Quyền được đòi hỏi
14 phrasesHD
権利
VIQuyền lợi
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
責任
VITrách nhiệm
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
契約内容
VINội dung hợp đồng
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
有給休暇
VINghỉ phép có lương
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
残業代
VITiền làm thêm giờ
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
説明を求めます
VITôi yêu cầu được giải thích
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
書面でいただけますか
VICho tôi xin bằng văn bản được không
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
根拠を教えてください
VIXin cho biết căn cứ là gì
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
それでは筋が通りません
VINhư vậy thì không hợp lý
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
相談できる窓口はありますか
VICó nơi nào để tôi hỏi tư vấn không
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
労働基準監督署
VICơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
弁護士に相談します
VITôi sẽ hỏi ý kiến luật sư
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
記録は残してあります
VITôi có lưu lại ghi chép
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
HD
同じ扱いをお願いします
VIMong được đối xử như nhau
Người sống ở đây cần cả hai vế: điều buộc phải làm, và điều mình có quyền đòi hỏi.
What you may insist on in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.