Đàm phán
29 phrasesHD
こちらの条件を少し見直していただくわけにはいきませんか。
VILiệu quý công ty có thể xem xét lại các điều kiện này một chút được không ạ?
HD
ご予算に合わせて、別のプランをご提案することも可能です。
VIChúng tôi cũng có thể đề xuất một phương án khác phù hợp với ngân sách của quý vị.
HD
値引きは難しいものの、納期を早めることならできます。
VIGiảm giá thì khó, nhưng nếu là rút ngắn thời gian giao hàng thì chúng tôi làm được ạ.
HD
お互いにとってよい形になるよう、前向きに検討しましょう。
VIChúng ta hãy cùng cân nhắc theo hướng tích cực để đạt kết quả tốt cho cả đôi bên.
HD
恐縮ですが、もう少しお値段を抑えていただけないでしょうか。
VIThật ngại quá, nhưng quý vị có thể hạ giá thêm một chút được không ạ?
HD
こちらとしては、この価格が精一杯でございます。
VIVề phía chúng tôi, mức giá này đã là hết sức rồi ạ.
HD
ご要望は承知いたしましたが、社内で検討する時間をいただけますか。
VITôi đã hiểu yêu cầu của quý vị, nhưng xin cho tôi chút thời gian bàn bạc trong nội bộ được không ạ?
HD
双方が歩み寄らない限り、この交渉はまとまらないだろう。
VIChừng nào hai bên chưa chịu nhượng bộ thì cuộc thương lượng này khó mà ngã ngũ.
HD
もしよろしければ、サンプルを先にお送りしてもよろしいでしょうか。
VINếu được thì tôi xin phép gửi mẫu sản phẩm đến trước, có tiện không ạ?
HD
一度の取引だけでなく、長期的な関係を築きたいと考えております。
VIChúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ lâu dài chứ không chỉ một lần giao dịch.
HD
その条件をのむかわりに、発注量を増やしていただきたいのですが。
VIĐổi lại việc chúng tôi chấp nhận điều kiện đó, mong quý vị tăng thêm số lượng đặt hàng ạ.
HD
差し支えなければ、他社さんの見積もりも参考までに伺えますか。
VINếu không có gì bất tiện, tôi có thể hỏi về báo giá của các công ty khác để tham khảo được không ạ?
HD
こちらの提案を受け入れていただけるなら、すぐにでも契約を進めます。
VINếu quý vị chấp nhận đề xuất của chúng tôi, chúng tôi sẽ tiến hành ký hợp đồng ngay lập tức.
HD
ご無理を承知でお願いするのですが、納期を一週間縮められませんか。
VITôi biết đây là yêu cầu khó, nhưng quý vị có thể rút ngắn thời hạn giao hàng một tuần được không ạ?
HD
価格の面で折り合いがつけば、契約に進みたいと思います。
VINếu thống nhất được về mặt giá cả, chúng tôi muốn tiến tới ký hợp đồng.
HD
せっかくのお申し出ですが、今回は見送らせていただきます。
VICảm ơn nhã ý của quý vị, nhưng lần này xin phép chúng tôi được từ chối ạ.
HD
条件次第では、こちらも柔軟に対応させていただきます。
VITùy theo điều kiện, phía chúng tôi cũng sẽ linh hoạt đáp ứng ạ.
HD
お互いの立場を尊重しつつ、妥協点を探っていきましょう。
VIChúng ta hãy vừa tôn trọng lập trường của nhau vừa tìm ra điểm dung hòa.
HD
その金額ですと、正直なところ採算が合いかねます。
VIVới mức giá đó thì nói thật là chúng tôi khó mà cân đối được lời lãi ạ.
HD
ご検討いただいた上で、改めてお返事をいただければと存じます。
VISau khi quý vị cân nhắc, tôi rất mong nhận được câu trả lời ạ.
HD
数量をまとめて発注する分、単価を下げていただけると助かります。
VIVì chúng tôi đặt hàng số lượng lớn nên nếu quý vị hạ đơn giá thì sẽ giúp ích rất nhiều ạ.
HD
交渉が難航しているが、決裂だけは避けたい。
VICuộc thương lượng đang bế tắc, nhưng ít nhất tôi muốn tránh việc đổ vỡ.
HD
ご提示の条件を踏まえ、こちらでも案を練り直します。
VIDựa trên các điều kiện quý vị đưa ra, phía chúng tôi cũng sẽ xây dựng lại phương án.
HD
支払い条件については、分割払いも選択肢に入れております。
VIVề điều kiện thanh toán, chúng tôi cũng đưa hình thức trả góp vào các lựa chọn ạ.
HD
これ以上の譲歩は、上の者と相談しないと即答できかねます。
VIVề việc nhượng bộ thêm nữa, nếu chưa bàn với cấp trên thì tôi khó lòng trả lời ngay ạ.
HD
御社との取引を機に、事業をさらに拡大したいと考えています。
VIChúng tôi mong nhân dịp hợp tác với quý công ty sẽ mở rộng hoạt động kinh doanh hơn nữa.
HD
細かい点については、担当者同士で詰めさせていただきます。
VIVề các chi tiết nhỏ, xin để những người phụ trách hai bên trao đổi trực tiếp với nhau ạ.
HD
ご希望に添えるよう努力はしますが、お約束はいたしかねます。
VIChúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng nguyện vọng của quý vị, nhưng xin phép không dám hứa chắc ạ.
HD
今回だけは特別に、送料を当社で負担させていただきます。
VIChỉ riêng lần này, chúng tôi xin đặc cách chịu phần cước vận chuyển ạ.
Negotiation in Japanese runs on indirection. You nudge with 「こちらの条件を少し見直していただくわけにはいきませんか」 rather than demanding, concede-then-offer via 「値引きは難しいものの、納期を早めることならできます」, and draw a line politely with 「こちらとしては、この価格が精一杯でございます」. The concessive ものの ("difficult, but…") is the pivot N2 learners miss—it signals flexibility without a yes.