Lễ hội trong năm
14 phrasesHD
節分
VIlễ ném đậu Setsubun
The festivals that fill the rest of the year.
HD
ひな祭り
VIlễ hội búp bê Hinamatsuri
The festivals that fill the rest of the year.
HD
こどもの日
VIngày thiếu nhi
The festivals that fill the rest of the year.
HD
七夕
VIlễ hội sao Tanabata
The festivals that fill the rest of the year.
HD
お盆
VIlễ Obon tưởng nhớ tổ tiên
The festivals that fill the rest of the year.
HD
お墓参り
VIviệc đi viếng mộ gia tiên
The festivals that fill the rest of the year.
HD
敬老の日
VIngày kính lão
The festivals that fill the rest of the year.
HD
花火大会
VIđêm hội pháo hoa
The festivals that fill the rest of the year.
HD
文化祭
VIlễ hội văn hóa của trường
The festivals that fill the rest of the year.
HD
忘年会
VItiệc tất niên
The festivals that fill the rest of the year.
HD
屋台が出ます
VISẽ có các quầy hàng rong ạ
The festivals that fill the rest of the year.
HD
浴衣を着ます
VITôi sẽ mặc yukata ạ
The festivals that fill the rest of the year.
HD
神輿を担ぎます
VIChúng tôi sẽ khiêng kiệu rước thần ạ
The festivals that fill the rest of the year.
HD
毎年行っています
VINăm nào tôi cũng đi ạ
The festivals that fill the rest of the year.
Lễ hội trong năm tiếng Nhật: danh sách 14 từ
| tiếng Nhật | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 節分 | せつぶん | lễ ném đậu Setsubun |
| ひな祭り | ひなまつり | lễ hội búp bê Hinamatsuri |
| こどもの日 | こどものひ | ngày thiếu nhi |
| 七夕 | たなばた | lễ hội sao Tanabata |
| お盆 | おぼん | lễ Obon tưởng nhớ tổ tiên |
| お墓参り | おはかまいり | việc đi viếng mộ gia tiên |
| 敬老の日 | けいろうのひ | ngày kính lão |
| 花火大会 | はなびたいかい | đêm hội pháo hoa |
| 文化祭 | ぶんかさい | lễ hội văn hóa của trường |
| 忘年会 | ぼうねんかい | tiệc tất niên |
| 屋台が出ます | やたいがでます | Sẽ có các quầy hàng rong ạ |
| 浴衣を着ます | ゆかたをきます | Tôi sẽ mặc yukata ạ |
| 神輿を担ぎます | みこしをかつぎます | Chúng tôi sẽ khiêng kiệu rước thần ạ |
| 毎年行っています | まいとしいっています | Năm nào tôi cũng đi ạ |
Through the year in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.