Khi bị vi phạm
13 phrasesHD
違反
VIsự vi phạm
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
注意を受けました
VITôi đã bị nhắc nhở ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
知りませんでした
VITôi đã không biết ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
同じことは繰り返しません
VIChuyện này sẽ không tái diễn nữa ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
わざとではありません
VITôi không cố ý ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
どうすればよかったですか
VILẽ ra tôi nên làm thế nào ạ?
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
元に戻せますか
VICó khôi phục lại như cũ được không ạ?
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
罰則はありますか
VICó hình phạt nào không ạ?
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
届け出が必要でした
VIViệc này lẽ ra phải khai báo ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
今からでも間に合いますか
VIBây giờ làm thì còn kịp không ạ?
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
手続きをやり直します
VITôi sẽ làm lại thủ tục từ đầu ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
担当の方にお伝えください
VIXin chuyển lời đến người phụ trách giúp ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
HD
お手数をおかけしました
VIXin lỗi vì đã gây phiền phức ạ
Khi có quy định bị vi phạm, và những gì người ta nói vào lúc đó.
When it goes wrong in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.