HEYGOW ASMR

Sắc thái & dấu hiệu

29 phrases
HD
かれはなにかいいたげなひょうじょうをしていた。
彼は何か言いたげな表情をしていた。
VIAnh ấy có vẻ mặt như muốn nói điều gì đó.
HD
このごろ、かのじょはつかれぎみだ。
この頃、彼女は疲れ気味だ。
VIDạo này cô ấy trông có vẻ hơi mệt.
HD
こどもっぽいたいどはやめたほうがいい。
子供っぽい態度はやめたほうがいい。
VICậu nên bỏ cái thái độ trẻ con đó đi.
HD
さいきんはわすれがちなので、めもをとるようにしている。
最近は忘れがちなので、メモを取るようにしている。
VIDạo này mình hay quên nên cố tập thói quen ghi chép.
HD
かれはじしんありげにはなしはじめた。
彼は自信ありげに話し始めた。
VIAnh ta bắt đầu nói với vẻ đầy tự tin.
HD
かぜぎみなので、きょうははやめにやすみます。
風邪気味なので、今日は早めに休みます。
VITôi thấy hơi chớm cảm nên hôm nay xin nghỉ sớm.
HD
しろっぽいしゃつがにあっている。
白っぽいシャツが似合っている。
VIChiếc áo sơ mi trăng trắng đó hợp với cậu đấy.
HD
えんりょがちにてをあげた。
遠慮がちに手を挙げた。
VICô ấy rụt rè giơ tay lên.
HD
さびしげなこえで「またね」といった。
さびしげな声で「またね」と言った。
VICô ấy nói "hẹn gặp lại" bằng giọng nghe thật buồn.
HD
さいきんふとりぎみで、うんどうをはじめた。
最近太り気味で、運動を始めた。
VIDạo này tôi hơi lên cân nên đã bắt đầu tập thể dục.
HD
おこりっぽいせいかくをなおしたい。
怒りっぽい性格を直したい。
VIMình muốn sửa cái tính hay nổi nóng.
HD
このじきはびょうきになりがちだ。
この時期は病気になりがちだ。
VIVào mùa này người ta dễ bị ốm.
HD
まんぞくげなかおでうなずいた。
満足げな顔でうなずいた。
VIAnh ấy gật đầu với vẻ mặt mãn nguyện.
HD
かれはうそっぽいはなしばかりする。
彼はうそっぽい話ばかりする。
VIAnh ta toàn kể những chuyện nghe cứ như bịa.
HD
すいみんぶそくであたまがぼんやりしぎみだ。
睡眠不足で頭がぼんやりし気味だ。
VIVì thiếu ngủ nên đầu óc tôi cứ lơ mơ.
HD
がくせいはしめきりをわすれがちだ。
学生は締め切りを忘れがちだ。
VISinh viên hay quên mất hạn nộp bài.
HD
ふあんげにあたりをみまわした。
不安げにあたりを見回した。
VICô ấy lo lắng đảo mắt nhìn quanh.
HD
しめっぽいくうきがただよっていた。
湿っぽい空気が漂っていた。
VIMột bầu không khí ẩm ướt bao trùm.
HD
さいきん、くもりがちのてんきがつづいている。
最近、曇りがちの天気が続いている。
VIDạo này trời cứ hay âm u kéo dài.
HD
あきらめぎみのくちょうだった。
あきらめ気味の口調だった。
VIĐó là giọng điệu nghe có vẻ buông xuôi.
HD
いみありげにほほえんだ。
意味ありげに微笑んだ。
VICô ấy mỉm cười đầy hàm ý.
HD
かれはりくつっぽくてはなしにくい。
彼は理屈っぽくて話しにくい。
VIAnh ta hay lý sự nên rất khó nói chuyện.
HD
ひとりでかかえこみがちなひとだ。
一人で抱え込みがちな人だ。
VIAnh ấy thuộc kiểu người hay ôm hết mọi chuyện một mình.
HD
すこしあせりぎみになっていたようだ。
少し焦り気味になっていたようだ。
VICó vẻ như anh ấy đã hơi sốt ruột.
HD
たのしげにわらうこえがきこえた。
楽しげに笑う声が聞こえた。
VITôi nghe thấy tiếng cười vui vẻ.
HD
かのじょはねんれいのわりにおとなっぽい。
彼女は年齢のわりに大人っぽい。
VICô ấy trông chững chạc hơn so với tuổi.
HD
めんどうくさげにためいきをついた。
面倒くさげにため息をついた。
VIAnh ta thở dài ra vẻ phiền phức.
HD
やみあがりで、まだつかれぎみだ。
病み上がりで、まだ疲れ気味だ。
VIMới ốm dậy nên tôi vẫn còn thấy hơi mệt.
HD
はるはねむくなりがちなきせつだ。
春は眠くなりがちな季節だ。
VIMùa xuân là mùa người ta dễ thấy buồn ngủ.

This page is all about the tiny suffixes that shade a statement. Keep them apart: げ shows an outward look driven by an inner feeling (彼は何か言いたげな表情, 自信ありげに話し始めた), っぽい judges a trait (子供っぽい態度), がち marks a habitual tendency (忘れがち), and 気味 means 'a touch of' some condition (疲れ気味, 風邪気味).