Kinh tế
29 phrasesHD
円安の影響で輸入品の価格が上昇している。
VIDo ảnh hưởng của đồng yên yếu, giá hàng nhập khẩu đang tăng.
HD
日本銀行は金利の引き上げを決定した。
VINgân hàng Trung ương Nhật Bản đã quyết định nâng lãi suất.
HD
景気の低迷が続き、企業の倒産が相次いでいる。
VIKinh tế trì trệ kéo dài, các doanh nghiệp phá sản liên tiếp.
HD
株価が急落し、投資家に動揺が広がった。
VIGiá cổ phiếu lao dốc, khiến giới đầu tư nhốn nháo.
HD
政府は経済成長率の見通しを下方修正した。
VIChính phủ đã điều chỉnh giảm dự báo tốc độ tăng trưởng kinh tế.
HD
物価の上昇が家計を圧迫している。
VIVật giá leo thang đang gây sức ép lên ngân sách gia đình.
HD
その企業は業績が回復し、増益を見込んでいる。
VIDoanh nghiệp đó đã phục hồi kết quả kinh doanh và kỳ vọng lợi nhuận tăng.
HD
消費税の増税が消費者心理を冷え込ませた。
VIViệc tăng thuế tiêu dùng đã làm nguội lạnh tâm lý người tiêu dùng.
HD
新興国の市場が急速に拡大している。
VIThị trường các nước mới nổi đang mở rộng nhanh chóng.
HD
為替相場の変動が輸出企業に打撃を与えた。
VIBiến động tỷ giá đã giáng một đòn vào các doanh nghiệp xuất khẩu.
HD
若者の間でキャッシュレス決済が普及している。
VIThanh toán không tiền mặt đang phổ biến trong giới trẻ.
HD
企業は人手不足を補うため、自動化を進めている。
VICác công ty đang đẩy mạnh tự động hóa để bù đắp thiếu hụt nhân lực.
HD
インフレの進行で実質賃金が目減りしている。
VILạm phát tiến triển khiến tiền lương thực tế bị hao hụt.
HD
政府は中小企業への融資を拡大する方針だ。
VIChính phủ chủ trương mở rộng cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
HD
リモートワークの普及が働き方を大きく変えた。
VISự phổ biến của làm việc từ xa đã thay đổi lớn cách làm việc.
HD
原油価格の高騰が世界経済に影を落としている。
VIGiá dầu thô tăng vọt đang phủ bóng lên kinh tế thế giới.
HD
その企業は海外市場への進出を加速させている。
VICông ty đó đang đẩy nhanh việc tiến vào thị trường nước ngoài.
HD
個人消費が伸び悩み、景気回復の足かせとなっている。
VITiêu dùng cá nhân ì ạch đang trở thành lực cản cho phục hồi kinh tế.
HD
貿易赤字が過去最大の規模に膨らんだ。
VIThâm hụt thương mại đã phình lên mức lớn nhất từ trước đến nay.
HD
起業家を支援する制度が整いつつある。
VICác cơ chế hỗ trợ người khởi nghiệp đang dần được hoàn thiện.
HD
給与の伸びが物価の上昇に追いついていない。
VIMức tăng lương không theo kịp đà tăng của vật giá.
HD
大手銀行が合併し、業界の再編が進んでいる。
VICác ngân hàng lớn sáp nhập, quá trình tái cơ cấu ngành đang diễn ra.
HD
消費者の節約志向が一段と強まっている。
VIXu hướng thắt chặt chi tiêu của người tiêu dùng ngày càng mạnh hơn.
HD
政府は投資を促すため、税制を見直した。
VIChính phủ đã rà soát lại chính sách thuế để khuyến khích đầu tư.
HD
AI関連の株式に投資が集中している。
VIDòng đầu tư đang đổ dồn vào các cổ phiếu liên quan đến AI.
HD
賃上げの動きが大企業から中小企業へと広がっている。
VILàn sóng tăng lương đang lan từ các tập đoàn lớn sang doanh nghiệp vừa và nhỏ.
HD
不動産市場は過熱気味だと専門家は指摘する。
VICác chuyên gia chỉ ra rằng thị trường bất động sản có phần quá nóng.
HD
円高が進めば、輸出産業は打撃を受けかねない。
VINếu đồng yên tiếp tục mạnh lên, các ngành xuất khẩu có thể hứng chịu đòn giáng.
HD
世界経済の先行きは不透明さを増している。
VITriển vọng kinh tế thế giới ngày càng thêm mờ mịt.
Economic Japanese runs on cause-and-effect chains and a fixed vocabulary of movement. 「円安の影響で輸入品の価格が上昇している」links a weak yen to rising prices, while 「物価の上昇が家計を圧迫している」lets prices literally 'squeeze' the household budget. Learn the directional verbs as sets: 引き上げ/引き下げ for rates, 上昇/急落 for prices, and 下方修正 — the newsroom word for a downgraded forecast.