Phần trong tổng thể
14 phrasesHD
割合
VITỷ lệ
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
三割
VIBa mươi phần trăm
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
半数
VIMột nửa số đó
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
大半
VIPhần lớn
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
多数
VISố đông
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
少数
VISố ít
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
平均
VITrung bình
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
合計
VITổng cộng
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
一人当たり
VIBình quân mỗi người
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
十人中八人
VITám trên mười người
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
約半分です
VIKhoảng một nửa
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
残りは十パーセントです
VIPhần còn lại là mười phần trăm
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
三割引きです
VIGiảm ba mươi phần trăm
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
HD
全体の傾向です
VIĐó là xu hướng chung
Người Nhật đếm theo phần mười cũng nhiều như đếm theo phần trăm. Sanwari là ba mươi phần trăm.
Phần trong tổng thể tiếng Nhật: danh sách 14 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 割合 | わりあい | Tỷ lệ |
| 三割 | さんわり | Ba mươi phần trăm |
| 半数 | はんすう | Một nửa số đó |
| 大半 | たいはん | Phần lớn |
| 多数 | たすう | Số đông |
| 少数 | しょうすう | Số ít |
| 平均 | へいきん | Trung bình |
| 合計 | ごうけい | Tổng cộng |
| 一人当たり | ひとりあたり | Bình quân mỗi người |
| 十人中八人 | じゅうにんちゅうはちにん | Tám trên mười người |
| 約半分です | やくはんぶんです | Khoảng một nửa |
| 残りは十パーセントです | のこりはじゅっパーセントです | Phần còn lại là mười phần trăm |
| 三割引きです | さんわりびきです | Giảm ba mươi phần trăm |
| 全体の傾向です | ぜんたいのけいこうです | Đó là xu hướng chung |
Parts of the whole in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.