HEYGOW ASMR

Trách nhiệm

29 phrases
HD
このミスのせきにんは、すべてわたしにあります。
このミスの責任は、すべて私にあります。
VITrách nhiệm về sai sót này hoàn toàn thuộc về tôi ạ.
HD
せきにんをひとにおしつけるようなことは、けっしてすべきではない。
責任を人に押し付けるようなことは、決してすべきではない。
VITuyệt đối không nên đùn đẩy trách nhiệm cho người khác.
HD
わたしのかくにんぶそくがげんいんで、ごめいわくをおかけしました。
私の確認不足が原因で、ご迷惑をおかけしました。
VINguyên nhân là do tôi kiểm tra chưa kỹ, xin lỗi vì đã gây phiền phức ạ.
HD
おきてしまったことはしかたがないので、こんごのたいさくをかんがえよう。
起きてしまったことは仕方がないので、今後の対策を考えよう。
VIChuyện đã xảy ra rồi thì cũng đành, hãy cùng nghĩ cách xử lý về sau.
HD
さいしゅうてきなけっていは、せきにんしゃであるわたしがくだします。
最終的な決定は、責任者である私が下します。
VIQuyết định cuối cùng sẽ do tôi, người chịu trách nhiệm, đưa ra ạ.
HD
いちどひきうけたいじょう、とちゅうでなげだすわけにはいかない。
一度引き受けた以上、途中で投げ出すわけにはいかない。
VIMột khi đã nhận rồi thì không thể bỏ dở giữa chừng.
HD
しっぱいをおそれるあまり、なにもけつだんできないのがいちばんのもんだいだ。
失敗を恐れるあまり、何も決断できないのが一番の問題だ。
VIVấn đề lớn nhất là vì quá sợ thất bại nên chẳng quyết định được điều gì.
HD
トラブルがおきたさいは、まずじょうしにほうこくするのがすじだ。
トラブルが起きた際は、まず上司に報告するのが筋だ。
VIKhi có sự cố xảy ra, việc đúng đắn là phải báo cáo cấp trên trước.
HD
ぶかのミスとはいえ、かんりするたちばのわたしにもせきにんがある。
部下のミスとはいえ、管理する立場の私にも責任がある。
VITuy là lỗi của cấp dưới nhưng tôi với vai trò quản lý cũng có trách nhiệm.
HD
いいわけをするよりさきに、まずしゃざいすべきだとおもう。
言い訳をするより先に、まず謝罪すべきだと思う。
VITôi nghĩ trước khi biện minh thì nên xin lỗi trước đã.
HD
おなじあやまちをくりかえさないよう、げんいんをてっていてきにぶんせきした。
同じ過ちを繰り返さないよう、原因を徹底的に分析した。
VIĐể không lặp lại sai lầm tương tự, tôi đã phân tích nguyên nhân một cách triệt để.
HD
せきにんのしょざいをはっきりさせないことには、はなしがまえにすすまない。
責任の所在をはっきりさせないことには、話が前に進まない。
VINếu không làm rõ trách nhiệm thuộc về ai thì câu chuyện không thể tiến triển.
HD
そのはんだんがただしかったかどうかは、けっかをみなければわからない。
その判断が正しかったかどうかは、結果を見なければ分からない。
VIQuyết định đó có đúng hay không thì phải nhìn vào kết quả mới biết được.
HD
わたしのいちぞんではきめられないので、もちかえらせてください。
私の一存では決められないので、持ち帰らせてください。
VITôi không thể tự mình quyết định, xin cho tôi mang về bàn bạc lại ạ.
HD
せきにんしゃとして、どんなけっかであれうけとめるかくごだ。
責任者として、どんな結果であれ受け止める覚悟だ。
VIVới tư cách người chịu trách nhiệm, tôi sẵn sàng đón nhận dù kết quả thế nào.
HD
まよったすえに、あえてむずかしいほうのみちをえらんだ。
迷った末に、あえて難しいほうの道を選んだ。
VISau nhiều đắn đo, tôi đã cố ý chọn con đường khó hơn.
