皆さんに一つお伝えしたいことがあります。
VITôi có một điều muốn nói với mọi người.
HD
詳細については、追って連絡いたします。
VIVề chi tiết, chúng tôi sẽ liên hệ thông báo sau ạ.
HD
その話は、あくまで私個人の意見にすぎない。
VICâu chuyện đó suy cho cùng cũng chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.
HD
簡潔に言えば、時間が足りなかったということだ。
VINói ngắn gọn thì là do không đủ thời gian.
HD
彼の言葉を借りれば、「継続は力なり」である。
VIMượn lời của anh ấy thì "kiên trì chính là sức mạnh".
HD
これはあくまで一例にすぎず、他にも方法はある。
VIĐây chỉ là một ví dụ, ngoài ra vẫn còn những cách khác.
The connectors for boiling a point down or passing one along. 要するに and つまり both render 'in short,' but つまり merely restates while 要するに delivers the verdict — 要するに、彼は責任を取りたくないということだ. Learn the hearsay frame 専門家によると…とのことだ, 'experts say,' and いわゆる for flagging a coined term like 「働き方改革」.