HEYGOW ASMR

Phản ứng

29 phrases
HD
まさかそんなことになるとはおもわなかった。
まさかそんなことになるとは思わなかった。
VITôi không ngờ sự việc lại thành ra như thế này.
HD
なるほど、そういうことだったのか。
VIThì ra là vậy, hóa ra chuyện là thế.
HD
それはほんとうにおどろきました。
それは本当に驚きました。
VIChuyện đó thật sự làm tôi bất ngờ.
HD
たしかにおっしゃるとおりだとおもいます。
確かにおっしゃる通りだと思います。
VITôi nghĩ đúng như những gì anh chị nói ạ.
HD
え、それってほんとうですか。
え、それって本当ですか。
VIƠ, chuyện đó là thật ạ?
HD
しんじられない、まさかあのひとが。
信じられない、まさかあの人が。
VIKhông thể tin được, không ngờ lại là người đó.
HD
なんだかなっとくできないな。
なんだか納得できないな。
VISao mình vẫn thấy chưa thông lắm.
HD
それははつみみです。
それは初耳です。
VIĐây là lần đầu tôi nghe chuyện đó ạ.
HD
さすがだね、よくできたね。
VIĐúng là cậu có khác, làm tốt lắm.
HD
まさか、じょうだんでしょう。
まさか、冗談でしょう。
VIKhông đời nào, chắc anh đùa thôi chứ.
HD
いわれてみれば、そのとおりだ。
言われてみれば、その通りだ。
VICậu nói vậy mình mới thấy, đúng là thế thật.
HD
ほんとうにそうなの?ちょっとうたがわしいな。
本当にそうなの?ちょっと疑わしいな。
VIThật vậy sao? Nghe hơi đáng ngờ đấy.
HD
まあ、そういうみかたもあるね。
まあ、そういう見方もあるね。
VIỪ thì cũng có cách nhìn như vậy nhỉ.
HD
びっくりした、とつぜんだったから。
びっくりした、突然だったから。
VIMình giật cả mình vì chuyện đến quá đột ngột.
HD
なるほどね、それはかんがえつかなかった。
なるほどね、それは考えつかなかった。
VIThì ra là vậy, mình đã không nghĩ ra điều đó.
HD
どうりでようすがへんだとおもった。
どうりで様子が変だと思った。
VIThảo nào mình thấy có gì đó là lạ.
HD
まったくどうかんです。
まったく同感です。
VITôi hoàn toàn đồng cảm ạ.
HD
それはさすがにしんじがたい。
それはさすがに信じがたい。
VIChuyện đó quả thật khó mà tin được.
HD
へえ、そんなことがあったんだ。
VIỒ, hóa ra đã có chuyện như thế.
HD
しょうじき、はんしんはんぎです。
正直、半信半疑です。
VIThành thật mà nói, tôi vẫn còn nửa tin nửa ngờ ạ.
HD
まさかここであうとは。
まさかここで会うとは。
VIKhông ngờ lại gặp nhau ở đây.
HD
そのいけんにはさんせいしかねます。
その意見には賛成しかねます。
VITôi e là mình không thể tán thành ý kiến đó ạ.
HD
うそでしょう、ありえない。
VIXạo đi, không thể nào.
HD
たしかにそうかもしれませんね。
確かにそうかもしれませんね。
VIQuả thật có lẽ là như vậy ạ.
HD
なんと、そんなけっかになるとは。
なんと、そんな結果になるとは。
VITrời ạ, không ngờ kết quả lại ra như thế.
HD
それをきいてあんしんしました。
それを聞いて安心しました。
VINghe vậy thì tôi cũng yên tâm ạ.
HD
ちょっとまって、はなしがちがうんじゃない?
ちょっと待って、話が違うんじゃない?
VIKhoan đã, chuyện này khác với những gì đã nói mà?
HD
おっしゃることはもっともです。
VINhững điều anh chị nói rất có lý ạ.
HD
まさかのてんかいにことばをうしなった。
まさかの展開に言葉を失った。
VIDiễn biến bất ngờ khiến tôi cứng họng không nói nên lời.

These are the lines you reach for the instant something lands unexpectedly. Notice how まさか sets up a negative ending — まさかそんなことになるとは思わなかった — while なるほど、そういうことだったのか marks the moment understanding clicks into place. Don't mix pure surprise with agreement: 確かにおっしゃる通りだと思います politely concedes a point, it isn't shock.