HD
ミスをしたほんにんよりも、それをみのがしたがわのせきにんがおもい。
ミスをした本人よりも、それを見逃した側の責任が重い。
VIBên đã bỏ sót lỗi sai còn phải chịu trách nhiệm nặng hơn cả người gây ra lỗi.
HD
こんかいのけんは、わたしのはんだんミスといわざるをえない。
今回の件は、私の判断ミスと言わざるを得ない。
VIVề việc lần này, tôi buộc phải thừa nhận đó là sai lầm trong phán đoán của mình.
HD
せきにんのがれをするようなじょうしは、ぶかからしんらいされない。
責任逃れをするような上司は、部下から信頼されない。
VICấp trên chuyên trốn tránh trách nhiệm thì không được cấp dưới tin tưởng.
HD
じたいをおもくうけとめ、ただちにかいぜんさくをこうじます。
事態を重く受け止め、直ちに改善策を講じます。
VIChúng tôi nhìn nhận sự việc một cách nghiêm túc và sẽ lập tức đưa ra biện pháp khắc phục ạ.
HD
どちらをえらぶにせよ、それなりのリスクはさけられない。
どちらを選ぶにせよ、それなりのリスクは避けられない。
VIDù chọn bên nào thì cũng không thể tránh khỏi một mức rủi ro nhất định.
HD
せきにんのおもさに、よるもねむれないひがつづいた。
責任の重さに、夜も眠れない日が続いた。
VIVì trách nhiệm quá nặng nề mà tôi mất ngủ hết đêm này qua đêm khác.
HD
ぶかをかばうのはけっこうだが、じじつをかくすのはべつもんだいだ。
部下をかばうのは結構だが、事実を隠すのは別問題だ。
VIBênh vực cấp dưới thì được, nhưng che giấu sự thật lại là chuyện khác.
HD
きちんとせきにんをとってこそ、しゅういからのしんらいがえられる。
きちんと責任を取ってこそ、周囲からの信頼が得られる。
VIChỉ khi nhận trách nhiệm đàng hoàng thì mới có được lòng tin của mọi người xung quanh.
HD
けつだんをさきのばしにしたところで、もんだいがかいけつするわけではない。
決断を先延ばしにしたところで、問題が解決するわけではない。
VICó trì hoãn quyết định thì vấn đề cũng đâu vì thế mà được giải quyết.
HD
せきにんしゃがかわったからといって、ほうしんまでかえるべきではない。
責任者が代わったからといって、方針まで変えるべきではない。
VIKhông phải cứ thay người phụ trách là phải thay đổi cả phương châm.
HD
じぶんのにんむをまっとうするために、さいごまでちからをつくした。
自分の任務を全うするために、最後まで力を尽くした。
VIĐể hoàn thành trọn vẹn nhiệm vụ của mình, tôi đã dốc sức đến phút cuối.
HD
だれかがやるだろうとおもっていては、いつまでももんだいはかたづかない。
誰かがやるだろうと思っていては、いつまでも問題は片付かない。
VINếu cứ nghĩ rồi sẽ có người khác làm thì vấn đề chẳng bao giờ được giải quyết.
HD
けっかがどうあれ、じぶんできめたことにこうかいはない。
結果がどうあれ、自分で決めたことに後悔はない。
VIDù kết quả ra sao, tôi cũng không hối hận về điều mình đã tự quyết định.

Taking responsibility in Japanese means owning it plainly, not grovelling. 「このミスの責任は、すべて私にあります」 claims it outright; 「一度引き受けた以上、途中で投げ出すわけにはいかない」 uses ~以上 ("now that I've accepted it") to bind yourself to finishing; 「起きてしまったことは仕方がないので、今後の対策を考えよう」 pivots from blame to fix. Watch ~わけにはいかない—a moral "must not," not inability.