Sau va chạm
13 phrasesHD
追突
VIva chạm đâm từ phía sau
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
接触しました
VIXe chúng tôi đã va vào nhau ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
警察を呼びましょう
VIChúng ta gọi cảnh sát đi ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
怪我はありませんか
VICó ai bị thương không ạ?
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
保険会社に連絡します
VITôi sẽ liên hệ công ty bảo hiểm ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
連絡先を交換しましょう
VIChúng ta trao đổi thông tin liên lạc nhé
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
写真を撮っておきます
VITôi sẽ chụp ảnh lại ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
私の不注意でした
VILà do tôi bất cẩn ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
その場で決めないでください
VIXin đừng giải quyết ngay tại chỗ ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
修理代はいくらですか
VITiền sửa hết bao nhiêu ạ?
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
レッカーを呼びます
VITôi sẽ gọi xe cứu hộ ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
動かせません
VITôi không di chuyển xe được ạ
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
HD
記録を残しておきましょう
VIChúng ta ghi lại thành hồ sơ nhé
Ở Nhật, va quệt nhẹ thôi cũng gọi cảnh sát, vì cái bên bảo hiểm cần chính là biên bản đó.
After a bump in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.